Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui, buồn, thiện, ác, tốt bụng, ích kỉ… trong Tiếng Trung là gì. Ngoài ra bạn còn được học các mẫu câu giao tiếp phổ biến và hội thoại nhân vật về chủ đề này nữa. Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn nằm trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui, buồn, thiện, ác, tốt bụng, ích kỉ… trong Tiếng Trung là gì. Ngoài ra bạn còn được học các mẫu câu giao tiếp phổ biến và hội thoại nhân vật về chủ đề này nữa. Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn nằm trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung

Từ vựng

Dưới đây sẽ là hình ảnh từ vựng và bảng từ vựng chi tiết, các bạn hãy lấy giấy bút ra để ghi chép nhé :

Từ vựng bổ sung :

Chữ HánPhiên âmNghĩa
勇敢yǒng gǎnDũng cảm
顽皮wán píBướng bỉnh
内在心nèi zài xīnNội tâm, khép kín
积极jī jíTích cực
负面fù miànTiêu cực
扭捏niǔ niēNgại ngùng
斯文sī wénLịch thiệp
聪明cōng míngThông minh
笨拙bèn zhuōĐần độn
周到zhōu dàoChu đáo
安适ān shìẤm áp
外向WàixiàngHướng ngoại
内向NèixiàngHướng nội
果断GuǒduànQuyết đoán
犹豫YóuyùDo dự
温和WēnhéÔn hòa
暴躁BàozàoNóng nảy
粗心cūxīnCẩu thả
细心XìxīnTỉ mỉ
沉默ChénmòTrầm lặng
大胆DàdǎnMạnh dạn
腼腆Miǎn tiǎnE thẹn
任性RènxìngNgang bướng

Mẫu câu

Dưới đây là bảng mẫu câu giao tiếp áp dụng theo từ vựng ở trên

Mẫu câuNghĩa
你要积极思考Bạn cần suy nghĩ tích cực
他总是很伤心,他的想法很消极Anh ấy luôn buồn bã, suy nghĩ của anh ấy rất tiêu cực
不扭捏,否则你不会有情人Đừng ngại ngùng, không thì làm sao bạn có người yêu 
我的老板真的斯文Sếp tôi thực sự rất lịch thiệp
我太笨拙了Tôi vụng về quá
我很周到. 我可以做Tôi rất chu đáo, tôi có thể làm
我是一个外向的人。我喜欢旅游Tôi là người hướng ngoại. Tôi thích đi du lịch
我是一个内向的人。我喜欢读书Tôi là người hướng nội. Tôi thích đọc sách
我的公司需要果断的人,而不是软弱的人Công ty tôi cần người quyết đoán, không phải người yếu kém

他救了那个男孩。他很勇敢

Anh ấy đã cứu cậu bé. Anh ấy dũng cảm

那个女孩很厚顽皮

Con bé đó thật bướng bỉnh

他不喜欢交流. 他真的内在心

Anh ấy không thích giao tiếp. Anh ấy thực sự hướng nội

我爸爸是一个脾气暴躁的人

Bố tôi là 1 người nóng nảy

我不喜欢他. 他是一个负面的人

Tôi không thích anh ta. Anh ấy là người tiêu cực

你看起来很腼腆

Bạn trông có vẻ e thẹn

他很帅,但有点淡漠

Anh ấy rất đẹp trai nhưng hơi lạnh lùng

我的老板很善良

Ông chủ của tôi rất tốt bụng

Ngữ pháp

看起来

Có vẻ như, dường như…

他看起来不喜欢学中文

Anh ấy có vẻ như không thích học Tiếng Trung

他看起来很善良

Anh ấy có vẻ rất tốt bụng

他看起来是暴躁的人

Anh ấy có vẻ như là một người nóng nảy

Mẫu câu nói về tính cách khi đi xin việc

1思想成熟、精明能干、为人诚实Suy nghĩ trưởng thành, tinh nhanh , có năng lực, thành thật với người khác.
2有极强的系统管理能力Có năng lực quản lí.
3能够独立工作、思想成熟、应变能力强Có thể làm việc độc lập, suy nghĩ trưởng thành, có khả năng tùy cơ ứng biến.
4能够在不同文化以及工作人员的背景下出色的进行工作Có thể làm việc trong môi trường nhân viên và văn hóa mới mẻ.
5反应快、有进取心的应聘者Phản ứng nhanh, là người có tính cầu tiến.
6有着雄心壮志Có trạng thái tâm chí mạnh mẽ.
7积极主动、独立工作能力强,并且拥有着良好的交际技能Chủ động tích cực, tính độc lập làm việc  cao, có kĩ năng giao tiếp tốt.
8愿意在压力下工作,而且还具有领导的素质Có thể làm việc dưới áp lực công việc, hơn nữa có tố chất lãnh đạo.
9思想成熟、上进心强,并且还具有极丰富的人际关系技巧Suy nghĩ trưởng thành, cầu tiến, có kĩ năng kinh nghiệm giao tiếp phong phú.
10精力旺盛、思想新潮Tinh thần mạnh mẽ, tư tưởng tiến bộ.
11有获得成功的坚定决心Có chí kiên định giành thành tích.
12有极强的领导艺术Có nghệ thuật lãnh đạo
13能够与其他的工作人员一道很好地工作Có thể làm việc tốt với những nhân viên khác.
14工作很有条理,办事效率高Biết cách điều chỉnh công việc, làm việc hiệu quả.
15遇到困难不会退缩Gặp khó khăn không lùi bước.
16性格幽默。向外,善于社交Tính cách vui tính, hướng ngoại, giỏi giao tiếp.

Từ vựng bổ sung

思想Suy nghĩ, tư tưởng
成熟Trưởng thành
精明Lanh lợi
能干Giỏi
诚实Thành thực
系统Hệ thống
管理Quản lí
独立Độc lập
背景Bối cảnh
反应Phản ứng
进取心chí tiến thủ
良好Đẹp, tốt
社交Giao tiếp
领导Lãnh đạo
素质Tố chất
技巧Kĩ sảo
新潮Mới, theo thời đại
效率Hiệu xuất
退缩Lùi bước
幽默Hài hước
向外Hướng ngoại
善于Giỏi về

Trên đây là bài học tiếng Trung về tính cách và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Nếu bạn cảm thấy khó hiểu hãy bình luận phía dưới để mình hỗ trợ nhé !

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com - TRANG TỰ HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE TẠI NHÀ. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com - TRANG TỰ HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE TẠI NHÀ. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com - TRANG HỌC TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng nhau học...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài này, chúng ta sẽ học tên các loại hoa quả trái cây trong Tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách nói quả dưa...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn 250 động từ thường dùng trong Tiếng Trung và các mẫu câu ví...

Kiến thức

Bạn là người mới học Tiếng Trung ? Bạn muốn học chữ Hán nhanh, mẹo nhớ chữ Hán, mẹo viết chữ Hán nhanh và...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com - Trang học Tiếng Trung Tại Nhà hoàn toàn miễn phí. Trong bài học này, mình sẽ...

Tin tài trợ
Tin tài trợ
Tin tài trợ
error: Nội dung được bảo vệ !