Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tết Trung Thu

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tết Trung Thu” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề văn hoá, ngày lễ của Trung Quốc trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tết Trung Thu” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề ngày lễ nằm trong cấp độ HSK 3

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

今天是八月十五中秋节。晚上我们家来了很多客人,他们有的拿了月饼,有的拿了水果,有的拿了灯笼。我们欢聚一堂,一起欢歌笑语,开心极了!今晚的月亮特别的圆,特别的明亮。我和弟弟、表哥一起拿着灯笼走在街上,只见到处挤满了人,三五成群,笑声朗朗,可热闹了!小孩子们提着各种各样的小灯笼,排着整齐的队伍在游街,我们三个人也排到队伍里去,全部的灯笼发出的光芒照亮了整条大街。

Phiên âm :

Jīntiān shì bā yuè shíwǔ Zhōngqiū Jié. Wǎnshang wǒmen jiā lái le hěn duō kèrén, tāmen yǒude ná le yuèbǐng, yǒude ná le shuǐguǒ, yǒude ná le dēnglong. Wǒmen huānjù yì táng, yìqǐ huāngē xiàoyǔ, kāixīn jí le! Jīnwǎn de yuèliang tèbié de yuán, tèbié de míngliàng. Wǒ hé dìdi, biǎogē yìqǐ ná zhe dēnglong zǒu zài jiē shang, zhǐ jiàn dàochù jǐ mǎn le rén, sān wǔ chéng qún, xiàoshēng lǎnglǎng, kě rènao le! Xiǎoháizimen tízhe gè zhǒng gè yàng de xiǎo dēnglong, páizhe zhěngqí de duìwu zài yóujiē, wǒmen sān gè rén yě pái dào duìwu lǐ qù, quánbù de dēnglong fāchū de guāngmáng zhàoliàng le zhěng tiáo dàjiē.

Ý nghĩa :

Hôm nay là Tết Trung Thu ngày 15 tháng 8. Buổi tối có rất nhiều vị khách đến nhà chúng tôi, có người cầm bánh trung thu, có người cầm trái cây, có người cầm đèn lồng. Chúng tôi sum họp lại với nhau, cùng nhau ca hát cười đùa, cực kì vui ! Trăng đêm nay vô cùng tròn, vô cùng sáng. Tôi và em trai, anh họ cùng cầm đèn lồng đi trên đường phố, chỉ thấy mọi người chật kín mọi nơi, túm năm tụm ba, tiếng cười rôm rả, thật náo nhiệt! Các cháu nhỏ xách theo đủ các loại đèn lồng nhỏ, xếp thành hàng ngay ngắn diễu phố, 3 người chúng tôi cũng xếp vào hàng vào trong đó, ánh sáng từ tất cả đèn lồng chiếu rọi cả con phố lớn.

Trả lời câu hỏi :

1, 今天是什么节日?

a, 春节

b, 中秋节

c, 端午节

d, 国庆节

2, 晚上的客人们没有拿下面哪种东西?

a, 衣服

b, 月饼

c, 水果

d, 灯笼

3, 今晚的月亮怎么样?

a, 看不到月亮

b, 被云挡住了

c, 不太亮

d, 特别的圆,特别的明亮

4, 作者和谁一起走在街上?

a, 爸爸和妈妈

b, 弟弟和表哥

c, 朋友和同学

d, 爷爷和奶奶

5, 街上的人多吗?

a, 很少

b, 只有小孩子

c, 没有人

d, 到处挤满了人

6, 街上的小孩子们正在做什么?

a, 买月饼

b, 唱歌跳舞

c, 提着灯笼游街

d, 坐在路边吃水果

7, 这段话主要讲了什么?

a, 中秋节为什么要吃月饼

b, 怎么做漂亮的小灯笼

c, 作者和家人们开心热闹地过中秋节

d, 月亮为什么这么圆

Đáp án đúng là 1b 2a 3d 4b 5d 6c 7c

Từ vựng quan trọng :

客人

Danh từ h2

Người khách

月饼

Danh từ h5

Bánh Trung Thu

灯笼

Danh từ h6

Đèn lồng

欢聚一堂

Thành ngữ

Sum họp với nhau

Thành ngữ này thường dùng để miêu tả không khí vui mừng, thân mật khi bạn bè, người thân gặp lại nhau, đoàn tụ trong các dịp lễ, tết, tiệc tùng

欢歌笑语

Thành ngữ

Ca hát cười đùa

Miêu tả cảnh tượng mọi người tụ họp, cùng nhau cười đùa và trò chuyện vui vẻ, tạo nên một không gian ngập tràn hạnh phúc

月亮

Danh từ h2

Ánh trăng

明亮

Tính từ h5

Sáng, sáng ngời

表哥

Danh từ

Anh họ

挤满

Động từ

Chật ních

三五成群

Thành ngữ

Tụm năm tụm ba

Miêu tả khung cảnh mọi người kết nhóm đi lại hoặc dạo chơi, thường dùng trong ngữ cảnh nhàn nhã

Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Bài đọc “Tết Trung Thu” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !