Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục hàng đầu Việt Nam. Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn BẢN FULL bộ từ vựng chủ đề trường đại học kèm mẫu câu và hội thoại. Mời các bạn theo dõi :
Từ vựng
Các ngành, khoa trong các trường đại học
| Tiếng Trung | Ý nghĩa |
| 哲学 | Triết học |
| 马克思主义哲学 | Chủ nghĩa triết học Mác |
| 中国哲学 | Triết học Trung Quốc |
| 外国哲学 | Triết học nước ngoài |
| 逻辑学 | Logic học |
| 论理学 | Lý luận học |
| 宗教学 | Tôn giáo học |
| 科学技术哲学 | Triết học khoa học kĩ thuật |
| 东方哲学与宗教 | Triết học và tôn giáo phương Đông |
| 经济学 | Kinh tế học |
| 理论经济学 | Lý luận kinh tế học |
| 政治经济学 | Kinh tế chính trị học |
| 西方经济学 | Kinh tế học phương Tây |
| 世界经济学 | Kinh tế học thế giới |
| 人口、资源与环境经济学 | Dân số, tài nguyên và kinh tế môi trường |
| 产业经济与投资 | Kinh tế công nghiệp và đầu tư |
| 货币经济学 | Kinh tế học tiền tệ |
| 应用经济学 | Kinh tế học ứng dụng |
| 国民经济学 | Kinh tế quốc dân |
| 区域经济学 | Kinh tế khu vực |
| 金融学(含保险学) | Tài chính (bao gồm Bảo hiểm) |
| 国际贸易学 | Thương mại quốc tế |
| 数量经济学 | Kinh tế lượng |
| 法学 | Luật học |
| 法学理论 | Lý luận luật học |
| 法律史 | Lịch sử Luật học |
| 宪法学与行政法学 | Luật hiến pháp và hành chính |
| 刑法学 | Hình pháp học |
| 民商法学 | Luật dân sự – thương mại |
| 诉讼法学 | Luật tố tụng |
| 经济法学 | Luật kinh tế |
| 环境与资源保护法学 | Luật tài nguyên và môi trường |
| 国际法学 | Luật quốc tế |
| 政治学 | Chính trị học |
| 政治学理论 | Lý luận chính trị |
| 中外政治制度 | Thiết chế chính trị TQ – quốc tế |
| 科学社会主义与国际共产主义运动 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và chủ nghĩa vận động quốc tế cộng sản |
| 中共党史 | Lịch sử Đảng Trung Quốc |
| 国际政治 | Chính trị quốc tế |
| 国际关系 | Quan hệ quốc tế |
| 外交学 | Ngoại giao |
| 中国政府与政治 | Chính phủ Trung Quốc và chính trị |
| 政治社会学 | Chính trị xã hội học |
| 社会学 | Xã hội học |
| 人口学 | Nhân khẩu học |
| 人类学 | Nhân học |
| 民族学 | Dân tộc học |
| 马克思主义理论 | Lý luận chủ nghĩa Mác |
| 马克思主义基本原理 | Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác |
| 马克思主义发展史 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác |
| 国外马克思主义研究 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài |
| 思想政治教育 | Giáo dục tư tưởng và chính trị |
| 教育学 | Giáo dục học |
| 课程与教学论 | Lý thuyết giảng dạy và chương trình giảng dạy |
| 教育技术学 | Kĩ năng giáo dục |
| 心理学 | Tâm lý học |
| 基础心理学 | Tâm lý học cơ bản |
| 应用心理学 | Tâm lý học ứng dụng |
| 体育学 | Thể dục |
| 文学 | Văn học |
| 中国语言文学 | Văn học Trung Quốc |
| 语言学及应用语言学 | Ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng |
| 汉语言文字学 | Văn tự chữ Hán |
| 中国古典文献学 | Văn hiến cổ điển Trung Quốc |
| 中国古代文学 | Văn học cổ đại Trung Quốc |
| 中国现当代文学 | Văn học Trung Quốc hiện đại – đương đại |
| 比较文学与世界文学 | So sánh văn học Trung Quốc và văn học thế giới |
| 汉语发展史 | Lịch sử phát triển tiếng Hán |
| 戏剧影视文学 | Văn học phim truyền hình và điện ảnh |
| 对外汉语教学 | Giảng dạy tiếng Hán cho người nước ngoài |
| 外国语言文学 | Văn học ngôn ngữ nước ngoài |
| 外国语言学与应用语言学 | Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng |
| 新闻传播学 | Báo chí và truyền thông học |
| 新闻学 | Báo chí |
| 传播学 | Truyền thông |
| 艺术学 | Nghệ thuật học |
| 美术学 | Mỹ thuật học |
| 戏剧戏曲学 | Hí kịch học |
| 电影学 | Điện ảnh học |
| 历史学 | Lịch sử học |
| 考古学及博物馆学 | Khảo cổ học và bảo tàng học |
| 专门史 | Lịch sử chuyên môn |
| 中国古代史 | Lịch sử Trung Quốc cổ đại |
| 中国近现代史 | Lịch sử Trung Quốc cận đại |
| 世界史 | Lịch sử thế giới |
| 国际关系史 | Lịch sử quan hệ quốc tế |
| 边疆学 | Biên cương học |
| 中国思想史 | Lịch sử tư tưởng Trung Quốc |
| 理学 | Lý học |
| 数学 | Toán học |
| 基础数学 | Toán học cơ bản |
| 计算数学 | Toán học tính toán |
| 概率论与数理统计 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
| 应用数学 | Toán học ứng dụng |
| 运筹学与控制论 | Vận trù học và lý thuyết khống chế |
| 物理学 | Vật lý học |
| 理论物理 | Lý luận vật lý |
| 粒子物理与原子核物理 | Vật lý về hạt nhân và vật lý nguyên tử |
| 原子与分子物理 | Vật lý về nguyên tử và phân tử |
| 凝聚态物理 | Vật lý vật chất ngưng tụ |
| 声学 | Âm học |
| 光学 | Quang học |
| 无线电物理 | Vật lý vô tuyến |
| 计算物理 | Vật lý tính toán |
| 软物质物理 | Vật lý chất mềm |
| 纳米材料物理 | Vật lý vật liệu nano |
| 应用物理 | Vật lý ứng dụng |
| 化学 | Hóa học |
| 无机化学 | Hóa vô cơ |
| 分析化学 | Hóa học phân tích |
| 有机化学 | Hóa học hữu cơ |
| 物理化学 | Hóa học vật lý |
| 高分子化学与物理 | Hóa học và Vật lý Polyme |
| 化学生物学 | Hóa học sinh vật học |
| 理论与计算化学 | Lý thuyết và tính toán hóa học |
| 天文学 | Thiên văn học |
| 天体物理 | Vật lý thiên thể |
| 天体测量与天体力学 | Phép đo thiên thể và lực của thiên thể |
| 地理学 | Địa lý học |
| 自然地理学 | Địa lý tự nhiên |
| 人文地理学 | Địa lý nhân văn |
| 地图学与地理信息系统 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý |
| 旅游地理与旅游规划 | Địa lý du lịch và quy hoạch du lịch |
| 城市与区域规划 | Quy hoạch khu vực và thành phố |
| 海岸海洋科学 | Khoa học biển – ven biển |
| 资源环境遥感 | Viễn thám tài nguyên môi trường |
| 土地利用与规划 | Quy hoạch đất đai |
| 大气科学 | Khoa học khí quyển |
| 气象学 | Khí tượng học |
| 大气物理学与大气环境 | Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển |
| 气候系统与气候变化 | Hệ thống khí hậu và sự thay đổi khí hậu |
| 海洋科学 | Khoa học hải dương |
| 海洋地质 | Địa chất hải dương |
| 地球物理学 | Vật lý học địa cầu |
| 固体地球物理学 | Vật lý học chất rắn trái đất |
| 地质学 | Địa chất học |
| 矿物学、岩石学、矿床学 | Khoáng vật học, nham thạch học, khoáng sản học |
| 地球化学 | Hóa học địa cầu |
| 古生物学与地层学 | Cổ sinh vật học và địa tầng học |
| 构造地质学 | Cấu tạo địa chất học |
| 第四纪地质学 | Địa chất đệ tứ |
| 地质信息学 | Tin tức địa chất học |
| 海洋地球化学 | Hóa học hải dương & địa cầu |
| 能源地质学 | Địa chất năng lượng |
| 地下水科学 | Khoa học nước ngầm |
| 生物学 | Sinh vật học |
| 植物学 | Thực vật học |
| 动物学 | Động vật học |
| 生理学 | Sinh lý học |
| 遗传学 | Di truyền học |
| 生物化学与分子生物学 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học |
| 生物物理学 | Sinh vật vật lý học |
| 生态学 | Sinh thái học |
| 生物信息学 | Tin tức sinh vật học |
| 分子免疫学与疾病预防 | Miễn dịch phân tử và phòng bệnh |
| 系统科学 | Hệ thống khoa học |
| 系统分析与集成 | Phân tích hệ thống và tích hợp |
| 工学 | Công học |
| 光学工程 | Quang học công trình |
| 材料科学与工程 | Vật liệu khoa học và kĩ thuật |
| 材料物理与化学 | Vật lý và hóa học vật liệu |
| 材料学 | Vật liệu học |
| 动力工程及工程热物理 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý |
| 制冷及低温工程 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh |
| 电子科学与技术 | Khoa học và công nghệ điện tử |
| 物理电子学 | Điện tử vật lý |
| 电路与系统 | Hệ thống mạch điện |
| 微电子学与固体电子学 | Vi điện tử và điện tử trạng thái rắn |
| 电磁场与微波技术 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng |
| 信息与通讯工程 | Kĩ thuật thông tin và truyền thông |
| 通信与信息系统 | Hệ thống thông tin và truyền thông |
| 信号与信息处理 | Xử lý thông tin và tín hiệu |
| 系统工程 | Hệ thống công trình |
| 计算机科学与技术 | Khoa học và kĩ thuật tính toán |
| 计算机软件与理论 | Lý luận và phần mềm tính toán |
| 计算机应用技术 | Ứng dụng kĩ thuật tính toán |
| 应用软件工程 | Kĩ thuật ứng dụng phần mềm |
| 建筑学 | Kiến trúc |
| 建筑历史与理论 | Lịch sử kiến trúc và lý luận |
| 建筑设计及其理论 | Thiết kế kiến trúc và lý luận |
| 城市规划与设计 | Thiết kế với quy hoạch thành phố |
| 水利工程 | Kỹ thuật thủy lợi |
| 水文学及水资源 | Tài nguyên nước và thủy văn |
| 测绘科学与工程 | Khoa học và kĩ thuật đo đạc bản đồ |
| 摄影测量与遥感 | Đo quang và viễn thám |
| 化学工程与技术 | Kĩ thuật và công trình hóa học |
| 应用化学 | Hóa học ứng dụng |
| 地质资源与地质工程 | Tài nguyên và kỹ thuật địa chất |
| 矿产普查与勘探 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản |
| 地球探测与信息技术 | Thăm dò trái đất với công nghệ thông tin |
| 地质工程 | Kỹ thuật địa chất |
| 环境科学与工程 | Khoa học và kĩ thuật môi trường |
| 环境科学 | Khoa học môi trường |
| 环境工程 | Kỹ thuật môi trường |
| 环境安全与健康 | An toàn môi trường với sức khỏe |
| 环境规划与管理 | Quy học và quản lý môi trường |
| 环境材料工程 | Kỹ thuật vật liệu môi trường |
| 生物医学工程 | Kỹ thuật y sinh |
| 医学 | Y học |
| 基础医学 | Y học cơ bản |
| 免疫学 | Khoa miễn dịch |
| 病理学与病理生理学 | Bệnh lý và sinh lý |
| 临床医学 | Y học lâm sàng |
| 内科学 | Khoa ngoại |
| 儿科学 | Khoa nhi |
| 神经病学 | Khoa thần kinh |
| 精神病与精神卫生学 | Tâm thần và vệ sinh tâm thần |
| 影像医学与核医学 | Y học hình ảnh và y học hạt nhân |
| 临床检验诊断学 | Chẩn đoán lâm sàng |
| 外科学 | Khoa ngoại |
| 妇产科学 | Khoa phụ sản |
| 眼科学 | Khoa mắt |
| 耳鼻咽喉科学 | Tai – mũi – họng |
| 肿瘤学 | Ung thư học |
| 麻醉学 | Khoa gây mê |
| 急诊医学 | Y học cấp cứu |
| 口腔医学 | Y học khoang miệng |
| 口腔临床医学 | Khoa miệng y học lâm sàng |
| 药学 | Dược học |
| 药物化学 | Hóa dược |
| 药剂学 | Điều chế thuốc |
| 微生物与生化药学 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa |
| 药理学 | Dược lý học |
| 管理学 | Quản lý học |
| 信息管理工程 | Kĩ thuật quản lý thông tin |
| 工商管理 | Quản trị kinh doanh |
| 会计学 | Kế toán |
| 企业管理 | Quản trị doanh nghiệp |
| 技术经济及管理 | Kinh tế kĩ thuật và quản lý |
| 人力资源管理 | Quản trị nhân sự |
| 公共管理学 | Quản lý hành chính công |
| 行政管理 | Quản lý hành chính |
| 教育经济与管理 | Kinh tế giáo dục và quản lý |
| 社会保障 | An sinh xã hội |
| 土地资源管理 | Quản lý tài nguyên đất đai |
| 图书馆、情报与档案管理 | Quản lý thư viện, lưu trữ và tình báo |
| 图书馆学 | Khoa học thư viện |
| 情报学 | Tình báo học |
| 档案学 | Lưu trữ học |
| 信息资源管理 | Quản lý thông tin tài nguyên |
| 编辑出版学 | Biên tập xuất bản |
Danh sách tên các trường đại học :
1. Đại học Quốc Gia Hà Nội 河内国家大学 |
2. Đại học Y Hà Nội 河内医科大学 |
3. Học viên Ngoại Giao 国际外交学院 |
4. Đại học Công Nghiệp Hà Nội 河内工业大学 |
5. Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội 河内自然科学大学 |
6. Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn Hà nội 河内社会人文科学大学 |
7. Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh 西贡国家大学 |
8. Đại học Bách Khoa Hà Nội 河内百科大学 |
9. Đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh 胡志明市经济大学 |
10. Đại Học Thái Nguyên 太原大学 |
11. Đại Học Nông Lâm nghiệp 农林大学 |
12. Đại hoc Ngoại Ngữ Quốc Gia Hà Nội 河内国家大学下属外国语大学 |
13. Đại học Hà Nội 河内大学 |
14. Đại học Giao Thông Vận Tải 交通运输大学 |
15. Đại học Kiến Trúc Hà Nội 河内建筑大学 |
16. Đại Học Lao Động Xã Hội 劳动伤兵社会大学 |
17. Đại học Sư Phạm Hà Nội 河内师范大学 |
18. Đại học Thương Mại 商业/商贸大学 |
19. Học viện Ngoại Thương 外贸学院 |
20. Đại học Luật Hà Nội 河内法律大学 |
21. Học viện Tài Chính 财政学院 |
22. Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 第二师范大学 |
23. Đại học Điện Lực 电力大学 |
24. Đại học Mỏ Địa Chất Hà Nội 地质矿产大学 |
25. Đại học Xây dựng Hà Nội 河内建设大学 |
26. Đại học Thủy Lợi Hà Nội 河内水利大学 |
27. Học viện Báo Chí Tuyên Truyền 宣传-报纸分院 |
28. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 国民经济大学 |
29. Học viện Ngân Hàng 銀行学院 |
30. Đại Học dân lập Phương Dông 方东民立大学 |
31. Đại học Hàng Hải 航海大学 |
32. Đại Học Văn Hóa Hà Nội 河内文化大学 |
33. Đại học y tế cộng đồng 公共护士大学 |
34. Học Viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam 越南军事技术学院 |
35. Học Viện Quản lý Giáo dục 教育管理学院 |
36. Đại học Công Đoàn 工会大学 |
37. Đại học Tài nguyên và Môi trường 河内自然资源与环境大学 |
38. Đại học Vinh 荣市大学 |
39. Đại học Huế 顺化大学 |
40. Đại học Mở Hà Nội 河内开放大学 |
41. Đại Học thể dục thể thao 体育大学 |
42. Đại học Văn Lang 文朗大学 |
43. Đại học dân lập Đông Đô 东都民立大学 |
44. Đại học Hồng Đức 鸿德大学 |
Hội thoại
Cùng luyện nghe VIDEO hội thoại của một bạn du học sinh tại Đài Loan giới thiệu về trường đại học Văn Hoá :
Bài học TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề trường đại học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có gì cần giải đáp thì hãy liên hệ tới đội ngũ giáo viên của trung tâm nhé !
