Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong tiếng Trung. Cấu trúc 像 … 似的 là một cấu trúc so sánh rất thông dụng, dùng để ví von một người hay vật có nét giống với người hay vật khác.
Cấu trúc 像 … 似的
Nghĩa là “giống như …” hoặc “tựa như …” dùng để so sánh. Cấu trúc này tương đương với 像 … 一样 nhưng mang sắc thái tự nhiên hơn một chút
Ví dụ 1
两个像葡萄似的眼睛。
Liǎng gè xiàng pútao shì de yǎnjing.
Hai con mắt tựa như trái nho.
Phần trong ô trống ở câu này là 葡萄
Ví dụ 2
天上的月亮像玉盘似的,又圆又亮。
Tiānshàng de yuèliàng xiàng yù pán shì de, yòu yuán yòu liàng.
Mặt trăng trên trời giống như đĩa ngọc, vừa tròn vừa sáng.
Phần trong ô trống ở câu này là 玉盘
Ví dụ 3
妹妹的脸像苹果似的,又圆又红。
Mèimei de liǎn xiàng píngguǒ shì de, yòu yuán yòu hóng.
Khuôn mặt của em gái tựa như quả táo, vừa tròn vừa đỏ.
Phần trong ô trống ở câu này là 苹果
Ví dụ 4
他的眉毛像月牙似的,特别好看。
Tā de méimao xiàng yuèyá shì de, tèbié hǎokàn.
Lông mày của anh ấy giống như lưỡi liềm, rất đẹp.
Phần trong ô trống ở câu này là 月牙
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng cấu trúc 像 … 似的.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Câu tồn hiện trong tiếng Trung là gì ? Ngữ pháp tiếng Trung
Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp quan trọng cần phải nhớ trong Tiếng Trung
Cách sử dụng từ 把 (Bǎ) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 不是 … 而是 – Không phải … mà là
Cách dùng giới từ 比 (bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nhà bạn có mấy người trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 更 trong TIẾNG TRUNG
