Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả ngoại hình của mẹ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về miêu tả ngoại hình trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我的妈妈一米六五左右,不胖也不瘦。 她长着一双大大的眼睛,皮肤白白的,像白雪公主似的,每天早上出门买菜时,都要打扮得好好,身上都要喷点香水。 |
Phiên âm : Wǒ de māma yì mǐ liùwǔ zuǒyòu, bú pàng yě bú shòu. Tā zhǎngzhe yì shuāng dàdà de yǎnjing, pífū báibái de, xiàng Báixuěgōngzhǔ shì de, měitiān zǎoshang chūmén mǎicài shí, dōu yào dǎban de hǎohāo, shēnshang dōu yào pēn diǎn xiāngshuǐ. |
Ý nghĩa : Mẹ tôi cao khoảng 1 mét 65, không béo cũng không gầy. Bà ấy có một đôi mắt to, làn da trắng, giống như công chúa Bạch Tuyết, mỗi sáng khi ra khỏi nhà đi chợ, đều sẽ ăn mặc thật đẹp, trên người thường sẽ xịt chút nước hoa. |
Trả lời câu hỏi : 1, 妈妈的身高大概是多少? a, 一米五 b, 一米六 c, 一米六五左右 d, 一米七 2, 妈妈的身材怎么样? a, 很胖 b, 很瘦 c, 非常高 d, 不胖也不瘦 3, 妈妈的皮肤怎么样? a, 黑黑的 b, 黄黄的 c, 白白的 d, 红红的 4, 作者觉得妈妈像谁一样? a, 白雪公主 b, 老师 c, 明星 d, 奶奶 5, 妈妈出门时身上会喷点什么? a, 香水 b, 果汁 c, 牛奶 d, 饮料 6, 这段话主要介绍的是谁? a, 作者的朋友 b, 作者的妈妈 c, 作者的奶奶 d, 白雪公主 Đáp án đúng là 1c 2d 3c 4a 5a 6b |
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 米 | Mét | |
| 左右 | Khoảng | |
| 胖 | Mập, béo | |
| 瘦 | Gầy | |
| 眼睛 | Mắt | |
| 皮肤 | Làn da | |
| 像 | Giống như | |
| 白雪公主 | Công chúa Bạch Tuyết | |
| 打扮 | Ăn mặc | |
| 喷 | Xịt, phun | |
| 香水 | Nước hoa |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Trợ từ 似的 nghĩa là “giống như, tựa như” mang sắc thái ví von nhẹ nhàng, mềm mại. Thường dùng để biểu thị sự so sánh theo cấu trúc dưới đây :
A + 像 + B + 似的 Ví dụ 1 我妈妈皮肤白白的,像白雪公主似的。 Wǒ māma pífū báibái de, xiàng báixuě gōngzhǔ shì de. Mẹ tôi da trắng, tựa như công chúa Bạch Tuyết. Ví dụ 2 现在是十二月,可是天气像春天似的。 Xiànzài shì shí’èr yuè, kěshì tiānqì xiàng chūntiān shì de. Hiện tại là tháng 12, nhưng thời tiết giống như mùa xuân. Ví dụ 3 她的眼睛像葡萄似的。 Tā de yǎnjing xiàng pútao shì de. Đôi mắt của cô ấy tựa như trái nho. Ví dụ 4 他跑得像风似的。 Tā pǎo de xiàng fēng shì de. Anh ấy chạy giống như gió. |
Ngoài 像 thì còn có thể dùng 好像/跟/和 A + 好像/跟/和 + B + 似的 Ví dụ 5 你怎么不说话了?跟不高兴似的。 Nǐ zěnme bù shuōhuàle? Gēn bù gāoxìng shì de. Sao cậu không nói chuyện nữa? Giống như không vui vậy. Ví dụ 6 这件衣服的颜色和树叶似的。 Zhè jiàn yīfu de yánsè hé shùyè shì de. Màu sắc của chiếc áo này tựa như lá cây. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng trợ từ 似的.
Bài đọc “Miêu tả ngoại hình của mẹ” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để học thêm nhé ❤️
