Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Chú thỏ trắng đáng yêu”. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của đoạn văn : |
Chữ hán : 我最喜欢的动物是小白兔,它长得长长的耳朵,红红的眼睛,小小的嘴巴,还有短短的尾巴。它浑身长着雪白的毛,走起路来一蹦一跳的,真是可爱极了! |
Phiên âm : Wǒ zuì xǐhuan de dòngwù shì xiǎobáitù, tā zhǎng de chángcháng de ěrduo, hónghóng de yǎnjing, xiǎoxiǎo de zuǐba, háiyǒu duǎnduǎn de wěiba. Tā húnshēn zhǎng zhe xuěbái de máo, zǒu qǐ lù lái yíbèng yítiào de, zhēn shì kě’ài jí le! |
Ý nghĩa : Loài động vật mà tôi thích nhất là thỏ trắng. Nó có tai dài, mắt đỏ, cái miệng nhỏ nhắn, và cả chiếc đuôi ngắn. Toàn thân nó phủ bộ lông trắng như tuyết. Khi đi lại thì nhảy tưng tưng, thật là đáng yêu vô cùng! |
Trả lời câu hỏi : 1, “我”最喜欢的动物是什么? a, 小狗 b, 小白兔 c, 小猫 2, 小白兔的眼睛是什么颜色的? a, 黑色 b, 白色 c, 红色 3, 关于小白兔的尾巴,下面哪个是对的? a, 黑黑的 b, 短短的 c, 大大的 4, 小白兔走起路来是什么样子的? a, 一蹦一跳的 b, 跑得很快 c, 慢慢的 5, 作者觉得小白兔怎么样? a, 很聪明 b, 很奇怪 c, 很可爱 Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4a 5c |
Từ vựng quan trọng :
小白兔 Danh từ Chú thỏ trắng | 耳朵(ěrduo) Danh từ h5 Cái tai |
眼睛 Danh từ h2 Con mắt | 嘴巴 Danh từ h4 Miệng |
尾巴 Danh từ h4 Cái đuôi | 浑身 Danh từ h7 h9 Toàn thân |
雪白 Tính từ Trắng như tuyết | 毛 Danh từ h1 Lông |
走起路来
Khi đi lại | 一蹦一跳
Nhảy tung tăng |
Bài đọc “Chú thỏ trắng đáng yêu” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
