Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 看牙医 Khám nha sĩ

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Khám nha sĩ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Khám nha sĩ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Chữ hán :

我的牙疼了三天,吃东西、喝冷水的时候更疼。今天早上我去医院看了牙医。医生检查以后说有一颗蛀牙,然后很快就帮我补好了。现在牙齿已经不疼了,感觉舒服多了。医生还提醒我,以后一定要少吃糖。

1, 医生检查后发现作者的牙齿有什么问题?

2, 医生提醒作者以后一定要注意什么?

Phiên âm :

Wǒ de yá téng le sān tiān, chī dōngxi, hē lěngshuǐ de shíhòu gèng téng. Jīntiān zǎoshang wǒ qù yīyuàn kàn le yáyī. Yīshēng jiǎnchá yǐhòu shuō yǒu yī kē zhùyá, ránhòu hěn kuài jiù bāng wǒ bǔ hǎo le. Xiànzài yáchǐ yǐjīng bù téng le, gǎnjué shūfu duō le. Yīshēng hái tíxǐng wǒ, yǐhòu yīdìng yào shǎo chī táng.

1, Yīshēng jiǎnchá hòu fāxiàn zuòzhě de yáchǐ yǒu shénme wèntí?

2, Yīshēng tíxǐng zuòzhě yǐhòu yīdìng yào zhùyì shénme?

Ý nghĩa :

Răng của tôi đã bị đau 3 ngày rồi, khi ăn đồ ăn, uống nước lạnh còn càng đau hơn. Buổi sáng hôm nay tôi đã tới bệnh viện khám nha sĩ. Bác sĩ sau khi kiểm tra nói có một chiếc răng sâu, sau đó rất nhanh chóng đã giúp tôi trám lại rồi. Bây giờ hàm răng đã không còn đau nữa, cảm thấy dễ chịu hơn hẳn. Bác sĩ còn nhắc nhở tôi, sau này nhất định phải ăn ít đường.

1, Bác sĩ sau khi kiểm tra phát hiện răng của tác giả có vấn đề gì?

2, Bác sĩ nhắc nhở tác giả sau này nhất định phải chú ý điều gì?

Gợi ý trả lời câu hỏi :

1, 医生检查后发现作者的牙齿有一颗蛀牙。

Bác sĩ sau khi kiểm tra phát hiện hàm răng của tác giả có 1 chiếc răng sâu.

2, 医生提醒作者以后一定要少吃糖。

Bác sĩ nhắc nhở tác giả sau này nhất định phải ăn ít đường.

Từ vựng quan trọng :

牙

Yá

Danh từ h4

Răng

疼

Téng

Tính từ h2

Đau, nhức

牙医

Yáyī

Danh từ

Nha sĩ

检查

Jiǎnchá

Động từ h2

Kiểm tra

颗

Kē

Lượng từ h5

Chiếc, viên

Thường dùng cho các vật nhỏ và tròn hoặc các vật có dạng hạt viên như hạt ngọc trai, hạt giống, ngôi sao, viên kẹo, chiếc răng. Trong bài có câu 医生检查以后说有一颗蛀牙 bác sĩ sau khi kiểm tra nói có một chiếc răng sâu

蛀牙

Zhùyá

Danh từ

Răng sâu

补

Bǔ

Động từ h3

Trám, vá

Thường dùng để diễn tả việc sửa chữa chỗ hỏng như trám răng, vá quần áo, vá giày dép. Trong bài có câu 然后很快就帮我补好了 sau đó rất nhanh chóng đã giúp tôi trám lại rồi

牙齿

Yáchǐ

Danh từ h7 h9

Răng, hàm răng

提醒

Tíxǐng

Động từ h4

Nhắc nhở

糖

Táng

Danh từ h3

Đường

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Khám nha sĩ” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !