Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mua sắm trực tuyến

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Mua sắm trực tuyến” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề mua sắm nằm trong cấp độ HSK 3. 

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Mua sắm trực tuyến” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề mua sắm nằm trong cấp độ HSK 3

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

现在网上购物越来越流行,越来越多人喜欢在网上购物,比如说在淘宝网,京东网,美团网等等。现在在网上人们几乎什么都可以买到,你不仅可以在网上买吃的东西,也可以在网上买穿的衣服,还可以在网上买用的东西,比如手机,电脑,家具等等。网上购物越来越受到人们的欢迎,网上的东西多种多样,你不用出门,留在家里就可以买,只要你有手机和网络,就可以购物。

Phiên âm :

Xiànzài wǎngshàng gòuwù yuèláiyuè liúxíng, yuèláiyuè duō rén xǐhuan zài wǎngshàng gòuwù, bǐrú shuō zài Táobǎo wǎng, Jīngdōng wǎng, Měituán wǎng děngděng. Xiànzài zài wǎngshàng rénmen jīhū shénme dōu kěyǐ mǎi dào, nǐ bùjǐn kěyǐ zài wǎngshàng mǎi chī de dōngxi, yě kěyǐ zài wǎngshàng mǎi chuān de yīfu, hái kěyǐ zài wǎngshàng mǎi yòng de dōngxi, bǐrú shǒujī, diànnǎo, jiājù děngděng. Wǎngshàng gòuwù yuèláiyuè shòudào rénmen de huānyíng, wǎngshàng de dōngxi duō zhǒng duō yàng, nǐ búyòng chūmén, liú zài jiālǐ jiù kěyǐ mǎi, zhǐyào nǐ yǒu shǒujī hé wǎngluò, jiù kěyǐ gòuwù.

Ý nghĩa :

Hiện nay mua sắm trực tuyến càng ngày càng thịnh hành, ngày càng nhiều người thích mua sắm trên mạng, ví dụ như trên trang Taobao, trang Jingdong, trang Meituan. Hiện nay trên mạng mọi người hầu như thứ gì cũng có thể mua được, bạn không chỉ có thể mua đồ để ăn trên mạng, cũng có thể mua quần áo để mặc trên mạng, còn có thể mua đồ để dùng trên mạng, ví dụ như điện thoại di động, máy tính, đồ gia dụng. Mua sắm trực tuyến càng ngày càng nhận được sự chào đón của mọi người, đồ trên mạng đa dạng chủng loại, bạn không cần ra ngoài, ngồi ngay ở nhà là có thể mua, chỉ cần bạn có điện thoại di động và internet, là có thể mua sắm.

Trả lời câu hỏi :

1, 现在什么事情越来越流行?

a, 去超市买东西

b, 网上购物

c, 出国旅游

d, 在家做饭

2, 在网上,人们可以买到什么?

a, 只有衣服

b, 只有吃的

c, 只有手机和电脑

d, 什么都可以买到

3, 短文中的“用的东西”主要包括什么?

a, 水果和面包

b, 衣服和鞋子

c, 只有网络

d, 手机、电脑和家具

4, 进行网上购物需要什么条件?

a, 必须有汽车

b, 必须有很多现金

c, 只要有手机和网络

d, 必须出门去买

5, 这段文字主要向我们介绍了什么?

a, 怎么制作手机和电脑

b, 怎么在网上认识新朋友

c, 淘宝网的历史

d, 网上购物的流行和方便

Đáp án đúng là 1b 2d 3d 4c 5d

Từ vựng quan trọng :

网上购物

Cụm danh từ h3

Mua sắm trực tuyến

流行

Tính từ h2

Thịnh hành, phổ biến

Đây là tính từ rất thông dụng, để diễn tả các xu hướng, phong cách, tư tưởng được lan toả rộng rãi và mọi người ưa chuộng

淘宝网

Danh từ

Trang Taobao

Thường gọi là Taobao, là sàn thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc thuộc tập đoàn Alibaba, thành lập vào 10/05/2003

京东网

Danh từ

Trang Jingdong

Thường gọi là JD.com, là sàn thương mại điện tử lớn thứ hai Trung Quốc, thành lập vào năm 1998

美团网

Danh từ

Trang Meituan

Thường gọi là Meituan, là ứng dụng dịch vụ trực tuyến chuyên về ăn uống, đặt vé, giải trí tại Trung Quốc, thành lập vào năm 2010

家具

Danh từ h3

Đồ nội thất

受到

Động từ h2

Nhận được

多种多样

Cụm từ

Đa dạng chủng loại

Cụm từ này thường dùng trong cả văn nói và văn viết, nhấn mạnh sự phong phú, đa dạng về số lượng, chủng loại. Ví dụ hàng hoá đa dạng, đồ ăn đa dạng, kiểu dáng đa dạng, trái cây đa dạng, cách giải quyết đa dạng

Động từ h2

Ở lại

Đây là động từ rất thông dụng thường dùng trong cả văn nói và văn viết, chỉ hành động dừng chân ở lại một nơi nào đó. Ví dụ “chồng tôi ở lại Bắc Kinh làm việc”, “ở lại trong nhà có thể mua đồ trên mạng”

网络

Danh từ h4

Mạng Internet

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Phó từ 几乎 có nghĩa là “gần như” hoặc “hầu như” thường được sử dụng để nhấn mạnh trạng thái, mức độ, số lượng rất gần với một mức nhất định, chỉ chênh lệch rất ít. Phó từ 几乎 còn có nghĩa là “suýt nữa” hoặc “suýt thì” chỉ sự việc suýt thì xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Chúng ta thường gặp các cấu trúc dưới đây :

Phó từ 几乎 + danh từ + 都 …

Nghĩa là “hầu như … đều”

Ví dụ 1

在网上人们几乎什么都可以买到。

Zài wǎngshàng rénmen jīhū shénme dōu kěyǐ mǎi dào.

Trên mạng mọi người hầu như món gì cũng có thể mua được.

Nhấn mạnh sự tiện lợi tối đa của mua hàng trên mạng

Ví dụ 2

现在几乎每个人都有自己的手机。

Xiànzài jīhū měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de shǒujī.

Hiện nay hầu như mỗi người đều có điện thoại của riêng mình.

Nhấn mạnh sự phổ biến tối đa của điện thoại

Phó từ 几乎 + 没有 + danh từ …

Nghĩa là “hầu như không có …”

Ví dụ 3

几乎没有人相信她。

Jīhū méiyǒu rén xiāngxìn tā.

Hầu như không có ai tin tưởng cô ấy.

Nhấn mạnh số lượng rất thấp gần bằng 0 của số lượng người tin tưởng cô ấy

Ví dụ 4

几乎没有美国人用筷子吃饭。

Jīhū méiyǒu měiguó rén yòng kuàizi chīfàn.

Hầu như không có người mỹ nào ăn cơm bằng đũa.

Nhấn mạnh số lượng rất thấp gần bằng 0 của người Mỹ dùng đũa ăn cơm

Chủ ngữ + phó từ 几乎 + (不 / 没) + vị ngữ

Nghĩa là “… hầu như …” hoặc nếu thêm 不 / 没 thì nghĩa là “… hầu như không …”

Ví dụ 5

爸爸的头发几乎白了。

Bàba de tóufa jīhū bái le.

Tóc của bố gần như trắng cả rồi.

Nhấn mạnh người bố tóc trắng rất nhiều gần đạt tối đa

Ví dụ 6

我老板几乎不喝酒。

Wǒ lǎobǎn jīhū bù hējiǔ.

Sếp tôi gần như không uống rượu.

Nhấn mạnh người sếp uống rượu rất ít gần bằng 0

Phó từ 几乎 còn có nghĩa là “suýt nữa” hoặc “suýt thì” chỉ sự việc suýt thì xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Tương đương với từ 差点儿

Ví dụ 7

我几乎忘了付钱。

Wǒ jīhū wàngle fù qián.

Tôi suýt thì đã quên trả tiền.

Suýt quên trả tiền nhưng cuối cùng đã không xảy ra

Ví dụ 8

谢谢你的提醒,我几乎忘了。

Xièxiè nǐ de tíxǐng, wǒ jīhū wàngle.

Cảm ơn lời nhắc của bạn, tôi suýt thì quên.

Suýt quên nhưng cuối cùng đã không xảy ra

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Bài đọc “Mua sắm trực tuyến” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !