Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả ngoại hình của mẹ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về miêu tả ngoại hình trong cấp độ HSK 3.
Audio : |
Chữ hán không có phiên âm : 我的妈妈一米六五左右,不胖也不瘦。 她长着一双大大的眼睛,皮肤白白的,像白雪公主似的,每天早上出门买菜时,都要打扮得好好,身上都要喷点香水。 |
Chữ hán có phiên âm : 我的妈妈一米六五左右,不胖也不瘦。 她长着一双大大的眼睛,皮肤白白的,像白雪公主似的,每天早上出门买菜时,都要打扮得好好,身上都要喷点香水。 |
Ý nghĩa : Mẹ tôi cao khoảng 1 mét 65, không béo cũng không gầy. Bà ấy có một đôi mắt to, làn da trắng, giống với công chúa Bạch Tuyết, mỗi sáng khi ra khỏi cửa để đi chợ, đều sẽ ăn mặc thật đẹp, trên người đều xịt chút nước hoa. |
Ngữ pháp quan trọng : Chủ ngữ + 长着 + bộ phận trên cơ thể Là cấu trúc miêu tả ngoại hình thường dùng Ví dụ 1 她长着一双大大的眼睛。 Tā zhǎngzhe yīshuāng dàdà de yǎnjīng. Bà ấy có một đôi mắt to. Ví dụ 2 他长着好看的脸。 Tā zhǎngzhe hǎokàn de liǎn. Anh ấy có khuôn mặt đẹp. Số lượng + 左右 Là cấu trúc diễn tả xấp xỉ một khoảng nào đó Ví dụ 1 一米六五左右。 Yī mǐ liùwǔ zuǒyòu. Khoảng 1 mét 65. Ví dụ 2 三十度左右。 Sānshí dù zuǒyòu. Khoảng 35 độ C. Từ vựng quan trọng : |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 米 | Mét | |
| 左右 | Khoảng | |
| 胖 | Mập, béo | |
| 瘦 | Gầy | |
| 眼睛 | Mắt | |
| 皮肤 | Làn da | |
| 像 | Giống như | |
| 白雪公主 | Công chúa Bạch Tuyết | |
| 打扮 | Ăn mặc | |
| 喷 | Xịt, phun | |
| 香水 | Nước hoa |
Bài đọc “Miêu tả ngoại hình của mẹ” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để học thêm nhé !
