Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ ăn uống

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau điểm qua một số từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ ăn uống. Dao, dĩa, thìa, bát… tiếng Trung là gì? Chủ đề thú vị này chúng ta cùng nhau điểm qua từ vựng và mẫu câu liên quan các bạn nhé 

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau điểm qua một số từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ ăn uống. Dao, dĩa, thìa, bát… tiếng Trung là gì? Chủ đề thú vị này chúng ta cùng nhau điểm qua từ vựng và mẫu câu liên quan các bạn nhé 

Mục lục nội dung bài viết

Từ vựng

Từ vựng bổ sung

Tiếng ViệtChữ HánPhiên âm
Bát ăn cơm, chén饭碗fàn wǎn
Đĩa giấy纸盆zhǐ pén
Đĩa ngăn ô để món nguội冷盘分格碟lěngpán fēn gé dié
Đĩa nông, đĩa cạn大浅盘dà qiǎn pán
Đĩa salad色拉盘sèlā pán
Đồ uống trà bằng sứ瓷茶具cí chájù
Đũa bạc银筷yín kuài
Đũa tre竹筷zhú kuài
Bộ đồ ăn bằng inox不锈钢餐具bù xiù gāng cānjù
Muôi súp汤勺tāng sháo
Muỗng, thìashi
Muỗng lỗ, muỗng rãnh通眼匙tōng yǎn chí
Thìa (muỗng) café咖啡匙kāfēi chí
Thìa (muỗng) múc trà茶勺chá sháo
Thìa canh调羹tiáo gēng
Thìa súp汤匙tāng chí
Hộp cơm饭盒fàn hé
Khay, mâm盘子pán zi
Dao ăn餐刀cān dāo
Dao ăn món tráng miệng甜点刀tián diǎn dāo
Dao bếp菜刀cài dāo
Dao cắt bánh mỳ面包刀miàn bāo dāo
Dao gọt vỏ削皮刀xiāo pí dāo
Dao mở đồ hộp开罐刀kāi guàn dāo
Muôi cán dài长柄勺cháng bǐng sháo
Nĩa餐叉cān chā
Kéo剪刀Jiǎndāo
Lồng hấp蒸笼zhēng lóng

Mẫu câu

Chữ Hán

A:服务员,你能给我一双筷子吗?

B:请稍等…是您的!

C:请给我一杯新杯子。

B:请稍等。

A:等等…这杯咖啡有苦味。你能给我些糖吗?

B:当然,我会立即接受。

Phiên âm

A: Fúwùyuán, nǐ néng gěi wǒ yīshuāng kuàizi ma?

B: Qǐng shāo děng… Shì nín de!

C: Qǐng gěi wǒ yībēi xīn bēizi.

B: Qǐng shāo děng.

A: Děng děng… Zhè bēi kāfēi yǒu kǔwèi. Nǐ néng gěi wǒ xiē táng ma?

B: Dāngrán, wǒ huì lìjí jiēshòu.

Dịch nghĩa

A: Phục vụ viên, bạn có thể cho tôi một đôi đũa không?

B: Xin vui lòng chờ một chút … Của quý khách đây!

C: Xin vui lòng cho tôi một chiếc cốc mới nhé.

B: Xin vui lòng chờ một lát.

A: Khoan đã… tách cà phê này có vẻ hơi đắng. Bạn có thể cho tôi một ít đường không?

B: Tất nhiên rồi ạ, tôi sẽ mang tới ngay.

Trên đây là các kiến thức chủ đề các dụng cụ ăn uống trong Tiếng Trung. Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn, nằm trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung trên trang

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài này, chúng ta sẽ học tên các loại hoa quả trái cây trong Tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách nói quả dưa...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn 250 động từ thường dùng trong Tiếng Trung và các mẫu câu ví...

Kiến thức

Bạn là người mới học Tiếng Trung ? Bạn muốn học chữ Hán nhanh, mẹo nhớ chữ Hán, mẹo viết chữ Hán nhanh và...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com - Trang học Tiếng Trung Tại Nhà hoàn toàn miễn phí. Trong bài học này, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn mới học Tiếng Trung và đang cần học giao tiếp cấp tốc ? Đừng lo, trong chuỗi bài học tiếng trung giao tiếp...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn và cung cấp cho các bạn bảng từ vựng đầy đủ các bộ phận trên cơ...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các tính từ như : To, nhỏ, dài, ngắn, đẹp, xinh… trong Tiếng Trung là gì không ? Đây đều là...

Từ vựng tiếng Trung

Sau khi học xong hệ thống kiến thức HSK 1, bạn sẽ cần học tiếp danh sách bài học HSK 2 để nâng lên trình độ...

Ngữ pháp

Bạn đã nắm được những câu giao tiếp thường dùng khi đi ngân hàng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi bạn làm việc...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung như : Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, WC...là gì chưa ? Nếu...

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các loại đồng hồ trong Tiếng Trung là gì không ? Đồng hồ báo thức, đồng hồ điện, đồng hồ số,...

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề tâm trạng buồn vui trong Tiếng Trung là gì ? Vui vẻ, buồn bã, tức giận, bình tĩnh, lúng túng......

Từ vựng tiếng Trung

Các đại từ xưng hô trong Tiếng Trung là gì ? Bố, mẹ, ông, bà, mẹ kế,cô,chú,anh,chị nói Tiếng Trung như thế nào ?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui,...

Từ vựng tiếng Trung

Tết Trung Thu là 1 ngày lễ lớn tại các nước Châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore... Vậy bạn đã...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các món ăn sáng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi ăn sáng với người Trung Quốc, đồng nghiệp, bạn...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã nắm được các mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề du lịch trong TIẾNG TRUNG chưa ? Nếu chưa thì bài...

Từ vựng tiếng Trung

Xin chào cả nhà ! Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học 1 chủ đề rất thú vị trong Tiếng Trung. Đó...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này rất hay và quan trọng đối với mọi người, đặc biệt là các bạn du học sinh chuẩn bị sang Trung...

Từ vựng tiếng Trung

Đi xin VISA là 1 tình huống thường gặp khi chúng ta đi xuất khẩu lao động, du học, du lịch... tại các quốc...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề du lịch trong tiếng Trung. Nó bao gồm từ vựng và các mẫu...

Từ vựng tiếng Trung

Chào cả nhà, bài học này sẽ rất thú vị và dễ hiểu. Đó là từ vựng các màu sắc trong tiếng Trung. Nhưng...

Từ vựng tiếng Trung

Khi gặp bạn bè, nói chuyện với bạn bè thì bạn sẽ thường sẽ nói những câu tiếng Trung nào? Có rất nhiều thứ...

Từ vựng tiếng Trung

Các mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi nhà hàng trong tiếng Trung là gì? Các mẫu câu chào đón khách, gọi món,...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đang đi học, đang đi làm tại công ty và không biết các đồ dùng văn phòng như bút, giấy, thước kẻ, kéo......

Từ vựng tiếng Trung

Đi siêu thị là một hoạt động hàng ngày nhưng bạn đã nắm được các từ vựng tiếng Trung về chủ đề này chưa...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về chuyên ngành đồ gỗ trong tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách đọc tên các loại gỗ...

Từ vựng tiếng Trung

Thịt là thực phẩm trong bữa cơm hàng ngày của mọi gia đình. Vậy thịt tiếng Trung là gì? Các loại thịt trong tiếng...

Từ vựng tiếng Trung

Các công việc nhà trong tiếng Trung là gì? Lau nhà, giặt quần áo, đi chợ, nấu cơm, đun nước... tiếng Trung là gì?...

Nhắn trên Zalo

error: Nội dung được bảo vệ !