Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng với sơ đồ tư duy 生 /shēng/

Chào mừng các bạn đến với TiengTrungTaiNha.com. Học từ vựng với hệ thống sơ đồ tư duy là một phương pháp logic và hiệu quả. Hôm nay TiengTrungTaiNha.com sẽ giới thiệu tới các bạn bài học từ vựng với mindmap đầu tiên với chữ 生 /shēng/.

1. Sơ đồ tư duy học từ vựng với chữ 生 /shēng/ 

Sơ đồ tư duy học từ vựng với chữ 生 /shēng/

2. Phân tích sơ đồ 

1.PHIÊN  ÂM: sinh, sanh.

2. PINYIN: shēng.

3. SỐ NÉT: 5.

4. BỘ THỦ: 生 /shēng/

5. NÉT BÚT: ノ一一丨一

 

DANH TỪ 

1.生日 /Shēngrì/: Sinh nhật

  • Ví dụ:

2月3日是越南共产党的生日。

èr yuè sān rì shì yuènán gòngchǎndǎng de shēngrì.

“Ngày 3 -2 là ngày thành lập đảng cộng sản Việt Nam”

2. 学生 /Xuéshēng/: Học sinh

Ví dụ:

学生勤奋学习, 就是对老师的报答

Xuéshēng qínfèn xuéxí, jiùshì duì lǎoshī de bàodá.

“Học sinh học tập tốt chính là báo đáp thầy cô”

3. 生物 /Shēngwù/: Sinh vật

Ví dụ:

凡是生物都有对外界的刺激发生比较灵敏的感应的特性。

Fánshì shēngwù dū yǒu dùi wàijiè de cìjī fāshēng bǐjiào língmǐn de gǎnyìng de tèxìng。

“Mọi sinh vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài”

4. 医生 /Yīshēng/: Bác sĩ

Ví dụ:

他是一位很有名气的医生。

Tā shì yīwèi hěn yǒumíngqì de yìshēng

“Ông ấy là một bác sĩ rất có tên tuổi”

ĐỘNG TỪ

1.生意 /Shēngyì/: buôn bán, kinh doanh.

Ví dụ:

做生意我可不在行。

zuòshēngyì wǒ kěbù zài xíng。

“Trong kinh doanh tôi không thạo mấy”

2. 发生 /fāshēng/: phát sinh (sự cố, tai nạn)

Ví dụ:

听说发生了事故,他心里火急火燎的。

tīngshuō fāshēng le shìgù,tā xīnlǐ huǒjíhuǒliǎo de。

“Nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên”

3. 生产 /shēngchǎn/: Sản xuất

Ví dụ:

大量生产化肥,支援农业生产。

dàliàng shēngchǎn huàféi,zhīyuán nóngyè shēngchǎn。

“Sản xuất nhiều phân bón hoá học, chi viện cho sản xuất nông nghiệp”

TÍNH TỪ

1. 陌生 /mòshēng/: lạ, không quen.

尽管我们初次见面, 但并不感到陌生。

Jǐnguǎn wǒmen chū cì jiànmiàn, dàn bìng bù gǎndào mòshēng.

“Mặc dù chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên nhưng chúng tôi không lạ”

2. 生气 /shēngqì/: giận 

她常无缘无故生气。

Tā cháng wúyuánwúgù shēngqì.

“Cô ấy thường tức giận vô cớ”

3. 生动 /shēngdòng/: Sinh động

影片生动地反映了当代大学生的生活。

Yǐngpiàn shēngdòng de fǎnyìng le dāngdài dàxuéshēng de shēnghuó.

“Bộ phim phản ánh sinh động cuộc sống của sinh viên đại học đương đại”

4. 生病 /shēngbìng/: ốm, sinh bệnh

我觉得很累, 我生病了对不对?

Wǒ juédé hěn lèi, wǒ shēngbìngle duì bùduì?

“Tôi cảm thấy rất mệt, tôi ốm rồi phải không?”

Các bạn hãy chia sẻ ngay về Facebook hoặc Zalo để lưu lại học mỗi ngày nhé. Ngoài ra còn để bạn bè, người thân học cùng nữa !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !