Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Bộ từ vựng chủ đề các đồ vật ăn uống trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học chủ đề các đồ vật, dụng cụ ăn uống trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp tới các bạn tất cả các đồ vật ăn uống như bát, đũa, thìa, dao, nĩa… TIẾNG TRUNG là gì…Các bạn hãy tập trung vào bài học nhé :

Phần 1 : Bảng hình ảnh các dụng cụ thường dùng

Phần 2 : Bảng từ vựng bổ sung 

Chữ HánPhiên âmNghĩa
煤气灶méiqì zàoBếp ga
电饭锅diàn fàn guōNồi cơm
火锅huǒguōNồi lẩu
托盘tuōpánCái khay
砧板zhēnbǎnCái thớt
煮水壶zhǔ shuǐhúẤm đun nước
茶具chájùDụng cụ uống trà
牙签yáqiānTăm
抹布mābùKhăn lau
火柴huǒcháiDiêm
调味品架tiáowèi pǐn jiàGiá đựng gia vị
餐巾架cānjīn jiàGiá để khăn ăn
筷子架kuàizi jiàGiá để đũa

Phần 3 : Hội thoại về dụng cụ ăn uống

Nhân vật A

服务员, 给我一把勺子

Fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ sháozi

Phục vụ, cho tôi xin cái thìa

Nhân vật B

好的

Hǎo de

Dạ vâng

Nhân vật A

服务员, 给我一把叉子

Fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi

Phục vụ, cho tôi cái dĩa

Nhân vật B

好的

Hǎo de

Dạ vâng

Nhân vật A

服务员, 给我一个盘子

Fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi

Phục vụ, cho tôi cái đĩa

Nhân vật B

好, 请等一下

Hǎo, qǐng děng yīxià

Vâng, xin chờ một lát

Nhân vật A

咖啡太苦了!服务员!

Kāfēi tài kǔ le ! fúwùyuán !

Cà phê này đắng quá, phục vụ !

Nhân vật B

先生,请问你还要什么?

Xiānsheng, qǐngwèn nǐ hái yào shénme ?

Thưa ông, xin hỏi ông còn muốn gì nữa ạ ?

Nhân vật A

糖!

Táng !

Đường ngọt !

Bài học bộ từ vựng chủ đề các đồ vật ăn uống trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu bạn cần bổ sung thêm đồ vật nào hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !