Bảng từ vựng chỉ phương hướng trong Tiếng Trung
| Chữ Hán | Đọc bồi | Nghĩa |
| 前面 | Chiến miên | Phía trước |
| 后面 | Khâu miên | Phía sau |
| 上面 | Sang miên | Phía trên |
| 下面 | Xia miên | Phía dưới |
| 左边 | Chủa piên | Bên trái |
| 右边 | Dâu piên | Bên phải |
| 里面 | Lỉ miên | Phía bên trong |
| 外面 | Goai miên | Phía bên ngoài |
| 这儿 | Trưa | Ở đây |
| 这边 | Trưa piên | Bên này |
| 那 | Na | Ở đó |
| 那边 | Na piên | Bên đó |
Các từ để hỏi vị trí ?
| Chữ Hán | Đọc bồi | nghĩa |
| 那个地方 | Na cưa ti phang | Nơi đó |
| 哪个地方 ? | Nả cưa ti phang ? | Nơi nào ? |
| 哪 ? | nả | Ở đâu ? |
| 哪里 ? | Ná lỉ ? | Ở đâu ? |
| 哪边 ? | Nả piên | Bên nào ? |
Ví dụ câu về vị trí và phương hướng :
Ví dụ 1. 桌子上面有一本书
Trên mặt bàn có 1 quyển sách
Ví dụ 2. 书包里面有 2 支圆珠笔
Trong cặp sách có 2 cái bút bi
Ví dụ 3. 书架下面有 2 双鞋子
Phía dưới giá sách có 2 đôi giày
Ví dụ 4. 公司左边是银行
Bên trái công ty là ngân hàng
Nếu có động từ thì động từ phải nằm trước từ “zài”
Ví dụ 5. 他坐在桌子右边
Anh ấy ngồi bên phải bàn
Ví dụ 6. 他躺在床双
Anh ấy nằm trên trường