Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Huấn luyện viên cá nhân” bằng tiếng Trung. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của hội thoại : |
Chữ hán : 小晶:你今晚想看电影吗? 大卫:我不想,我要去健身房。 小晶:去看电影吧!你可以明天去健身房。 大卫:我的私人教练为我量身定做了健身计划,如果我不去不太好。 小晶:是吗?你的私人教练怎么样? 大卫:我很喜欢他。他对我的需要制定了健身计划。比如为了让我的肌肉更发达,他要我每天做一些起立和下蹲活动。小晶,你喜欢什么健身运动? 小晶:我喜欢跑步和打网球。听了你的介绍,我也想去健身房试试了。 大卫:那你跟我一起去吧! 小晶:可以吗? 大卫:当然可以。 小晶:那我跟你去看看。 |
Phiên âm : Xiǎojīng: Nǐ jīnwǎn xiǎng kàn diànyǐng ma? Dàwèi: Wǒ bù xiǎng, wǒ yào qù jiànshēnfáng. Xiǎojīng: Qù kàn diànyǐng ba! Nǐ kěyǐ míngtiān qù jiànshēnfáng. Dàwèi: Wǒ de sīrén jiàoliàn wèi wǒ liángshēn dìngzuò le jiànshēn jìhuà, rúguǒ wǒ bú qù bú tài hǎo. Xiǎojīng: Shì ma? Nǐ de sīrén jiàoliàn zěnmeyàng? Dàwèi: Wǒ hěn xǐhuan tā. Tā duì wǒ de xūyào zhìdìng le jiànshēn jìhuà. Bǐrú wèile ràng wǒ de jīròu gèng fādá, tā yào wǒ měitiān zuò yìxiē qǐlì hé xiàdūn huódòng. Xiǎojīng, nǐ xǐhuan shénme jiànshēn yùndòng? Xiǎojīng: Wǒ xǐhuan pǎobù hé dǎ wǎngqiú. Tīng le nǐ de jièshào, wǒ yě xiǎng qù jiànshēnfáng shìshi le. Dàwèi: Nà nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ba! Xiǎojīng: Kěyǐ ma? Dàwèi: Dāngrán kěyǐ. Xiǎojīng: Nà wǒ gēn nǐ qù kànkan. |
Ý nghĩa : Tiểu Tinh: Tối nay cậu muốn xem phim không? Đại Vệ: Tớ không, tớ sẽ tới phòng gym. Tiểu Tinh: Đi xem phim đi! Cậu có thể tới phòng gym vào ngày mai. Đại Vệ: Huấn luyện viên cá nhân của tớ đã thiết kế riêng cho tớ kế hoạch luyện tập, nếu tớ không đi thì không hay lắm. Tiểu Tinh: Vậy sao? Huấn luyện viên cá nhân của cậu như thế nào vậy? Đại Vệ: Tớ rất thích anh ấy. Anh ấy đã thiết lập kế hoạch luyện tập đối với yêu cầu của tớ. Ví dụ để làm cho cơ bắp của tớ phát triển hơn, anh ấy yêu cầu tớ hàng ngày làm một số hoạt động đứng lên và ngồi xuống. Tiểu Tinh, cậu thích bài tập thân thể nào vậy? Tiểu Tinh: Tớ thích chạy bộ và đánh tennis. Nghe lời giới thiệu của cậu, tớ cũng muốn tới phòng gym thử xem sao. Đại Vệ: Vậy cậu cùng đi với tớ nha! Tiểu Tinh: Có thể sao? Đại Vệ: Đương nhiên được. Tiểu Tinh: Vậy tớ đi với cậu xem sao. |
Trả lời câu hỏi : 1, 这段对话主要谈的是什么? a, 小晶的健身习惯 b, 大卫的私人教练 c, 健身计划和爱好 d, 他们今晚的电影计划 2, 大卫为什么今晚不去电影院? a, 他不喜欢看电影 b, 他很忙 c, 他要按照健身计划去健身房 d, 小晶不想去 3, 大卫的私人教练为他制定了什么样的计划? a, 每天跑步和打网球 b, 每天做一些起立和下蹲活动 c, 和小晶一起去健身房 d, 让他去看电影 4, 最后,小晶决定做什么? a, 她决定一个人去健身房 b, 她决定去看电影 c, 她决定不去健身房 d, 她决定和大卫一起去健身房看看 Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4d |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
私人 Sīrén Tính từ h5 Riêng tư, cá nhân | 教练 Jiàoliàn Danh từ h3 Huấn luyện viên |
健身房 Jiànshēnfáng Danh từ h3 Phòng gym | 量身定做 Liángshēn dìngzuò Cụm từ Thiết kế riêng, theo yêu cầu riêng Thường dùng để chỉ việc thiết kế, sắp xếp phù hợp với yêu cầu, điều kiện, đặc điểm riêng của từng người. Ví dụ như 这套西装是为你量身定做的 bộ vest này được may đo theo số đo riêng cho bạn, 她喜欢量身定做的衣服 cô ấy thích quần áo được may đo riêng, 我们公司提供量身定做的服务 công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ được thiết kế riêng theo yêu cầu. |
计划 Jìhuà Danh từ h2 Kế hoạch | 需要 Xūyào Danh từ h3 Sự yêu cầu, nhu cầu |
肌肉 Jīròu Danh từ h5 Cơ bắp | 发达 Fādá Động từ h3 Phát triển |
起立 Qǐ lì Động từ Đứng dậy | 下蹲 Xià dūn Động từ Ngồi xổm |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Bài đọc “Huấn luyện viên cá nhân” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi làm công
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi và bạn gái
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Lớp học bơi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tết Trung Thu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mua sắm trực tuyến
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình của mẹ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình của bố
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sự khác biệt văn hóa
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là thành công
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Năng lực quan trọng nhất của một người
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống lành mạnh của bố
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Kế hoạch du lịch Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc trò chuyện ngày hôm qua
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chú thỏ trắng đáng yêu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Món quà sinh nhật dễ thương
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hôm nay thật may mắn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Trường học của chúng tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn học mới

