Xin chào các bạn, trong bài học này chúng ta sẽ học về cách hỏi làm thế nào để đến địa điểm nào đó trong tiếng trung như siêu thị, ngân hàng, cửa hàng tiện lợi, bệnh viện…Ngoài ra chúng ta còn học các từ chỉ phương hướng, vị trí như bên trái, bên phải, bên trên, bên dưới…

Quảng cáo
Bảng từ vựng chỉ phương hướng trong Tiếng Trung
| Chữ Hán | Đọc bồi | Nghĩa |
| 前面 | Chiến miên | Phía trước |
| 后面 | Khâu miên | Phía sau |
| 上面 | Sang miên | Phía trên |
| 下面 | Xia miên | Phía dưới |
| 左边 | Chủa piên | Bên trái |
| 右边 | Dâu piên | Bên phải |
| 里面 | Lỉ miên | Phía bên trong |
| 外面 | Goai miên | Phía bên ngoài |
| 这儿 | Trưa | Ở đây |
| 这边 | Trưa piên | Bên này |
| 那 | Na | Ở đó |
| 那边 | Na piên | Bên đó |
Các từ để hỏi vị trí ?
| Chữ Hán | Đọc bồi | nghĩa |
| 那个地方 | Na cưa ti phang | Nơi đó |
| 哪个地方 ? | Nả cưa ti phang ? | Nơi nào ? |
| 哪 ? | nả | Ở đâu ? |
| 哪里 ? | Ná lỉ ? | Ở đâu ? |
| 哪边 ? | Nả piên | Bên nào ? |
Ví dụ câu về vị trí và phương hướng :
Ví dụ 1. 桌子上面有一本书
Trên mặt bàn có 1 quyển sách
Ví dụ 2. 书包里面有 2 支圆珠笔
Trong cặp sách có 2 cái bút bi
Ví dụ 3. 书架下面有 2 双鞋子
Phía dưới giá sách có 2 đôi giày
Ví dụ 4. 公司左边是银行
Bên trái công ty là ngân hàng
Nếu có động từ thì động từ phải nằm trước từ “zài”
Ví dụ 5. 他坐在桌子右边
Anh ấy ngồi bên phải bàn
Ví dụ 6. 他躺在床双
Anh ấy nằm trên trường
Quảng cáo







Quảng cáo
Bài học liên quan
Bài 5: Chủ đề gia đình
Bài 1: Bảng chữ cái trong tiếng Trung
Bài 4 :chủ đề chào hỏi xã giao
Bài 2: Các dấu trong tiếng Trung
Bài 3: Cách viết chữ Trung Quốc
Bài 6: Chủ đề hỏi thăm sức khỏe
Bài 8: Bạn làm nghề gì ?
Bài 7: Bạn đến từ đâu ?
Bài 9: Chủ đề số đếm
Bài 10: Bạn làm việc ở đâu ?
Bài 11: Chủ đề các ngày trong tuần
Bài 12: Ngày tháng trong năm
Bài 13: Bây giờ là mấy giờ ?
Bài 14: Chủ đề ăn uống
Thẻ liên kết

