Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung. Đây là một kiến thức ngữ pháp rất cơ bản và quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.

Trợ từ động thái 了
Trợ từ động thái 了 dùng để biểu thị sự hoàn thành của động tác, có thể đứng sau động từ hoặc cuối câu. Dưới đây là các cách dùng của trợ từ động thái 了 :
1, Trợ từ động thái 了 đứng sau động từ với các câu ngắn không có tân ngữ
Chủ ngữ + động từ + 了
Ví dụ 1
他们到了。
Tāmen dào le.
Họ đến rồi.
Động từ 到 không có tân ngữ
Ví dụ 2
我买了。
Wǒ mǎi le.
Tôi mua rồi.
Động từ 买 không có tân ngữ
2, Khi động từ mang theo tân ngữ có số lượng từ hay từ ngữ khác làm định ngữ thì trợ từ động thái 了 đứng sau động từ
Chủ ngữ + động từ + 了 + số lượng từ + tân ngữ
Ví dụ 1
我买了两本书。
Wǒ mǎile liǎng běn shū.
Tôi đã mua 2 quyển sách.
Tân ngữ 两本书 có số lượng từ
Ví dụ 2
我吃了一些鱼和牛肉。
Wǒ chī le yīxiē yú hé niúròu.
Tôi đã ăn một ít cá và thịt bò.
Tân ngữ 一些鱼和牛肉 có số lượng từ
3, Khi trong câu có thời gian được xác định thì trợ từ động thái 了 cũng có thể đứng sau động từ
Chủ ngữ + thời gian + động từ + 了 + tân ngữ
Ví dụ 1
我今天吃了早饭。
Wǒ jīntiān chīle zǎofàn.
Hôm nay tôi đã ăn bữa sáng.
Thời gian được xác định là 今天
Ví dụ 2
中午我见了朋友。
Zhōngwǔ wǒ jiànle péngyǒu.
Buổi trưa tôi đã gặp người bạn.
Thời gian được xác định là 中午
4, Trong câu liên động 2 động từ thì trợ từ động thái 了 đứng sau động từ thứ 2
Chủ ngữ + 来 / 去 + địa điểm + động từ + 了
Ví dụ 1
昨天她来我家吃饭了。
Zuótiān tā lái wǒjiā chīfàn le.
Hôm qua cô ấy đã tới nhà tôi ăn cơm.
Động từ 1 là 来我家 động từ 2 là 吃饭
Ví dụ 2
我和朋友去商店买衣服了。
Wǒ hé péngyǒu qù shāngdiàn mǎi yīfu le.
Tôi và người bạn đã tới cửa hàng mua quần áo.
Động từ 1 là 去商店 động từ 2 là 买衣服
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng trợ từ động thái 了.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
