Nội dung chính
ToggleTrong bài học này mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng và các mẫu câu giao tiếp về chủ đề CÁC LOẠI CÀ PHÊ trong TIẾNG TRUNG. Các bạn sẽ được học các từ vựng như cappuccino, latte, mocha, cà phê espresso, cà phê đen… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu ví dụ liên quan để ứng dụng giao tiếp hàng ngày. Mời các bạn tập trung theo dõi :
PHẦN 1 : TỪ VỰNG

Bảng từ vựng đầy đủ tên các loại cà phê :
| Chữ hán | Ý nghĩa |
| 美式 | 1, Americano |
| 美式咖啡 | 2, Cà phê Americano |
| 黑咖啡 | 3, Cà phê đen |
| 曼特林咖啡 | 4, Cà phê Brazil |
| 热奶咖啡 | 5, Cà phê sữa nóng |
| 卡布奇诺 | 6, Cappuccino |
| 焦糖星氷楽 | 7, Caramel cream frappuccino |
| 焦糖玛奇朵 | 8, Caramel macchiato |
| 拿铁 | 9, Latte |
| 巧克力星氷楽 | 10, Chocolate cream frappuccino |
| 古巴咖啡 | 11, Cà phê cuban |
| 浓缩咖啡 | 12, Cà phê Espresso |
| 濃縮星氷楽 | 13, Espresso frappuccino |
| 法式咖啡 | 14, Cà phê Pháp |
| 平白咖啡 | 15, Cà phê Flat White |
| 热咖啡 | 16, Cà phê nóng |
| 冰咖啡 | 17, Cà phê đá |
| 意大利咖啡 | 18, Cà phê Ý |
| 玛奇朵 | 19, Macchiato |
| 摩卡 | 20, Mocha |
| 摩卡星氷楽 | 21, Mocha frappuccino |
| 豆浆咖啡 | 22, Cà phê sữa đậu nành |
Từ vựng về quán cà phê :
| 咖啡馆 | 1, Quán cà phê |
| 星巴克 | 2, Starbucks |
Từ vựng về các loại bánh ăn kèm :
| 提拉米苏 | 1, Tiramisu |
| 芝士蛋糕 | 2, Bánh phô mai |
| 蓝莓芝士蛋糕 | 3, Bánh phô mai việt quất |
| 黑森林蛋糕 | 4, Bánh rừng đen |
| 经典巧克力蛋糕 | 5, Bánh chocolate cổ điển |
| 松饼 | 6, Bánh nướng xốp |
| 饼子 | 7, Bánh nướng |
| 冰淇淋 | 8, Kem |
| 蛋糕 | 9, Bánh ngọt |
Từ vựng về hương vị các loại bánh :
| 巧克力 | 1, Chocolate |
| 香蕉 | 2, Chuối |
| 草莓 | 3, Dâu tây |
| 黑莓 | 4, Mâm xôi |
| 蓝莓 | 5, Việt quất |
| 焦糖 | 6, Caramel |
| 芒果 | 7, Xoài |
| 苹果 | 8, Táo |
| 桃子 | 9, Đào |
PHẦN 2 : MẪU CÂU
PHẦN 3 : HỘI THOẠI
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp về kiến thức hay muốn tham gia lớp học ít học viên thì hãy nhắn tin cho trung tâm nhé !
Bài học liên quan
No related posts.
Thẻ liên kếtchủ đề các loại cà phê, từ vựng tiếng trung







