Đây là bài học từ vựng tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Bài học hôm nay là bài chủ đề các hoạt động trong buổi chiều tiếng Trung . Chúng ta sẽ cùng học các từ vựng như tan ca, đón con, đi chợ chiều, họp công ty… Các bạn hãy áp dụng kiến thức học được để giao tiếp nhé !
Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 下午班 | Xiàwǔ bān | làm ca chiều |
| 回家 | Huí jiā | về nhà |
| 买东西 | Mǎi dōngxī | Mua hàng hóa |
| 去超级市场 | Qù chāojí shìchǎng | Đi siêu thị |
| 接孩子 | Jiē háizi | Đón con |
| 煮晚餐 | Zhǔ wǎncān | Nấu cơm tối |
| 打网球 | Dǎ wǎngqiú | Chơi tennis |
| 足球 | Zúqiú | Chơi bóng đá |
| 游泳 | Yóuyǒng | Bơi lội |
| 跑步 | Pǎobù | Chạy bộ |
Mẫu câu
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 五点了,下班后回家吧 | Wǔ diǎnle, xiàbān hòu huí jiā ba | 5 giờ rồi, tan ca rồi về thôi |
| 五点半我去超级市场 | Wǔ diǎn bàn wǒ qù chāojí shìchǎng | Tôi đi siêu thị lúc 5 giờ chiều |
| 然后我去接我的孩子 | Ránhòu wǒ qù jiē wǒ de háizi | Sau đó tôi đi đón con của tôi |
| 我六点煮晚餐 | Wǒ liù diǎn zhǔ wǎncān | Tôi nấu cơm tối lúc 6h |
| 然后我去游泳,在公园跑步 | Ránhòu wǒ qù yóuyǒng, zài gōngyuán pǎobù | Sau đó tôi đi bơi, chạy bộ ở công viên |
Trên đây là những hoạt động buổi chiều trong tiếng Trung. Sau khi học bài buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều các bạn cũng nắm được kha khá từ vựng để giao tiếp rồi. Hãy luyện cùng bạn bè để thành thạo hơn nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng các hoạt động trong buổi sáng tiếng Trung
Từ vựng các hoạt động trong buổi trưa tiếng Trung
Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại hoa
Từ vựng về các môn thể thao trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm giác mùi vị chua cay mặn ngọt
Từ vựng tiếng Trung thường dùng trên mạng xã hội Online
Từ vựng giao tiếp chủ đề giao thông tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp đàm phán hợp đồng thương mại tiếng Trung
Từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Trung mới nhất
Tổng hợp các câu chúc ngủ ngon hay trong Tiếng Trung
Từ vựng các món ăn sáng trong Tiếng Trung và giao tiếp khi ăn sáng
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách
Từ vựng các tính từ thường gặp trong Tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề hỏi đường TIẾNG TRUNG
Từ vựng các loại cá trong TIẾNG TRUNG
100 từ vựng chuyên ngành nhà hàng và khách sạn – BẢN FULL
Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu HSK 2 trong TIẾNG TRUNG – BẢN FULL
