Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp

Liên từ trong tiếng Trung và cách sử dụng

Liên từ là những từ để nối các cụm từ, các vế câu với nhau trong tiếng Trung. Bạn phải biết liên từ bạn mới có thể nói được những câu tiếng Trung dài. Bài học nằm trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn nhằm giúp các bạn thạo tiếng Trung giao tiếp nhanh chóng

Liên từ là những từ để nối các cụm từ, các vế câu với nhau trong tiếng Trung. Bạn phải biết liên từ bạn mới có thể nói được những câu tiếng Trung dài. Bài học nằm trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn nhằm giúp các bạn thạo tiếng Trung giao tiếp nhanh chóng

Mục lục nội dung bài viết

Khái niệm

Liên từ là từ dùng để kết nối các từ, cụm từ và câu với nhau như “và”, “nhưng”, “bởi vì”. Ví dụ như câu “Trời mưa to nhưng tôi vẫn đi học” thì từ “nhưng” đã nối 2 vế “trời mưa to” và “tôi vẫn đi học” thành 1 câu hoàn chỉnh

Liên từ là từ rất quan trọng để giúp các bạn nói được những câu tiếng Trung dài, đọc được văn bản, đoạn văn tiếng Trung

Các loại liên từ 

1, Liên từ nối các từ vựng danh từ

和 (hé) : và

Ví dụ : 我和她一起去公园

Wǒ hé tā yīqǐ qù gōngyuán

Tôi và cô ấy cùng nhau đi công viên

Từ “hé” đã nối từ “tôi” và từ “cô ấy”. 2 từ này đều ngang nhau mang ý nghĩa chỉ người

与 (yǔ) : và

Ví dụ : 我与他是好朋友

Wǒ yǔ tā shì hǎo péngyǒu

Tôi với anh ấy là bạn tốt

跟 (gēn) : và, với, cùng

Ví dụ : 我跟妈妈一起去市场

Wǒ gēn māmā yīqǐ qù shìchǎng

Tôi với mẹ cùng nhau đi chợ

Có rất nhiều liên từ dạng này mà tiengtrungtainha.com không thể liệt kê hết trong bài học này được. Chúng ta sẽ cùng sang loại liên từ khác nhé

2, Liên từ ngang hàng

Liên từ ngang hàng có thể kết nối giữa các từ vựng hoặc câu. Hai thành phần được kết nối đều không phân chính phụ

又…又… (Yòu… Yòu…) : Vừa…vừa…

Ví dụ : 她又聪明又漂亮

Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang

Cô ấy vừa thông minh lại vừa xinh đẹp

有时…有时… (Yǒushí… Yǒushí…) : Có khi…có khi…

Ví dụ : 每天晚上我有时学习,有时看电视

Měitiān wǎnshàng wǒ yǒushí xuéxí, yǒushí kàn diànshì

Mỗi tối tôi có khi học bài, có khi lại xem TV

一会儿…一会儿… (Yīhuǐ’er… Yīhuǐ’er…) : Lúc thì… lúc thì …

Ví dụ : 他们一会儿用汉语聊天儿, 会儿用韩语聊天儿

Tāmen yīhuǐ’er yòng hànyǔ liáotiān er, huì er yòng hányǔ liáotiān er

Bọn họ lúc thì dùng tiếng Trung nói chuyện, lúc thì dùng tiếng Hàn nói chuyện

一边…一边… (Yībiān… Yībiān…) : vừa… vừa…

(Chỉ dùng động từ trong cấu trúc này)

Ví dụ : 他们一边看电视,一边聊天儿

Tāmen yībiān kàn diànshì, yībiān liáotiān er

Bọn họ vừa xem TV vừa nói chuyện

3, Liên từ chính phụ

Đây là dạng liên từ mà một vế câu bổ trợ cho vế câu khác. Nó mang quan hệ chủ yếu và quan hệ lệ thuộc

或者…或者… (Huòzhě…Huòzhě…) : Hoặc… hoặc…

Ví dụ : 午饭我或者吃米饭, 或者吃汤粉

Wǔfàn wǒ huòzhě chī mǐfàn, huòzhě chī tāng fěn

Bữa trưa tôi ăn cơm hoặc ăn bún

不是…, 而是… (Bùshì…, Ér shì…) : Không phải…mà là…

Ví dụ : 他不是老师, 而是学生

Tā bùshì lǎoshī, ér shì xuéshēng

Anh ấy không phải giáo viên, mà là học sinh

因为…所以… (Yīnwèi… Suǒyǐ…) : Bởi vì… cho nên…

Ví dụ : 因为他迟到,所以被老师批评了

Yīnwèi tā chídào, suǒyǐ bèi lǎoshī pīpíngle

Bởi vì anh ta đi muộn nên bị thầy giáo phê bình

由于…因此… (Yóuyú… Yīncǐ…) : Bởi vì… vậy nên…

Ví dụ : 他由于生病了, 因此今天不上课

Tā yóuyú shēngbìngle, yīncǐ jīntiān bù shàngkè

Bởi vì anh ấy bị ốm, vậy nên hôm nay không đi học

之所以…是因为… (Zhī suǒyǐ… Shì yīnwèi…) : Lí do… là bởi vì…

Ví dụ : 他之所以不上课是因为他生病了

Tā zhī suǒyǐ bù shàngkè shì yīnwèi tā shēngbìngle

Lí do anh ấy không đi học là bởi vì anh ấy bị ốm

如果…就… (Rúguǒ…jiù…) : Nếu…thì…

Ví dụ : 如果我以后有钱就我会嫁给你

Rúguǒ wǒ yǐhòu yǒu qián jiù wǒ huì jià gěi nǐ

Nếu sau này anh có tiền thì anh sẽ cưới em

假如.就… (Jiǎrú. Jiù…) : Nếu… thì…

Ví dụ : 假如你生病我就去药店

Jiǎrú nǐ shēngbìng wǒ jiù qù yàodiàn

Nếu em bị bệnh anh sẽ đi đến nhà thuốc

不但…而且… (Bùdàn… Érqiě…) : Không những… mà còn…

Ví dụ : 他不但长得帅,而且也很聪明

Tā bùdàn zhǎng dé shuài, érqiě yě hěn cōngmíng

Anh ấy không những rất đẹp trai mà còn rất thông minh

…, 甚至… (…, Shènzhì…) : …,thậm chí…

Ví dụ : 我不认识他, 甚至他的名字

Wǒ bù rènshí tā, shènzhì tā de míngzì

Tôi không quen anh ta, thậm chí cả tên anh ta

…再说… (…Zàishuō…) : …hơn nữa…

Ví dụ : 他很无礼再说丑陋

Tā hěn wú lǐ zàishuō chǒulòu

Anh ấy rất thô lỗ hơn nữa lại còn xấu xí

虽然…但是… (Suīrán… Dànshì…) : Tuy… nhưng…

Ví dụ : 他虽然不太聪明, 但是他很认真

Tā suīrán bù tài cōngmíng, dànshì tā hěn rènzhēn

Tuy anh ấy không quá thông minh nhưng lại rất chăm chỉ

虽然…不过… (Suīrán… Bùguò…) : Tuy… nhưng…

Ví dụ : 中文虽然很难, 不过我一定要坚持

Zhōngwén suīrán hěn nán, bùguò wǒ yīdìng yào jiānchí

Tiếng Trung tuy rất khó, nhưng tôi nhất định sẽ kiên trì

…, 而… (…, Ér…) : …, trong khi…

Ví dụ : 胡志明很热, 而河内很冷

Húzhìmíng hěn rè, ér hénèi hěn lěng

Sài Gòn rất nóng, trong khi Hà Nội rất lạnh

Như vậy tiengtrungtainha.com đã hướng dẫn các bạn đầy đủ kiến thức về liên từ trong tiếng Trung và các cách sử dụng. Các bạn hãy chọn bài học khác để tiếp tục chương trình nhé

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài học liên quan

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp Tiếng Trung này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn cách trả lời khả năng của bản thân và hỏi...

Ngữ pháp

tiengtrungtainha.com xin cung cấp cho các bạn bài giảng "Thời tiết hôm nay như thế nào ?" trong Tiếng Trung và cách trả lời....

Ngữ pháp

Trong bài học này chúng ta sẽ học về các đại từ nhân xưng trong tiếng Trung. Đại từ nhân xưng là các từ...

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Ngữ pháp

Động từ năng nguyện là một phần ngữ pháp quan trọng khi chúng ta học tiếng Trung. Có 2 từ rất dễ nhầm lẫn...

Ngữ pháp

了 (Le), 着 (zhe), 过 (Guò) là những trợ từ động thái bổ trợ cho câu quá khứ trong Tiếng Trung. Tuy nhiên mỗi...

Ngữ pháp

把 (Bǎ) là chữ Tiếng Trung thường được sử dụng trong các câu giao tiếp. Đây là từ khá phổ thông và cơ bản...

Ngữ pháp

能 (Néng) và 可以 (Kěyǐ) đều có nghĩa là "có thể" trong Tiếng Trung. Tuy nhiên thì cách sử dụng của chúng lại có...

Ngữ pháp

Phó từ phủ định là bài học ngữ pháp rất quan trọng khi bạn mới học Tiếng Trung. Tiếng Trung có 2 phó từ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu sẽ xảy ra trong tương lai Tiếng Trung ....

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu đang xảy ra trong hiện tại Tiếng Trung . Câu...

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu quá khứ trong Tiếng Trung . Câu quá khứ là...

Ngữ pháp

Để thành thạo ngữ pháp Tiếng Trung bạn cần phải học rất nhiều và luyện tập nhiều trường hợp. 来lái và 去qù là 2...

Ngữ pháp

Động từ ly hợp là một kiến thức ngữ pháp rất đặc biệt trong tiếng Trung. Mặc dù số lượng không nhiều nhưng để...

Ngữ pháp

Bạn đã biết một câu trong Tiếng Trung được cấu tạo từ những thành phần nào chưa ? Các loại câu cơ bản trong...

Kiến thức

Ngữ pháp là một phần không thể thiếu khi chúng ta học Tiếng Trung. Việc thạo ngữ pháp sẽ giúp bạn giao tiếp lưu...

Ngữ pháp

Bài học ngữ pháp tiếng Trung này là vô cùng quan trọng nên bạn cần tập trung nhé ! Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ...

Ngữ pháp

Bài học này chúng ta sẽ học một ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Trung. Đó là cách nói câu so sánh ngang...

Ngữ pháp

Chủ đề thời tiết là kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Trung.Trời nóng nói thế nào Trời mưa nói thế nào ?Trời...

Ngữ pháp

Câu tồn hiện trong tiếng Trung là một ngữ pháp quen thuộc nhưng không phải ai trong chúng ta cũng biết cách vận dụng...

Ngữ pháp

Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì? Tiếng Trung có những con giáp nào? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho...

Ngữ pháp

Bài học này cung cấp từ vựng các quận huyện tại Hà Nội và cách nói địa chỉ nhà đường phố trong tiếng Trung....

Ngữ pháp

Cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung mới nhất 2020, mẫu đơn xin việc tiếng Trung, các từ vựng liên quan khi viết...

Ngữ pháp

Nhiều bạn muốn viết đơn xin nghỉ phép tiếng Trung nhưng không biết viết thế nào bởi nghỉ phép có nhiều lí do như...

Ngữ pháp

Định ngữ là từ thường thấy khi đặt câu trong tiếng Trung. Đây là bài học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bạn cần...

Ngữ pháp

Bên cạnh việc học từ vựng bạn sẽ cần học cả ngữ pháp tiếng Trung để có thể nói những câu dài, câu khó....

Ngữ pháp

Bài học cung cấp các mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung mới nhất 2020, cách giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp,...

Kiến thức

Mới học tiếng Trung thì nên học theo sách nào? Học sách nào thì rẻ, tiết kiệm? Học sách nào thì dễ hiểu, dễ...

Kiến thức

Trong bài viết này, tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc của các bạn về HSK trong tiếng Trung : HSK là...

Ngữ pháp

Nhiều bạn có hỏi mình cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung như thế nào. Vậy nên trong bài học hôm nay tiengtrungtainha.com...

error: Nội dung được bảo vệ !