Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung

Đây là bài học từ vựng tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Bài học hôm nay là bài chủ đề các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung . Chúng ta sẽ cùng học các từ vựng như ăn tối, đi chơi, xem phim, đi ngủ… Các bạn hãy áp dụng kiến thức học được để giao tiếp nhé !

Đây là bài học từ vựng tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Bài học hôm nay là bài chủ đề các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung . Chúng ta sẽ cùng học các từ vựng như ăn tối, đi chơi, xem phim, đi ngủ… Các bạn hãy áp dụng kiến thức học được để giao tiếp nhé !

Từ vựng

Chữ HánPhiên âmNghĩa
吃晚饭Chī wǎnfànăn cơm tối
谈论Tánlùnnói chuyện
晚上读书Wǎnshàng dúshūHọc buổi tối
工作夜班Gōngzuò yèbānLàm ca tối
晚上玩Wǎnshàng wánChơi ca tối
看电影Kàn diànyǐngXem phim
看电视Kàn diànshìXem tivi
去湖边Qù hú biānĐi bờ hồ
去咖啡厅Qù kāfēi tīngĐi quán cafe
睡觉ShuìjiàoĐi ngủ

Mẫu câu

Chữ HánPhiên âmNghĩa
我每天晚上七点吃晚饭Wǒ měitiān wǎnshàng qī diǎn chī wǎnfànTôi ăn tối 7 giờ mỗi ngày
我经常谈论工作Wǒ jīngcháng tánlùn gōngzuòTôi thường nói về công việc
我每天晚上读书Wǒ měitiān wǎnshàng dúshūTôi học tối mỗi ngày
我星期四和星期六工作夜班Wǒ xīngqísì hé xīngqíliù gōngzuò yèbānTôi làm ca đêm vào thứ 5 và thứ 7
我喜欢和女朋友去湖边Wǒ xǐhuān hé nǚ péngyǒu qù hú biānTôi thích đi bờ hồ với bạn gái
我今天晚上十一点睡觉Wǒ jīntiān wǎnshàng shíyī diǎn shuìjiàoTôi đi ngủ lúc 11h tối nay

Trên đây là những hoạt động buổi tối trong tiếng Trung. Sau khi học bài buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều và buổi tối các bạn cũng nắm được kha khá từ vựng để giao tiếp rồi. Hãy luyện cùng bạn bè để thành thạo hơn nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !