Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Đi ăn lẩu buổi tối

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức liên quan đến tình huống đi ăn lẩu buổi tối trong tiếng Trung. Các bạn hãy học thật chi tiết bài học này để đi ăn tối ở nước ngoài nhé ^^

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức liên quan đến tình huống đi ăn lẩu buổi tối trong tiếng Trung. Các bạn hãy học thật chi tiết bài học này để đi ăn tối ở nước ngoài nhé ^^

Các câu khẩu ngữ thường dùng khi đi ăn lẩu :

Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?
Qúy danh của ngài là gì ?
请问您有预订吗?
Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?
Xin hỏi ngài đã đặt bàn chưa ?
您看坐在这里可以吗?
Nín kàn zuò zài zhèlǐ kěyǐ ma?
Anh xem ngồi ở đây được không ?
你要吃什么?
Nǐ yào chī shénme?
Bạn muốn ăn gì ?
你要点些什么菜 ?
Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài ?
Bạn muốn gọi món gì ?
你点过菜了吗?
Nǐ diǎnguò càile ma?
Bạn đã gọi đồ chưa ?
请你推荐一些好菜好吗?
Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma?
Anh có thể giới thiệu một số món ăn ngon được không ?
好的,我去拿来
Hǎo de, wǒ qù ná lái
Vâng, tôi đi lấy ngay
我们点的菜请快送来
Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái
Anh mau mang đồ ra nhé phục vụ
我们要赶时间
Wǒmen yào gǎn shíjiān
Chúng tôi đang vội
请给我一从菜单好吗?
Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma?
Hãy đưa tôi thực đơn
先生,菜单就在这儿
Xiānshēng, càidān jiù zài zhè’er
Thưa ngài, thực đơn đây ạ
你要喝点儿什么?
Nǐ yào hē diǎn er shénme?
Bạn muốn uống gì ?
你还要吃别的东西吗?
Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma?
Bạn muốn ăn món khác nữa không ?
不用,谢谢.我已经吃饱了
Bùyòng, xièxiè. Wǒ yǐjīng chī bǎole
Không, cảm ơn, tôi ăn no rồi
请把账单给我
Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ
Vui lòng đưa tôi hóa đơn
这就是,请到柜台付账
Zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng
Đây ạ !Mời đến quầy thanh toán
我们各付各的
Wǒmen gè fù gè de
Chúng ta của ai tự trả 🙂
不,这次我请客
Bù, zhè cì wǒ qǐngkè
Không, lần này tôi mời

Hội thoại

Nhân vật Chữ Hán Nghĩa

Phục vụ

欢迎来到胡同火锅店 ! (Huānyíng lái dào hútòng huǒguō diàn )
Chào mừng quý khách đến nhà hàng lẩu HUTONG

Anh Bảo

我们有二个人 (Wǒmen yǒu èr gèrén)
Chúng tôi có 2 người

Phục vụ

你喜欢吃泰国或中国的火锅 (Nǐ xǐhuān chī tàiguó huò zhōngguó de huǒguō)
Anh thích ăn lẩu Thái hay lẩu Trung

Anh Bảo

我喜欢吃辛辣的食物. 我吃泰国火锅(Wǒ xǐhuān chī xīnlà de shíwù. Wǒ chī tàiguó huǒguō)
Tôi thích ăn đồ cay. Tôi ăn lẩu Thái Lan

Chị Trang

我不吃麻辣。我吃中国火锅 (Wǒ bù chī málà. Wǒ chī zhōngguó huǒguō)
Em không ăn được cay. Em ăn lẩu Trung Quốc

Anh Bảo

我们同时吃泰国火锅和中国火锅(Wǒmen tóngshí chī tàiguó huǒguō hé zhōngguó huǒguō)?
Chúng tôi ăn cả lẩu Thái và lẩu Trung

Phục vụ

好的. 等一下 (Hǎo de. Děng yīxià)!
Dạ vâng, Xin đợi chút ạ !

Trả lời câu hỏi 

1, 你常常吃火锅在哪里 ?(Nǐ chángcháng chī huǒguō zài nǎlǐ?)  : Bạn thường ăn lẩu ở đâu ?

2, 你喜欢吃什么火锅 ? (Nǐ xǐhuān chī shénme huǒguō?) : Bạn thích ăn lẩu loại gì ?

Có gì không hiểu hay cần hỏi thêm các bạn hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé . Xin cảm ơn !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !