Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại hình

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com . Bài học hôm nay chúng tôi cung cấp cho các bạn các từ vựng về chủ đề ngoại hình trong tiếng Trung. Bạn sẽ biết béo, gầy, cao, thấp… Tiếng Trung là gì ? Bài học nằm trong chuyên mục từ vựng Tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com . Bài học hôm nay chúng tôi cung cấp cho các bạn các từ vựng về chủ đề ngoại hình trong tiếng Trung. Bạn sẽ biết béo, gầy, cao, thấp… Tiếng Trung là gì ? Bài học nằm trong chuyên mục từ vựng Tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn

Từ vựng

Các từ vựng khác :

Chữ HánPhiên âmNghĩa
身材ShēncáiVóc dáng
长相ZhǎngxiàngTướng mạo
酒窝JiǔwōLúm đồng tiền
ZhìNốt ruồi
单眼皮DānyǎnpíMắt 1 mí
疤痕BāhénSẹo, vết sẹo
肤色FūsèMàu da
结实JiēshiVạm vỡ
清秀QīngxiùThanh tú
丑陋ChǒulòuXấu xí
凶恶Xiōng’èHung dữ

Mẫu câu

 

Chữ Hán

 

A:您家有几口人?

B:我的家人有4个人:爸爸,妈妈,姐姐和我。 我父亲是医生。 我母亲曾经是排球运动员。 我姐姐目前是模特。

A:哦,所以你一定很高,你的母亲和姐姐吗?

B:不是。 我姐姐很高,但妈妈不是很高。 她曾经是排球运动员,但她的位置不需要身高。

A:是这样。 我以前认为排球运动员会很高。

B: 我曾经这样认为。

Tư vựng cần lưu ý :

  • 父亲 (Fùqīn) : Cha, bố
  • 医生 (Yīshēng) : Bác sĩ
  • 母亲 (Mǔqīn) : Mẹ
  • 曾经 (Céngjīng) : Từng
  • 位置 (Wèizhì) : Vị trí
  • 需要 (Xūyào) : Cần, yêu cầu

Phiên âm 

 

A: Nín jiā yǒu jǐ kǒu rén?

B: Wǒ de jiārén yǒu 4 gèrén: Bàba, māmā, jiějiě hé wǒ. Wǒ fùqīn shì yīshēng. Wǒ mǔqīn céngjīng shì páiqiú yùndòngyuán. Wǒ jiějiě mùqián shì mótè.

A: Ó, suǒyǐ nǐ yīdìng hěn gāo, nǐ de mǔqīn hé jiějiě ma?

B: Bùshì. Wǒ jiějiě hěn gāo, dàn māmā bùshì hěn gāo. Tā céngjīng shì páiqiú yùndòngyuán, dàn tā de wèizhì bù xūyào shēngāo.

A: Shì zhèyàng. Wǒ yǐqián rènwéi páiqiú yùndòngyuán huì hěn gāo.

B: Wǒ céngjīng zhèyàng rènwéi.

Dịch nghĩa

 

A: Gia đình bạn có mấy người?

B: Gia đình tôi có 4 người: Bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố tôi là bác sĩ. Mẹ tôi từng là một vận động viên bóng chuyền. Chị gái tôi hiện nay đang là một người mẫu.

A: ồ, vậy chắc hẳn mẹ và chị bạn cao lắm phải không?

B: Không hẳn. Chị tôi khá là cao, nhưng mẹ tôi thì không cao lắm. Cô ấy từng là một vận động bóng chuyền, nhưng vị trí của cô ấy không yêu cầu chiều cao.

A: Là như vậy sao. Tôi trước đây luôn nghĩ những vận động viên bóng chuyền sẽ rất cao.

B: Tôi cũng đã từng nghĩ vậy đó.

Trên đây là bảng kiến thức về chủ đề ngoại hình trong Tiếng Trung. Bài học này rất quan trọng nên các bạn cần lưu lại và ghi nhớ đấy ! Nếu có gì không hiểu các bạn hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !