Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong tiếng Trung. Cấu trúc 如 … 一般 là một cấu trúc so sánh mang văn phong trang trọng và thanh lịch, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói rất lịch sự.
Cấu trúc 如 … 一般
Nghĩa là “giống như …” hoặc “tựa như …” dùng để so sánh. Cấu trúc này tương đương với 像 … 一样 nhưng mang sắc thái trang trọng và thanh lịch hơn trong văn viết
Ví dụ 1
如月牙一般的眉毛。
Rú yuèyá yībān de méimao.
Lông mày như lưỡi liềm.
Phần trong ô trống ở câu này là 月牙
Ví dụ 2
她有一双如葡萄一般的眼睛。
Tā yǒu yī shuāng rú pútao yībān de yǎnjing.
Cô ấy có một đôi mắt giống như trái nho.
Phần trong ô trống ở câu này là 葡萄
Ví dụ 3
孩子们的笑容如阳光一般温暖。
Háizimen de xiàoróng rú yángguāng yībān wēnnuǎn.
Nụ cười của bọn trẻ ấm áp như ánh nắng.
Phần trong ô trống ở câu này là 阳光
Ví dụ 4
湖面如镜子一般平静。
Húmiàn rú jìngzi yībān píngjìng.
Mặt hồ yên lặng như chiếc gương.
Phần trong ô trống ở câu này là 镜子
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng cấu trúc 如 … 一般.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Động từ ly hợp trong Tiếng Trung
Phân biệt 不 (Bù) và 没 (Méi) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 按照 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng phó từ 竟然 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 太 trong TIẾNG TRUNG
