Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong tiếng Trung. Từ 跟 là một từ rất cơ bản và thông dụng nằm trong cấp độ HSK 1, nó có thể đóng vai trò là liên từ hoặc giới từ với ý nghĩa là “với, cùng với”.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong tiếng Trung. Từ 跟 là một từ rất cơ bản và thông dụng nằm trong cấp độ HSK 1, nó có thể đóng vai trò là liên từ hoặc giới từ với ý nghĩa là “với, cùng với”.

Từ có thể là liên từ hoặc giới từ

Khi là liên từ

Khi 跟 là liên từ thì có nghĩa là “và, cùng với” tương đương với 和 trong nhiều trường hợp, dùng để nối hai danh từ hoặc hai cụm danh từ có vai trò bằng nhau trong câu.

Ví dụ 1

我跟哥哥都长得很高。

Wǒ gēn gēge dōu zhǎng de hěn gāo.

Tôi và anh trai đều trông rất cao.

Liên từ 跟 trong câu này nối 我 và 哥哥

Ví dụ 2

我跟他是好朋友。

Wǒ gēn tā shì hǎo péngyou.

Tôi và anh ấy là bạn thân.

Liên từ 跟 trong câu này nối 我 và 他

Ví dụ 3

书跟笔都放在桌子上。

Shū gēn bǐ dōu fàng zài zhuōzi shàng.

Sách cùng với bút đều đặt ở trên bàn.

Liên từ 跟 trong câu này nối 书 và 笔

Khi là giới từ

Khi 跟 là giới từ thì có nghĩa là “với, cùng với” dùng để chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ.

A + 跟 + B + động từ

Nghĩa là “A làm điều gì đó cùng với B”

Ví dụ 4

小美正在老师说话。

Xiǎo Měi zhèngzài gēn lǎoshī shuōhuà.

Tiểu Mỹ đang nói chuyện cùng với cô giáo.

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 5

下午我小美去书店买书。

Xiàwǔ wǒ gēn Xiǎo Měi qù shūdiàn mǎishū.

Buổi chiều tớ tới hiệu sách mua sách cùng với Tiểu Mỹ.

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 6

晚上你想我一起吃饭吗?

Wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yīqǐ chīfàn ma?

Buổi tối cậu muốn cùng ăn cơm với tớ không?

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 7

你什么时候她见面?

Nǐ shénme shíhòu gēn tā jiànmiàn?

Cậu khi nào sẽ gặp gỡ với cô ấy?

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 8

我想他说一件事。

Wǒ xiǎng gēn tā shuō yī jiàn shì.

Tôi muốn nói với anh ấy một chuyện.

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !