Connect with us

Hi, what are you looking for?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề nhà hàng, quán ăn

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học về các từ vựng chủ đề nhà hàng, quán ăn. Bạn sẽ biết các vị trí trong một nhà hàng như đầu bếp, lao công, quản lí… nói bằng Tiếng Trung như thế nào ?

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học về các từ vựng chủ đề nhà hàng, quán ăn. Bạn sẽ biết các vị trí trong một nhà hàng như đầu bếp, lao công, quản lí… nói bằng Tiếng Trung như thế nào ?

Mục lục nội dung bài viết

Phần 1: Từ vựng

1.Đồ dùng ở nhà hàng, quán ăn.

Các bạn có thể tham khảo thêm những đồ vật dùng trong nhà hàng trong Tiếng Trung tại đây nhé :

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề dụng cụ ăn uống

2. Nhân viên nhà hàng.

3. Những hoạt động trong nhà hàng, quán ăn 

STTTiếng ViệtChữ HánPhiên âm
1Hoan nghênh欢迎Huānyíng
2Đến dự光临Guānglín
3Đặt trước预定Yùdìng
5Ngồi
Zuò
6ĐợiDěng
7Để ý介意Jièyì
8Gọi món点菜
Diǎn cài
9ĂnChī
10Uống
11Mang đồ ăn lên上菜
Shàng cài
12Mang đồ ăn ra来菜
Lái cài
13Hủy mónChè
14Vào chỗ ngồi就坐
Jiùzuò
15Chuẩn bị准备Zhǔnbèi
16Ký tên签名
Qiānmíng
17Giới thiệu引言Yǐnyán
18Đặt chỗ定位
Dìngwèi
19Kiểm traChá
20Sắp xếp安排Ānpái
21Bằng lòng愿意。Yuànyì
22Thưởng thức欣赏Xīnshǎng
23Đóng gói mang về打包Dǎbāo
24Nhầm lẫn, sai sót弄错
Nòng cuò
25Dọn dẹp, thu dọn收拾Shōushí
26Thanh toán买单Mǎidān
27Quẹt thẻ刷卡Shuākǎ
28Nhập vào输入Shūrù
29Kiến nghị建议Jiànyì
30Dọn dẹp vệ sinh打扫Dǎsǎo
31Tạm biệt再见Zàijiàn
32Phục vụ服务Fúwù
33Thanh toán付款Fùkuǎn
34Cần需要Xūyào

Phần 2: Mẫu câu

1. 你要点菜了吗? 先生

Nǐ yàodiǎn càile ma? Xiānshēng

Thưa anh, anh đã muốn gọi món ăn?

2. 晚上好! 欢迎您光临我们饭店

Wǎnshàng hǎo! Huānyíng nín guānglín wǒmen fàndiàn.

Chào buổi tối! Chào mừng chị đến với cửa hàng chúng tôi.

3. 刘先生, 您预定了碗 7 点的晚餐, 供两人, 对吗?

Liú xiānshēng, nín yùdìngle wǎn 7 diǎn de wǎncān, gōng liǎng rén, duì ma?

Lưu tiên sinh đặt bữa vào 7 giờ tối nay, có 2 người đúng không ạ?

4. 我们大概需要等多久了?

Wǒmen dàgài xūyào děng duōjiǔle?

Chúng tôi phải đợi khoảng bao lâu nữa?

5. 我很抱歉让妳久等了, 先生?

Wǒ hěn bàoqiàn ràng nǎi jiǔ děngle, xiānshēng?

Thạt xin lỗi, đã để quý khách đợi lâu.

5. 在用晚餐前你想喝些什么?

Zài yòng wǎncān qián nǐ xiǎng hē xiē shénme?

Trước khi dùng bữa quý khách có muốn uống gì không?

 

Trên đây là bài học Tiếng Trung chủ đề nhà hàng do tiengtrungtainha.com biên soạn. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu hãy bình luận phía dưới để giáo viên giải đáp nhé !

Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các tính từ như : To, nhỏ, dài, ngắn, đẹp, xinh… trong Tiếng Trung là gì không ? Đây đều là...

Từ vựng tiếng Trung

Sau khi học xong hệ thống kiến thức HSK 1, bạn sẽ cần học tiếp danh sách bài học HSK 2 để nâng lên trình độ...

Ngữ pháp

Bạn đã nắm được những câu giao tiếp thường dùng khi đi ngân hàng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi bạn làm việc...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung như : Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, WC...là gì chưa ? Nếu...

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các loại đồng hồ trong Tiếng Trung là gì không ? Đồng hồ báo thức, đồng hồ điện, đồng hồ số,...

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề tâm trạng buồn vui trong Tiếng Trung là gì ? Vui vẻ, buồn bã, tức giận, bình tĩnh, lúng túng......

Từ vựng tiếng Trung

Các đại từ xưng hô trong Tiếng Trung là gì ? Bố, mẹ, ông, bà, mẹ kế,cô,chú,anh,chị nói Tiếng Trung như thế nào ?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui,...

Từ vựng tiếng Trung

Tết Trung Thu là 1 ngày lễ lớn tại các nước Châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore... Vậy bạn đã...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các món ăn sáng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi ăn sáng với người Trung Quốc, đồng nghiệp, bạn...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã nắm được các mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề du lịch trong TIẾNG TRUNG chưa ? Nếu chưa thì bài...

Từ vựng tiếng Trung

Xin chào cả nhà ! Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học 1 chủ đề rất thú vị trong Tiếng Trung. Đó...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này rất hay và quan trọng đối với mọi người, đặc biệt là các bạn du học sinh chuẩn bị sang Trung...

Từ vựng tiếng Trung

Đi xin VISA là 1 tình huống thường gặp khi chúng ta đi xuất khẩu lao động, du học, du lịch... tại các quốc...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề du lịch trong tiếng Trung. Nó bao gồm từ vựng và các mẫu...

Từ vựng tiếng Trung

Chào cả nhà, bài học này sẽ rất thú vị và dễ hiểu. Đó là từ vựng các màu sắc trong tiếng Trung. Nhưng...

Từ vựng tiếng Trung

Khi gặp bạn bè, nói chuyện với bạn bè thì bạn sẽ thường sẽ nói những câu tiếng Trung nào? Có rất nhiều thứ...

Từ vựng tiếng Trung

Các mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi nhà hàng trong tiếng Trung là gì? Các mẫu câu chào đón khách, gọi món,...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đang đi học, đang đi làm tại công ty và không biết các đồ dùng văn phòng như bút, giấy, thước kẻ, kéo......

Từ vựng tiếng Trung

Đi siêu thị là một hoạt động hàng ngày nhưng bạn đã nắm được các từ vựng tiếng Trung về chủ đề này chưa...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về chuyên ngành đồ gỗ trong tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách đọc tên các loại gỗ...

Từ vựng tiếng Trung

Thịt là thực phẩm trong bữa cơm hàng ngày của mọi gia đình. Vậy thịt tiếng Trung là gì? Các loại thịt trong tiếng...

Từ vựng tiếng Trung

Các công việc nhà trong tiếng Trung là gì? Lau nhà, giặt quần áo, đi chợ, nấu cơm, đun nước... tiếng Trung là gì?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc. Bài...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Trung mới nhất. Bao gồm từ vựng các loại...

Ngữ pháp

Chủ đề thời tiết là kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Trung.Trời nóng nói thế nào Trời mưa nói thế nào ?Trời...

Từ vựng tiếng Trung

Tên tiếng Trung 63 tỉnh thành của Việt Nam là gì? Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Bình Dương, Đà Nẵng... tiếng Trung là...

Ngữ pháp

Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì? Tiếng Trung có những con giáp nào? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho...

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng và các mẫu câu giao tiếp đàm phán hợp đồng thương mại tiếng Trung là rất quan trọng khi chúng ta học...

Advertisement