Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc trò chuyện ngày hôm qua

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Cuộc trò chuyện ngày hôm qua”. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn Cuộc trò chuyện ngày hôm qua. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

昨晚,小李给小美打了一个电话。她们聊了很多关于工作和生活的事情。小美最近已经换了新工作。虽然新工作很忙,但她觉得很有趣。小李则告诉小美,自己正在学习新的技能,希望未来能找到更好的机会。两个人在电话里还约定周末一起去看电影。经过一个小时的交谈,她们都感到非常开心。

Chữ hán có phiên âm :

昨晚,小李给小美打了一个电话。她们聊了很多关于工作和生活的事情。小美最近已经换了新工作。虽然新工作很忙,但她觉得很有趣。小李则告诉小美,自己正在学习新的技能,希望未来能找到更好的机会。两个人在电话里还约定周末一起去看电影。经过一个小时的交谈,她们都感到非常开心。

Ý nghĩa :

Tối qua, Tiểu Lý đã gọi một cuộc điện thoại cho Tiểu Mỹ. Họ đã nói rất nhiều chuyện liên quan đến công việc và cuộc sống. Tiểu Mỹ gần đây đã thay đổi công việc mới. Mặc dù công việc mới rất bận rộn, nhưng cô cảm thấy rất thú vị. Tiểu Lý còn chia sẻ với Tiểu Mỹ, bản thân đang học kỹ năng mới, và hy vọng tương lai có thể tìm được cơ hội tốt hơn. Hai người trong cuộc điện thoại còn hẹn nhau cuối tuần sẽ cùng đi xem phim. Trải qua một tiếng trò chuyện, họ đều cảm thấy rất vui vẻ.

Trả lời câu hỏi :

1, 昨晚是谁先打电话的?

a, 小李

b, 小美

c, 小李的同事

d, 小美的老板

2, 她们在电话里主要聊了什么内容?

a, 只有工作

b, 只有电影

c, 工作和生活

d, 学习方法

3, 关于小美,我们可以从文中知道什么?

a, 她正在找工作

b, 她换了新工作

c, 她不喜欢现在的工作

d, 她正在学习新技能

4, 关于小美,我们可以从文中知道什么?

a, 很忙但很有趣

b, 很无聊

c, 很轻松

d, 压力很大

5, 她们约定周末去做什么?

a, 去旅游

b, 看电影

c, 逛街

d, 吃饭

Đáp án đúng là 1a 2c 3b 4a 5b

Từ vựng quan trọng :

Động từ h3

Trò chuyện

关于

Giới từ h3

Liên quan đến

Động từ h3

Thay đổi

有趣

Tính từ h4

Thú vị

技能

Danh từ h5

Kỹ năng

未来

Danh từ h4

Tương lai

机会

Danh từ h2

Cơ hội

约定

Động từ h6

Hẹn

经过

Động từ h2

Trải qua

交谈

Danh từ

Cuộc trò chuyện

Ngữ pháp quan trọng :

Giới từ 关于 guānyú

Nghĩa là “liên quan đến, đối với”, theo sau 关于 guānyú thường là danh từ hay cụm danh từ, được dùng để giới thiệu chủ đề, đối tượng cụ thể hay biểu thị sự vật, tình huống mà câu đang nhắc đến

Ví dụ 1

关于这本书,我有一些问题想问。

Guānyú zhè běn shū, wǒ yǒu yīxiē wèntí xiǎng wèn.

Về cuốn sách này, tôi có một số câu hỏi muốn hỏi.

Ví dụ 2

他写了一篇关于保护环境的文章。

Tā xiěle yī piān guānyú bǎohù huánjìng de wénzhāng.

Anh ấy đã viết một bài báo về bảo vệ môi trường.

Ví dụ 3

关于出国的事,妈妈已经同意了。

Guānyú chūguó de shì, māma yǐjīng tóngyì le.

Về việc ra nước ngoài, mẹ đã đồng ý rồi.

Bài đọc “Cuộc trò chuyện ngày hôm qua” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !