Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ. Trong bài học này, chúng ta sẽ học về cách phân biệt 不 (Bù) và 没 (Méi) trong TIẾNG TRUNG. Đây là 2 từ có ý nghĩa giống nhau là “KHÔNG, đều mang ý nghĩa phủ định, nhưng có cách sử dụng khác nhau.
不 (bù) : KHÔNG
Thường dùng để phủ định những sự việc ở hiện tại và tương lai hoặc sự thật hiển nhiên. Ví dự như :
他不来 (Tā bù lái) Anh ấy không đến – HIỆN TẠI |
他明天不会去上班 (Tā míngtiān bù huì qù shàngbān) Ngày mai anh ấy sẽ không đi làm – TƯƠNG LAI |
我不喜欢吃炒饭 (Wǒ bù xǐhuān chī chǎofàn) Tôi không thích cơm rang – SỰ THẬT HIỂN NHIÊN |
Thường dùng trong câu mang ý nghĩa cầu khiến :
不想 Bùxiǎng Không muốn |
不要 Bùyào Không được |
不用 Bùyòng Không cần |
没 (Méi) : KHÔNG
Thường dùng để phủ định sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Ví dự như :
我还没吃饭 Wǒ hái méi chīfàn Tôi vẫn chưa ăn cơm |
我昨天没有去看电影 Wǒ zuótiān méiyǒu qù kàn diànyǐng Ngày hôm qua tôi không đi xem phim |
Thủ định sự phát sinh thay đổi của một tính chất hay trạng thái nào đó :
这些苹果还没红 Zhèxiē píngguǒ hái méi hóng Những quả táo này vẫn chưa đỏ |
Bắt buộc phải dùng 没有 (méiyǒu) chứ không dùng 不有 (bùyǒu)
Các bạn hãy viết thêm 10 ví dụ câu theo các trường hợp trên để ghi nhớ nhé !

Bài học liên quan
Cách sử dụng cấu trúc 不但 … 而且 – Không những … mà còn
Cách sử dụng 马上 (mǎshàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách nói thời gian mấy giờ,mấy phút trong tiếng Trung
Các cách nói cảm ơn trong tiếng Trung
Định ngữ trong tiếng Trung và cách sử dụng
Bài học ngữ pháp : Bạn biết nói tiếng Trung không ?
Các phó từ chỉ thời gian thường dùng trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 不管… 都… trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 差点 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 各种各样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 几乎 (jīhū) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 作为 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
