Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học giao tiếp chủ đề tiệm giặt đồ. Chúng ta sẽ cùng học các từ vựng và mẫu câu giao tiếp quan trọng. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :
Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm |
| 洗衣店 | Tiệm giặt đồ |
| 干洗店 | Tiệm giặt khô |
| 烘干 | Sấy khô |
| 洗衣机 | Máy giặt |
| 烘干机 | Máy sấy khô |
| 衣服 | Quần áo |
| 毛衣 | Áo len |
| 裙子 | Cái váy |
Mẫu câu
Tiếp theo là một số mẫu câu giao tiếp bổ sung bên cạnh VIDEO ở trên các bạn có thể tham khảo thêm :
阿姨,这几件衣服要洗。 Cô ơi, cháu cần giặt mấy chiếc áo này |
好的。 Được rồi |
西服要干洗。 Bộ vest cần giặt khô |
那毛衣要干洗吗? Vậy chiếc áo len này có giặt khô không ? |
不用。干洗很贵。 Không cần đâu ạ. Giặt khô đắt lắm |
Bài học chủ đề tiệm giặt đồ trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỏi hay muốn đăng kí tham gia lớp học thì nhắn cho cô Ly số Zalo 0969051583 nhé !
Bài học liên quan
Các mẫu câu xin nghỉ phép trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu giao tiếp khi đi mua sắm trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc trong TIẾNG TRUNG
Những câu khen ngợi khích lệ thường dùng trong Tiếng Trung
Những câu Tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi ngân hàng
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề hỏi đường TIẾNG TRUNG
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp về ngoại hình trong Tiếng Trung
Từ vựng 30 môn học và các mẫu câu giao tiếp trường học trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin chào và tạm biệt trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hành vi bị cấm trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề địa lý sông núi trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng tắm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các trường đại học và chuyên ngành
Từ vựng chủ đề mua hàng ONLINE trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung
