Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thế nào là thành công?” bằng tiếng Trung. Bài đọc nằm trong cấp độ HSK3 bao gồm rất nhiều từ vựng và ngữ pháp bổ ích nằm trong cấp độ này. Sau khi nghe và đọc đoạn văn, các bạn hãy trả lời câu hỏi và làm bài tập luyện dịch nhé!

Audio của đoạn văn :
|
Chữ hán không có phiên âm : 什么是成功?在我看来,成功不仅仅是拥有很多钱或地位,更是实现自己的目标和梦想。成功可以是学会一项新技能,完成一项困难的任务,或者帮助他人。每个人对成功的定义不同,但都有一个共同点,那就是付出努力并坚持不懈。比如,一个学生通过努力学习,考上了理想的大学;一个运动员通过长期练习,赢得了比赛的冠军。无论是大成功还是小成功,只要我们为之付出努力,并且感到满足和快乐,这就是成功。 |
Chữ hán có phiên âm : 什么是成功?在我看来,成功不仅仅是拥有很多钱或地位(dìwèi),更是实现自己的目标和梦想。成功可以是学会一项新技能,完成一项困难的任务,或者帮助他人。每个人对成功的定义不同,但都有一个共同点,那就是付出努力并坚持不懈。比如,一个学生通过努力学习,考上了理想的大学,一个运动员通过长期(chángqī)练习,赢得了比赛的冠军(guànjūn)。无论是大成功还是小成功,只要我们为之付出努力,并且感到满足和快乐,这就是成功。 |
Ý nghĩa : Thế nào là thành công? Theo quan điểm của tôi, thành công không chỉ đơn thuần là sở hữu nhiều tiền hay địa vị, mà còn là thực hiện được mục tiêu và ước mơ của bản thân. Thành công có thể là học được một kỹ năng mới, hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn, hoặc giúp đỡ người khác. Định nghĩa của mỗi người đối với thành công là khác nhau, nhưng đều có một điểm chung, đó chính là bỏ ra sự nỗ lực và kiên trì bền bỉ. Ví dụ, một học sinh thông qua học tập chăm chỉ, thi đậu trường đại học mơ ước; một vận động viên thông qua luyện tập lâu dài, đã giành được chức vô địch của giải đấu. Dù là thành công lớn hay thành công nhỏ, chỉ cần chúng ta vì nó mà bỏ ra công sức, và đồng thời cảm thấy hài lòng và hạnh phúc, thì điều này chính là thành công. |
Trả lời câu hỏi : 1, 文中提到成功的“共同点”是什么? a, 需要很多运气 b, 必须获得第一名 c, 付出努力并坚持不懈 d, 得到别人的赞美 2, 作者举了哪两个例子来说明成功? a, 商人和医生 b, 老师和学生 c, 学生和运动员 d, 演员和歌手 3, 根据作者的观点,什么样的成功才是真正的成功? a, 只有大成功才算数 b, 必须让别人羡慕 c, 只要付出努力并感到快乐 d, 不需要付出太多的努力 Đáp án đúng là 1c 2c 3c |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
成功 Động từ và tính từ h3 Thành công | 不仅仅 Phó từ h6 Không chỉ đơn thuần |
拥有 Động từ h5 Có* | 地位(dìwèi) Danh từ h4 Địa vị |
实现 Động từ h2 Thực hiện được | 目标 Danh từ h3 Mục tiêu |
梦想 Danh từ h4 Ước mơ | 技能 Danh từ h5 Kĩ năng |
任务 Danh từ h3 Nhiệm vụ | 他人 Đại từ h7 h9 Người khác, kẻ khác |
定义 Danh từ h7 h9 Định nghĩa | 共同点 Danh từ Điểm chung |
付出 Động từ h4 Bỏ ra, đánh đổi | 坚持 Động từ h3 Kiên trì |
不懈 Tính từ h7 h9 Không ngừng, bền bỉ | 运动员 Danh từ h4 Vận động viên |
长期 (chángqī) Tính từ h3 Dài hạn, lâu dài | 赢得 Động từ h4 Giành được |
冠军 (guànjūn) Danh từ h5 Quán quân | 并且 Liên từ h3 Và, đồng thời |
Ngữ pháp quan trọng :



Luyện dịch :
1, Trải qua sự nỗ lực không ngừng, anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của bản thân.
2, Anh ấy không chỉ đơn thuần là đồng nghiệp của tôi, còn là người bạn tốt của tôi.
3, Chúng tôi sở hữu một ngôi nhà lớn.
4, Ông ấy rất có địa vị tại thành phố này, mọi người đều rất tôn trọng ông ấy.
5, Bơi lội là một kĩ năng sinh tồn.
6, Hôm nay sếp đã giao cho tôi một nhiệm vụ trọng đại.
7, Chúng ta cần học cách tôn trọng người khác.
8, Định nghĩa của “quốc gia đang phát triển” là gì?
9, Bố tôi thường nói bỏ ra nỗ lực mới có thể đạt được thành công.
10, Mục tiêu ngắn hạn của tôi là có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp, mục tiêu dài hạn của tôi là có thể dùng tiếng Trung để làm việc.
11, Anh ấy thông minh, tài giỏi và còn lương thiện.
Lời giải
1, 经过不懈的努力,他终于实现了自己的梦想。
Jīngguò bùxiè de nǔlì, tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.
2, 他不仅仅是我的同事,也是我的好朋友。
Tā bùjǐnjǐn shì wǒ de tóngshì, yěshì wǒ de hǎo péngyou.
3, 我们拥有一个大房子。
Wǒmen yōngyǒu yīgè dà fángzi.
4, 他在这个城市很有地位,大家都很尊重他。
Tā zài zhège chéngshì hěn yǒu dìwèi, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.
5, 游泳是一项生存技能。
Yóuyǒng shì yī xiàng shēngcún jìnéng.
6, 老板今天交给了我一项重大任务。
Lǎobǎn jīntiān jiāo gěile wǒ yī xiàng zhòngdà rènwù.
7, 我们要学会尊重他人。
Wǒmen yào xuéhuì zūnzhòng tārén.
8, “发展中国家”的定义是什么?
“Fāzhǎn zhōng guójiā” de dìngyì shì shénme?
9, 我爸爸常说付出努力才能获得成功。
Wǒ bàba cháng shuō fùchū nǔlì cáinéng huòdé chénggōng.
10, 我的短期目标是能用中文交流,长期目标是能用中文工作。
Wǒ de duǎnqī mùbiāo shì néng yòng zhōngwén jiāoliú, chángqī mùbiāo shì néng yòng zhōngwén gōngzuò.
11, 他聪明、能干并且善良。
Tā cōngmíng, nénggàn bìngqiě shànliáng.
Bài đọc “Thế nào là thành công?” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

