Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG

Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu cách nói tiền tệ Trung Quốc bằng tiếng Trung. Chúng ta sẽ tìm hiểu đơn vị tiền tệ của Trung Quốc và cách đọc số tiền cụ thể.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu cách nói tiền tệ Trung Quốc bằng tiếng Trung. Chúng ta sẽ tìm hiểu đơn vị tiền tệ của Trung Quốc và cách đọc số tiền cụ thể.

Các tờ tiền giấy của Trung Quốc

Dưới đây là hình ảnh về các tờ tiền giấy của Trung Quốc. 1 tệ của Trung Quốc hiện có tỉ giá khoảng 3.500 VNĐ. Tờ tiền 100 tệ sẽ tương đương khoảng 350.000 VNĐ.

Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc

Khi đọc số tiền hay giá cả hàng hoá trong tiếng Trung thì chúng ta sẽ thường sử dụng các từ dưới đây. Cùng với đơn vị là “Tệ” hoặc “Hào” chúng ta sẽ có nhiều cách nói.

Yuán

Tệ

Thường dùng trong văn viết

kuài

Tệ

Thường dùng trong văn nói

Jiǎo

Hào

1 tệ = 10 hào và thường dùng trong văn viết

Máo

Hào

1 tệ = 10 hào và thường dùng trong văn nói

Fēn

Xu

1 hào = 10 xu và hiện tại khá ít dùng vì quá nhỏ

 

Cách đọc số tiền cụ thể

Khi đọc số tiền cụ thể thì chúng ta chỉ cần cho số đứng trước đơn vị tiền tệ. Cùng xem các ví dụ chi tiết dưới đây.

一元五角

Yī yuán wǔ jiǎo

1,5 tệ

二元三角

Èr yuán sān jiǎo

2,3 tệ

九元九角

Jiǔ yuán jiǔ jiǎo

9,9 tệ

二十七块五

Èrshíqī kuài wǔ

27,5 tệ

Chúng ta cũng có thể rút gọn đơn vị hào

一百元

Yī bǎi yuán

100 tệ

一千元

Yī qiān yuán

1000 tệ

Nối vế trái với vế phải để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Nhấp chọn 1 câu hỏi ở cột trái, sau đó chọn câu trả lời tương ứng ở cột phải.
🎉 Ghép thành công!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách nói tiền tệ Trung Quốc bằng tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !