Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách hỏi tuổi tác trong tiếng Trung. Hỏi tuổi tác trong tiếng Trung nghe qua tưởng như đơn giản nhưng lại có rất nhiều mẫu câu khác nhau chia theo từng nhóm tuổi, với người nhỏ tuổi bạn sẽ hỏi một kiểu, với người lớn tuổi bạn sẽ hỏi một kiểu khác.
Để hỏi tuổi tác trong tiếng Trung thì chúng ta thường dùng các mẫu dưới đây :
Mẫu hỏi tuổi cho mọi đối tượng
Câu hỏi | Câu trả lời |
你多大了? Nǐ duōdà le? Bạn bao nhiêu tuổi rồi? | 我今年三十岁了。 Wǒ jīnnián sānshí suì le. Tôi năm nay 30 tuổi rồi. Chữ 今年 và 了 có thể bỏ đi cũng được |
Mẫu này chỉ hỏi trẻ em
| Câu hỏi | Câu trả lời |
你几岁了? Nǐ jǐ suì le? Cháu mấy tuổi rồi? | 我今年八岁。 Wǒ jīnnián bā suì. Cháu năm nay 8 tuổi. |
Mẫu này hỏi kính trọng người lớn tuổi
| Câu hỏi | Câu trả lời |
您多大年纪? Nín duōdà niánjì? Ông / bà bao nhiêu tuổi ạ? | 我今年七十岁。 Wǒ jīnnián qīshí suì. Ông năm nay 70 tuổi. |
A: Bạn năm nay bao nhiêu tuổi? (Hỏi người ngang hàng dùng 多大)
B: Tôi năm nay 25 tuổi. Còn bạn?
A: Tôi 26 tuổi. Con gái bạn năm nay mấy tuổi rồi? (Hỏi trẻ em dùng 几岁)
B: Bé năm nay 5 tuổi rồi. Ông nội bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? (Hỏi người lớn tuổi dùng 多大年纪)
A: Ông ấy năm nay 80 tuổi rồi.
Chúng ta đã tìm hiểu cách hỏi tuổi tác trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và tên trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt liên từ 还是 và 或者 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 都 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại một âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nghề nghiệp trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最好 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 了 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 先 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ năng nguyện 能 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 有时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 太 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
