Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 互相 trong tiếng Trung. Đây là thành phần ngữ pháp nằm trong cấp độ HSK 3 và rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Phó từ 互相 nghĩa là “lẫn nhau, với nhau”, Thường dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái diễn ra giữa hai người, trong đó mỗi bên đều tác động đến nhau. Ví dụ như giúp đỡ lẫn nhau, tôn trọng lẫn nhau, tin tưởng lẫn nhau, thấu hiểu lẫn nhau.
Chủ ngữ + 互相 + động từ
Ví dụ 1
你们应该互相尊重。
Nǐmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.
Các bạn nên tôn trọng lẫn nhau.
Ví dụ 2
两家公司互相合作得很好。
Liǎng jiā gōngsī hùxiāng hézuò de hěn hǎo.
Hai công ty hợp tác với nhau rất tốt.
Ví dụ 3
我们互相帮助完成任务。
Wǒmen hùxiāng bāngzhù wánchéng rènwù.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau hoàn thành nhiệm vụ.
Ví dụ 4
每个人都有长处,我们要互相学习。
Měi gèrén dōu yǒu chángchu, wǒmen yào hùxiāng xuéxí.
Mỗi người đều có điểm mạnh riêng, chúng ta cần học hỏi lẫn nhau.
Ví dụ 5
他们每天通过电话互相联系。
Tāmen měitiān tōngguò diànhuà hùxiāng liánxì.
Họ liên lạc với nhau qua điện thoại mỗi ngày.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng phó từ 互相.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 互相 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ Háishì trong tiếng Trung
Cách sử dụng câu bị động với 被 trong tiếng Trung
CÁC THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc 不但 … 而且 – Không những … mà còn
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 在…下 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 差点 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 各种各样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
