Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung. Bài học sẽ cung cấp tới các bạn các từ vựng quan trọng khi viết đơn xin việc như họ tên, số chứng minh thư nhân dân, địa chỉ, trình độ học vấn, trình độ ngoại ngữ, kĩ năng chuyên môn, kinh nghiệm làm việc.
I, Từ vựng về đơn xin việc bằng tiếng Trung
个人简历 Gèrén jiǎnlì Sơ yếu lý lịch / CV | 基本信息 Jīběn xìnxīì Thông tin cơ bản |
姓名 Xìngmíng Họ và tên | 性别 Xìngbié Giới tính |
年龄 Niánlíng Tuổi tác | 籍贯 Jíguàn Quê quán |
电话 Diànhuà Số điện thoại | 邮箱 Yóuxiāng |
工作年限 Gōngzuò niánxiàn Số năm kinh nghiệm làm việc | 职位 Zhíwèi Vị trí ứng tuyển |
期望薪资 Qīwàng xīnzī Mức lương kỳ vọng | 求职意向 Qiúzhí yìxiàng Mục tiêu nghề nghiệp |
教育背景 Jiàoyù bèijǐng Nền tảng giáo dục | 工作经验 Gōngzuò jīngyàn Kinh nghiệm làm việc |
技能特长 Jìnéng tècháng Kỹ năng và sở trường | 荣誉证书 Róngyù zhèngshū Bằng khen và chứng chỉ |
兴趣爱好 Xìngqù àihào Sở thích | 自我评价 Zìwǒ píngjià Tự đánh giá bản thân |
II, Các mẫu đơn xin việc
Mẫu 1, Bạn có thể dùng Google dịch để quét từ vựng hoặc mẫu câu
|
Mẫu 2, Bạn có thể dùng Google dịch để quét từ vựng hoặc mẫu câu
|
Mẫu 3, Bạn có thể dùng Google dịch để quét từ vựng hoặc mẫu câu
|
| Mẫu 4, Bạn có thể dùng Google dịch để quét từ vựng hoặc mẫu câu
|
Mẫu 5, Bạn có thể dùng Google dịch để quét từ vựng hoặc mẫu câu
|
Bài học cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung đến đây là kết thúc. Các bạn có thể tìm kiếm trên google các mẫu đơn xin việc bằng tiếng Trung để tham khảo thêm nhé ❤️





