Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các bộ phận cơ thể

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu từ vựng tiếng Trung chủ đề các bộ phận cơ thể. Bạn sẽ nắm được các từ như chân, tay, đầu, mắt, mũi… tiếng Trung là gì? Bài học bao gồm hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu từ vựng Tiếng Trung chủ đề các bộ phận cơ thể người. Bạn sẽ nắm được các từ như chân, tay, đầu, mắt, mũi… tiếng Trung là gì? Bài học bao gồm hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan.

Từ vựng 

Từ vựng bổ sung:

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
头 tóuĐầu
发 Tóc
脸 liǎnMặt
眼 yǎnMắt
耳 ěr Tai
鼻 Mũi
口 kǒuMiệng
颈 jǐngCổ
背 bèiLưng  
肩 jiānVai  
胸 xiōngNgực
tuǐChân
胳膊gēboCánh tay
ShǒuBàn tay
脚趾 jiǎozhǐNgón chân
屁股 pìguMông
膝盖xīgàiĐầu gối

Mẫu câu

 

1.Mẫu câu 1 :

A:你的女朋友长什么样?

Nǐ de nǚ péngyǒu zhǎng shénme yàng?

Bạn gái của bạn trông như thế nào vậy?

B:她很可爱,尤其是眼睛很好看,鼻子很高。

Tā hěn kě’ài, yóuqí shì yǎnjīng hěn hǎo kàn, bízi hěn gāo.

Cô ấy rất dễ thương, cô ấy có đôi mắt rất đẹp, mũi cao. 

Từ vựng cần lưu ý :

女朋友 (Nǚ péngyǒu) : Bạn gái

可爱 (Kě’ài) : Đáng yêu

高 (Gāo) : Cao

 

2. Mẫu câu 2 :

A: 你喜欢什么类型的女友?

Nǐ xǐhuān shénme lèixíng de nǚyǒu?

Bạn thích mẫu bạn gái như thế nào vậy?

B: 我喜欢圆脸和黑发的女孩. 我觉得他们很可爱。

Wǒ xǐhuān yuán liǎn hé hēi fǎ de nǚhái. Wǒ juédé tāmen hěn kě’ài.

Tôi thích cô gái có khuôn mặt tròn và tóc đèn. Tôi cảm thấy những cô gái như vậy rất đáng yêu. 

Từ vựng cần lưu ý :

类型 (Lèixíng) : Loại hình, kiểu cách

圆 (Yuán) : Tròn

 

3. Mẫu câu 3 :

A: 你的腿怎么了?

Nǐ de tuǐ zěnmeliǎo?

Chân của bạn bị làm sao vậy. 

B: 昨天我因车祸扭伤了。

Zuótiān wǒ yīn chēhuò niǔshāngle.

Tôi bị bong gân ngày hôm qua trong một tai nạn xe hơi.

Từ vựng cần lưu ý :

腿 (Tuǐ) : Chân

扭伤 (Niǔshāng) : Bong gân

 

4. Mẫu câu 4 :

A:医生您好,我女儿的眼睛怎么了?

Yīshēng nín hǎo, wǒ nǚ’ér de yǎnjīng zěnmeliǎo?

Xin chào bác sĩ, đôi mắt của con gái tôi có vấn đề gì ạ?

B:她已经近视了,所以她需要戴眼镜。您应该限制她看手机和电脑。

Tā yǐjīng jìnshìle, suǒyǐ tā xūyào dài yǎnjìng. Nín yīnggāi xiànzhì tā kàn shǒujī hé diànnǎo.

Cô bé bị cận thị, vì vậy cô bé cần đeo kính rồi. Anh nên hạn chế cô bé nhìn thấy điện thoại và máy tính nhé. 

Từ vựng cần lưu ý :

近视 (Jìnshì) : Cận thị

限制 (Xiànzhì) : Hạn chế

Trên đây là bài học từ vựng chủ đề các bộ phận cơ thể người trong Tiếng Trung. Nếu bạn thấy hay thì hãy chia sẻ trang tiengtrungtainha.com cho bạn bè, người thân cùng biết để học miễn phí nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !