Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng cụm từ 比起 trong tiếng Trung. 比起 thường dùng để đưa ra đối tượng được so sánh, sau đó nêu sự khác biệt.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng cụm từ 比起 trong tiếng Trung. 比起 thường dùng để đưa ra đối tượng được so sánh, sau đó nêu sự khác biệt.

比起 + đối tượng B được đem ra so sánh + ,chủ ngữ A …

Nghĩa là “so với B thì A …”. A có thể đứng trước 比起, 来 có thể được lược bỏ. Từ này có vân phong trang trọng hơn giới từ 比.

Ví dụ 1

比起上海,北京的物价便宜多了。

Bǐ qǐ shànghǎi, běijīng de wùjià piányi duō le.

So với Thượng Hải, vật giá tại Bắc Kinh rẻ hơn nhiều.

Ví dụ 2

比起跑步来,我更喜欢游泳。

Bǐ qǐ pǎobù lái, wǒ gèng xǐhuān yóuyǒng.

So với chạy bộ, tôi thích bơi lội hơn.

Ví dụ 3

比起你来,我还差得远呢。

Bǐ qǐ nǐ lái, wǒ hái chà de yuǎn ne.

So với cậu, tớ còn kém xa lắm.

Ví dụ 4

比起足球,我更喜欢打篮球。

Bǐ qǐ zúqiú, wǒ gèng xǐhuān dǎ lánqiú.

So với bóng đá, mình thích đánh bóng rổ hơn.

和/跟/与 + đối tượng B được đem ra so sánh + ,chủ ngữ A …

Ví dụ 5

A : 你唱得真不错!

Nǐ chàng de zhēn búcuò!

Anh hát hay thật!

B : 哪里哪里,跟您比起来,我还差得很远。

Nǎlǐ nǎlǐ, gēn nín bǐ qǐlái, wǒ hái chà de hěn yuǎn.

Đâu có, so với anh thì tôi còn kém rất xa.

Ví dụ 6

和足球比起来,我更喜欢打篮球。

Hé zúqiú bǐ qǐlái, wǒ gèng xǐhuān dǎ lánqiú.

So với bóng đá, mình thích đánh bóng rổ hơn.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng cụm từ 比起 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !