Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Virut Corona

Chào mừng các bạn đến với TiengTrungTaiNha.com. Dịch bệnh virut Corona đang gây ra những lo lắng không chỉ ở Việt Nam mà trên toàn thế giới. Do vậy, hôm nay chúng ta sẽ vừa học tập những từ vựng vừa nắm được những kiến thức cơ bản về virut Corona nguy hiểm này các bạn nhé!!

1.Những tên gọi của Virut Corona

Tiếng ViệtChữ HánPhiên âm
Virus Corona 冠状病毒Guānzhuàng bìngdú
Virus Novel Corona (viết tắt là nCoV)新型冠状病毒xīn xíng guànzhuàng bìngdú
Viêm đường hô hấp cấp tính 急性呼吸Jíxìng hūxī
Bệnh viêm phổi cấp mới新冠肺炎 xīn guàn fèi yán
Virus Vũ Hán (virus Corona) 武汉冠状病毒wǔhàn guànzhuàng bìngdú
Dịch bệnh疫病yìbìng
 

2. Triệu chứng bệnh 

Tiếng ViệtChữ HánPhiên âm
Triệu chứng症状 zhèngzhuàng
Ho kèm theo tức ngực胸闷咳嗽xiōngmèn késou
Sốt发烧fāshāo
Khó thở呼吸困难xīhū kùnnán
Đau đầu头痛Tóutòng
Đau nhức mũi鼻子疼Bízi téng
Ớn lạnh发冷fālěng
Ho咳嗽késòu
Chảy nước mũi流鼻涕liú bítì
Hụt hơi 气短qìduǎn
Toàn thân mệt mỏi全身乏力quán shēn fá lì

3. Phương pháp phòng bệnh 

Tiếng ViệtChữ HánPhiên âm
Đeo khẩu trang戴口罩 Dài kǒuzhào
Khử trùng消毒 xiāo dú
Vệ sinh tốt cá nhân 做好个人卫生Zuò hǎo gèrén wèishēng
Rửa tay thường xuyên 勤洗手qín xǐshǒu
Giữ ấm cơ thể保温身体bǎowēn shēntǐ
Tránh tới nơi đông người避免到人群集中的地方去Bìmiǎn dào rénqún jízhōng dì dìfāng qù
Tránh sử dụng các loại thực phẩm sống hoặc chưa nấu chín.应避免食用生鲜或未煮熟的动物产品yīng bìmiǎn shíyòng shēng xiān huò wèi zhǔ shú de dòngwù chǎnpǐn
Tránh tiếp xúc với mắt, mũi và miệng避免接触眼、鼻子以及嘴巴bìmiǎn jiēchù yǎn, bí zǐ yǐjí zuǐbā
Giảm tối thiểu các hoạt động ngoài trời尽量减少外出活动jìnliàng jiǎnshǎo wài chū huódòng:
Tổng vệ sinh大扫除dà sǎo chú
Khử trung điều hòa, thang máy 空调、电梯消毒kōngtiáo, diàntī xiāo dú
Uống nhiều nước, hạn chế thức khuya, nâng cao sức đề kháng多喝水、避免熬夜,提高个体免疫能力duō hē shuǐ, bìmiǎn áoyè, tígāo gē tǐ miǎnyì nénglì
Duy trì không khí lưu thông trong phòng保持室内空气的流通bǎochí shì nèi kōngqì de liútōng

Nếu xuất hiện triệu chứng bệnh, lập tức đến cơ sở y tế để thăm khám

若出现症状,及时到医疗机构就诊Rě chūxiàn zhèngzhuàng, jíshí dào yīliáo jīgòu jiù zhěn

4. Một số thông tin về mức độ của dịch bệnh virut Corona ngày 7/2/2019

  • Trên thế giới

截至2月7日下午5点,全世界共有30829例冠状病毒感染病例,其中中国有30551例。全球死亡人数已增至635人,其中中国大陆死亡633人。其余2例在菲律宾和中国香港。

Jiézhì 2 yuè 7 rì xiàwǔ 5 diǎn, quán shìjiè gòngyǒu 30829 lì guānzhuàng bìngdú gǎnrǎn bìnglì, qízhōng zhōngguó yǒu 30551 lì. Quánqiú sǐwáng rénshù yǐ zēng zhì 635 rén, qízhōng zhōngguó dàlù sǐwáng 633 rén. Qíyú 2 lì zài fēilǜbīn hé zhōngguó xiānggǎng.

Tính đến 5 giờ chiều ngày 7 tháng 2, đã có 30.829 trường hợp nhiễm corona virus trên toàn thế giới, trong đó có 30.551 trường hợp ở Trung Quốc. Số người chết toàn cầu đã tăng lên 635, bao gồm 633 người chết ở Trung Quốc đại lục. 2 trường hợp còn lại là ở Philippines và Hồng Kông, Trung Quốc.

  • Tại Việt Nam

截至7/2上午,越南已有12例日冕病毒感染病例。其中,永福省的3例患者,中央热带疾病医院的4例,胡志明市的2例,3例出院。

Jiézhì 7/2 shàngwǔ, yuènán yǐ yǒu 12 lì rìmiǎn bìngdú gǎnrǎn bìnglì. Qízhōng, yǒngfú shěng de 3 lì huànzhě, zhōngyāng rèdài jíbìng yīyuàn de 4 lì, húzhìmíng shì de 2 lì,3 lì chūyuàn.

Tại Việt Nam, tính đến sáng 7-2 có 12 bệnh nhân nhiễm virus corona chủng mới. Trong số này có bệnh nhân 3 điều trị ở Vĩnh Phúc, 4 ở Bệnh viện Bệnh nhiệt đới trung ương, 2 ở TP.HCM, 3 người đã ra viện.

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc. Mong rằng các bạn thông qua bài học của TiengTrungTaiNha.com đã thu được cho mình những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chú ý thực hiện các biện pháp phòng tránh trong đợt dịch bệnh này để có sức khỏe thật tốt học tập và làm việc các bạn nhé ^^!!!

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !