Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng 有的 trong tiếng Trung. Đây là một kiến thức ngữ pháp rất cơ bản và quan trọng, thường dùng trong cuộc sống hàng ngày.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng 有的 trong tiếng Trung. Đây là một kiến thức ngữ pháp rất cơ bản và quan trọng, thường dùng trong cuộc sống hàng ngày.

有的 nghĩa là “một số” hoặc “vài” dùng để chỉ một bộ phận nào đó trong tổng thể, thường dùng theo cấu trúc :

有的 + danh từ

Thường để liệt kê các đối tượng. Nếu ngữ cảnh đã rõ ràng, bạn có thể lược bỏ danh từ đứng sau nó.

Ví dụ 1

有的学生喜欢英文,有的学生喜欢中文。

Yǒu de xuéshēng xǐhuān yīngwén, yǒu de xuéshēng xǐhuān zhōngwén.

Một số học sinh thích tiếng Anh, một số học sinh thích tiếng Trung.

Ví dụ 2

公园里的人,有的跑步,有的打球。

Gōngyuán lǐ de rén, yǒu de pǎobù, yǒu de dǎqiú.

Người trong công viên, một số chạy bộ, một số chơi bóng.

Câu này đã rõ ngữ cảnh nên có thể lược bỏ danh từ đứng sau 有的

Ví dụ 3

中国菜有的好吃,有的不好吃。

Zhōngguó cài yǒu de hǎochī, yǒu de bù hǎochī.

Món Trung Quốc thì một số món ngon, một số món không ngon.

Câu này đã rõ ngữ cảnh nên có thể lược bỏ danh từ đứng sau 有的

Ví dụ 4

晚上六点以后,有的人下班了, 有的人在加班。

Wǎnshàng liù diǎn yǐhòu, yǒu de rén xiàbānle, yǒu de rén zài jiābān.

Sau 6 giờ tối, có người đã tan làm, có người thì đang tăng ca.

Ví dụ 5

有的字我认识,有的我不认识。

Yǒu de zì wǒ rènshi, yǒu de wǒ bù rènshi.

Một số chữ tôi nhận biết được, một số chữ tôi không nhận biết được.

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng 有的 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !