Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com – TRANG TỰ HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE TẠI NHÀ. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp cho các bạn các kiến thức chủ đề ngoại hình trong Tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách nói béo, gầy, cao, thấp, các câu ngoại hình…
Quảng cáo
TỪ VỰNG
Đầu tiên là bảng từ vựng từng từ lẻ mà bạn cần học thuộc
| Chữ Hán | Đọc bồi | Nghĩa |
| 高 | cao | cao |
| 矮 | ải | thấp |
| 胖 | pang | béo |
| 瘦 | sâu | gầy |
| 单眼皮 | tan dản pí | mắt một mí |
| 络腮胡 | lua sai khú | râu quai nón |
| 短腿 | tuán thuẩy | chân ngắn |
| 个子 | cưa chự | dáng người |
| 苗条 | méo théo | thon thả, mảnh mai |
| 柔弱 | rấu rua | ẻo lả, yếu đuối |
| 肤色 | phu sưa | màu da |
| 结实 | chia sứ | khỏe mạnh, to lớn |
| 白皙 | pái xi | trắng nõn |
| 凶恶 | xung ưa | hung dữ |
| 和蔼 | khứa ải | hòa nhã |
| 漂亮 | peo leng | xinh đẹp |
| 小巧 | xéo chẻo | nhỏ nhắn |
| 眼睛 | dản chinh | đôi mắt |
| 鼻子 | pí chự | cái mũi |
| 酒窝 | chiểu ua | má lúm đồng tiền |
| 清秀 | chinh xiêu | thanh tú |
| 五官端正 | ủ quan toan trâng | khuôn mặt cân đối |
| 戴眼镜 | tai dản chinh | đeo kính |
| 高鼻梁 | cao pí léng | sống mũi cao |
| 高颧骨 | cao choán củ | gò má cao |
| 秃顶 | thu tỉnh | hói đầu |
| 痣 | trư | nốt ruồi |
| 疤痕 | pa khấn | vết sẹo |
| 大耳朵 | ta ứa tủa | tai to |
| 长发 | trảng pha | mái tóc dài |
Quảng cáo
MẪU CÂU
Tiếp theo là các mẫu câu giao tiếp ứng dụng các từ vựng đã học để nói về ngoại hình


Quảng cáo


Quảng cáo

Tương tự, các bạn hãy tự áp dụng và viết lại các câu ví dụ vào trong vở của mình nhé. Bài học ngoại hình Tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn đến đây là kết thúc. Hãy nhớ truy cập tiengtrungtainha.com – TRANG TỰ HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE TẠI NHÀ để học miễn phí !
Bài học liên quan
No related posts.
Thẻ liên kếtchủ đề ngoại hình, mẫu câu tiếng trung, từ vựng tiếng trung

