Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Tổng hợp các câu chúc ngủ ngon hay trong Tiếng Trung

Xin chào cả nhà ! Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học 1 chủ đề rất thú vị trong Tiếng Trung. Đó là các cách chúc ngủ ngon. Bình thường đại đa số chúng ta chỉ hay dùng câu “Wǎn ān” nhưng thực ra có rất nhiều mẫu câu chúc ngủ ngon khác hay hơn và ý nghĩa hơn nhiều. Chúng ta cùng bắt đầu nhé :

Xin chào cả nhà ! Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học 1 chủ đề rất thú vị trong Tiếng Trung. Đó là các cách chúc ngủ ngon. Bình thường đại đa số chúng ta chỉ hay dùng câu “Wǎn ān” nhưng thực ra có rất nhiều mẫu câu chúc ngủ ngon khác hay hơn và ý nghĩa hơn nhiều. Chúng ta cùng bắt đầu nhé :

Các câu chúc ngủ ngon phổ thông :

Đầu tiên chúng ta sẽ học các mẫu câu chúc ngủ ngon dành cho mọi lứa tuổi mà ai cũng có thể dùng được :

Chữ HánPhiên âmNghĩa
晚安Wǎn’ānChúc ngủ ngon
好梦hǎo mèngChúc bạn mộng đẹp
晚安宝贝wǎn ān, bǎobèiNgủ ngon, bảo bối ơi
早点休息zǎodiǎn xiūxīNghỉ ngơi và thư giãn nhé
晚安,做个好梦wǎn ān, zuò gè hǎo mèngChúc ngủ ngon và mơ đẹp
美梦měi mèngChúc bạn giấc mơ ngọt ngào
明天见míngtiān jiànMai gặp lại
睡眠时天使会与你同在Shuìmián shí tiānshǐ huì yǔ nǐ tóng zàiNhững thiên thần sẽ ở bên em khi em ngủ

Các câu chúc ngủ ngon người yêu :

Các câu chúc ngủ ngon với người yêu sẽ lãng mạn và ngọt ngào hơn bình thường. Để thể hiện tình cảm của mình thì bạn sẽ cần nói dài hơn chút : 

1.我用手记忆了你的样子,用耳记忆了你的声音,用唇记忆了你的味道,用眼睛记住了你的点点滴滴,用心记忆了你的一切,宝贝!我爱你,晚安!

Wǒ yòng shǒu jìyìle nǐ de yàngzi, yòng ěr jìyìle nǐ de shēngyīn, yòng chún jìyìle nǐ de wèidào, yòng yǎnjīng jì zhùle nǐ de diǎn diǎndī dī, yòngxīn jìyìle nǐ de yīqiè, bǎobèi! Wǒ ài nǐ, wǎn’ān!

Tôi nhớ sự xuất hiện của bạn bằng đôi tay của tôi, giọng nói của bạn bằng đôi tai của tôi, hương vị của tôi với đôi môi của tôi, đôi mắt và mảnh ghép của tôi bằng đôi mắt của tôi, ký ức của tôi với trái tim tôi, em yêu !



2.不知道你在做什么,这样的深夜,也许只有我这么痛彻的思念着你,一遍一遍,却不想打扰你,希望你睡的安然,像一只无忧的小猪猪。亲爱的,晚安。

Bù zhīdào nǐ zài zuò shénme, zhèyàng de shēnyè, yěxǔ zhǐyǒu wǒ zhème tòng chè de sīniànzhe nǐ, yībiàn yībiàn, què bùxiǎng dǎrǎo nǐ, xīwàng nǐ shuì de ānrán, xiàng yī zhǐ wú yōu de xiǎo zhū zhū. Qīn’ài de, wǎn’ān.

Tôi không biết bạn đang làm gì. Vào một đêm khuya như vậy, có lẽ tôi chỉ nhớ bạn rất đau đớn, hết lần này đến lần khác, nhưng không muốn làm phiền bạn, tôi hy vọng bạn ngủ yên, như một con lợn không lo lắng. Ngủ ngon nhé em yêu



3.在繁忙的工作中请您接受我最真挚的诚意和祝福;愿我的祝福消除一天工作带来的疲劳;愿幸福和快乐伴随着您生活的每一天。

Zài fánmáng de gōngzuò zhōng qǐng nín jiēshòu wǒ zuì zhēnzhì de chéngyì hé zhùfú; yuàn wǒ de zhùfú xiāochú yītiān gōngzuò dài lái de píláo; yuàn xìngfú hé kuài yuè bànsuízhe nín shēnghuó de měi yītiān.

Trong công việc bận rộn, xin vui lòng chấp nhận sự chân thành và phước lành của tôi; Có thể phước lành của tôi loại bỏ sự mệt mỏi do một ngày làm việc; Có thể hạnh phúc và niềm vui đi cùng mỗi ngày trong cuộc sống của bạn.



4.我对你的牵挂似皎洁的月光,把整个夜晚照耀的灿烂辉煌;我对你的思念像仲夏夜之梦乡,吹拂着你梦寐的想往;我对你的惦记犹如花开满园的芬芳,承载着你我无尽的畅想。亲爱的晚安,祝你开心快乐永远安康!

Wǒ duì nǐ de qiānguà shì jiǎojié de yuèguāng, bǎ zhěnggè yèwǎn zhàoyào de cànlàn huīhuáng; wǒ duì nǐ de sīniàn xiàng zhòngxià yè zhī mèngxiāng, chuīfúzhe nǐ mèngmèi de xiǎng wǎng; wǒ duì nǐ de diànjì yóurú huā kāi mǎn yuán de fēnfāng, chéngzàizhe nǐ wǒ wújìn de chàngxiǎng. Qīn’ài de wǎn’ān, zhù nǐ kāixīn kuàilè yǒngyuǎn ānkāng!

Mối quan tâm của tôi dành cho bạn giống như ánh trăng sáng, chiếu sáng cả đêm rực rỡ, tôi nhớ bạn như một vùng đất mơ mộng giữa đêm, thổi những giấc mơ của bạn, tôi nghĩ về bạn như một mùi hương của hoa , Mang theo bạn và tôi trí tưởng tượng vô tận. Chúc ngủ ngon, chúc em hạnh phúc và hạnh phúc mãi mãi!



5.时间散步在思念:目光流转在天边,心每一次跳动着为再见加油,血每一次流动着给再见鼓励,生命的意义就是我要追到你,再接再厉,亲爱的:晚安!

Shíjiān sànbù zài sīniàn: Mùguāng liúzhuàn zài tiānbiān, xīn měi yīcì tiàodòngzhe wèi zàijiàn jiāyóu, xuè měi yīcì liúdòngzhe gěi zàijiàn gǔlì, shēngmìng de yìyì jiùshì wǒ yào zhuī dào nǐ, zàijiēzàilì, qīn’ài de: Wǎn’ān!

Thời gian đang trôi đi vì những suy nghĩ: đôi mắt tôi đang bay trên bầu trời, mỗi khi trái tim tôi đập để cổ vũ, mỗi khi máu chảy để tạm biệt, ý nghĩa của cuộc sống là tôi muốn theo kịp bạn, theo kịp, thân yêu: chúc ngủ ngon!



6.天上的星星都在眨着眼睛,月亮在跳跃着思绪…不眠的夜里,有个不眠的我在想你…晚安亲爱的…梦里要有我…无论是好或是坏,至少能证明你的心里有个我!

Tiānshàng de xīngxīng dōu zài zhǎ zhuó yǎnjīng, yuèliàng zài tiàoyuèzhuó sīxù…bùmián de yèlǐ, yǒu gè bùmián de wǒ zài xiǎng nǐ…wǎn’ān qīn’ài de…mèng lǐ yào yǒu wǒ…wúlùn shì hǎo huò shì huài, zhìshǎo néng zhèngmíng nǐ de xīn li yǒu gè wǒ!

Những ngôi sao trên bầu trời đang nhấp nháy, mặt trăng đang nhảy lên với những suy nghĩ … Trong đêm không ngủ, có một giấc ngủ tôi đang nghĩ về bạn … Chúc ngủ ngon … Tôi phải ở trong giấc mơ của mình … Dù điều đó tốt hay xấu, ít nhất nó có thể chứng minh cho bạn Có tôi trong tim!



7.思念不因劳累而改变,祝福不因休息而变缓,问候不因疲惫而变懒,关怀随星星眨眼,牵挂在深夜依然,轻轻道声:祝你晚安!

Sīniàn bù yīn láolèi ér gǎibiàn, zhùfú bù yīn xiūxí ér biàn huǎn, wènhòu bù yīn píbèi ér biàn lǎn, guānhuái suí xīngxīng zhǎyǎn, qiānguà zài shēnyè yīrán, qīng qīng dào shēng: Zhù nǐ wǎn’ān!

Suy nghĩ không thay đổi do mệt mỏi, phước lành không chậm lại vì nghỉ ngơi, lời chào không trở nên lười biếng vì mệt mỏi, nháy mắt quan tâm với các ngôi sao và quan tâm đến đêm khuya, nhẹ nhàng nói: chúc ngủ ngon!



8.哈喽,当你收到这条信息的时候,我真的是深感抱歉—把你给吵醒了,唉,都怪你,谁叫你比我早睡呀?唉,还是说声晚安吧,祝你不要在梦里遇见我。我怕你不愿醒来,哈哈哈!

Hā lóu, dāng nǐ shōu dào zhè tiáo xìnxī de shíhòu, wǒ zhēn de shì shēn gǎn bàoqiàn—bǎ nǐ gěi chǎo xǐngle, āi, dōu guài nǐ, shéi jiào nǐ bǐ wǒ zǎo shuì ya? Āi, háishì shuō shēng wǎn’ān ba, zhù nǐ bùyào zài mèng lǐ yùjiàn wǒ. Wǒ pà nǐ bù yuàn xǐng lái, hāhā hā!

Xin chào, khi bạn nhận được tin nhắn này, tôi thực sự xin lỗi – Tôi đã đánh thức bạn dậy, này, tôi trách bạn, ai bảo bạn đi ngủ sớm hơn tôi? Này, nói chúc ngủ ngon Tôi ước bạn không gặp tôi trong giấc mơ của bạn. Tôi sợ bạn không muốn thức dậy, hahaha!



9.我们现在在比赛,谁先梦见到周公!如果我赢了,你让我亲—下!如果你赢了,我让你亲—下!加油——快睡吧!明天早上短信公布比赛结果,明晚见面”颁奖”

Wǒmen xiànzài zài bǐsài, shéi xiān mèng jiàn dào zhōugōng! Rúguǒ wǒ yíngle, nǐ ràng wǒ qīn—xià! Rúguǒ nǐ yíngle, wǒ ràng nǐ qīn—xià! Jiāyóu——kuài shuì ba! Míngtiān zǎoshang duǎnxìn gōngbù bǐsài jiéguǒ, míng wǎn jiànmiàn” bānjiǎng”

Bây giờ chúng tôi đang ở trong trò chơi, người mơ ước được gặp Zhou Gong trước ! Nếu tôi thắng, hãy để tôi hôn xuống! Nếu bạn thắng, tôi sẽ cho bạn hôn xuống! Thôi nào – đi ngủ nào! Kết quả SMS sẽ được công bố vào sáng mai Hẹn gặp lại vào ngày mai để nhận giải thưởng

Trên đây là bài học Các câu chúc ngủ ngon hay trong Tiếng Trung. Nếu bạn thấy có chỗ nào cần giải đáp hãy bình luận phía dưới nhé !

Mẹo : Bạn hãy bấm vào nút Facebook để chia sẻ về trang. Mỗi sáng thức dậy bạn có thể học lại bài cũ để nhớ rõ hơn

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài học liên quan

Kiến thức

Bạn là người mới học Tiếng Trung ? Bạn muốn học chữ Hán nhanh, mẹo nhớ chữ Hán, mẹo viết chữ Hán nhanh và...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com - Trang học Tiếng Trung Tại Nhà hoàn toàn miễn phí. Trong bài học này, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn mới học Tiếng Trung và đang cần học giao tiếp cấp tốc ? Đừng lo, trong chuỗi bài học tiếng trung giao tiếp...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn và cung cấp cho các bạn bảng từ vựng đầy đủ các bộ phận trên cơ...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các tính từ như : To, nhỏ, dài, ngắn, đẹp, xinh… trong Tiếng Trung là gì không ? Đây đều là...

Từ vựng tiếng Trung

Sau khi học xong hệ thống kiến thức HSK 1, bạn sẽ cần học tiếp danh sách bài học HSK 2 để nâng lên trình độ...

Ngữ pháp

Bạn đã nắm được những câu giao tiếp thường dùng khi đi ngân hàng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi bạn làm việc...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung như : Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, WC...là gì chưa ? Nếu...

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các loại đồng hồ trong Tiếng Trung là gì không ? Đồng hồ báo thức, đồng hồ điện, đồng hồ số,...

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề tâm trạng buồn vui trong Tiếng Trung là gì ? Vui vẻ, buồn bã, tức giận, bình tĩnh, lúng túng......

Từ vựng tiếng Trung

Các đại từ xưng hô trong Tiếng Trung là gì ? Bố, mẹ, ông, bà, mẹ kế,cô,chú,anh,chị nói Tiếng Trung như thế nào ?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui,...

Từ vựng tiếng Trung

Tết Trung Thu là 1 ngày lễ lớn tại các nước Châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore... Vậy bạn đã...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các món ăn sáng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi ăn sáng với người Trung Quốc, đồng nghiệp, bạn...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã nắm được các mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề du lịch trong TIẾNG TRUNG chưa ? Nếu chưa thì bài...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này rất hay và quan trọng đối với mọi người, đặc biệt là các bạn du học sinh chuẩn bị sang Trung...

Từ vựng tiếng Trung

Đi xin VISA là 1 tình huống thường gặp khi chúng ta đi xuất khẩu lao động, du học, du lịch... tại các quốc...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề du lịch trong tiếng Trung. Nó bao gồm từ vựng và các mẫu...

Từ vựng tiếng Trung

Chào cả nhà, bài học này sẽ rất thú vị và dễ hiểu. Đó là từ vựng các màu sắc trong tiếng Trung. Nhưng...

Từ vựng tiếng Trung

Khi gặp bạn bè, nói chuyện với bạn bè thì bạn sẽ thường sẽ nói những câu tiếng Trung nào? Có rất nhiều thứ...

Từ vựng tiếng Trung

Các mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi nhà hàng trong tiếng Trung là gì? Các mẫu câu chào đón khách, gọi món,...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đang đi học, đang đi làm tại công ty và không biết các đồ dùng văn phòng như bút, giấy, thước kẻ, kéo......

Từ vựng tiếng Trung

Đi siêu thị là một hoạt động hàng ngày nhưng bạn đã nắm được các từ vựng tiếng Trung về chủ đề này chưa...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về chuyên ngành đồ gỗ trong tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách đọc tên các loại gỗ...

Từ vựng tiếng Trung

Thịt là thực phẩm trong bữa cơm hàng ngày của mọi gia đình. Vậy thịt tiếng Trung là gì? Các loại thịt trong tiếng...

Từ vựng tiếng Trung

Các công việc nhà trong tiếng Trung là gì? Lau nhà, giặt quần áo, đi chợ, nấu cơm, đun nước... tiếng Trung là gì?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc. Bài...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Trung mới nhất. Bao gồm từ vựng các loại...

Ngữ pháp

Chủ đề thời tiết là kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Trung.Trời nóng nói thế nào Trời mưa nói thế nào ?Trời...

error: Nội dung được bảo vệ !