Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp

Định ngữ trong tiếng Trung và cách sử dụng

Định ngữ là từ thường thấy khi đặt câu trong tiếng Trung. Đây là bài học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bạn cần phải học để có thể giao tiếp, đọc hiểu và thi được HSK.  Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ kiến thức về định ngữ

Định ngữ là từ thường thấy khi đặt câu trong tiếng Trung. Đây là bài học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bạn cần phải học để có thể giao tiếp, đọc hiểu và thi được HSK.  Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ kiến thức về định ngữ

Khái niệm

Định ngữ là thành phần tu sức và hạn chế cho danh từ ở trung tâm ngữ. Bất kể các từ nào cũng đều có thể đảm nhiệm thành phần định ngữ, như là tính từ (cụm tính từ), danh từ (cụm danh từ), động từ (cụm động từ), giới từ (cụm giới từ)

Định ngữ thường do danh từ, đại từ, hình dung từ, số lượng từ đảm nhiệm

Định ngữ thường đứng trước danh từ

Từ được tu sức hoặc bị hạn chế gọi là từ trung tâm

Giữa định ngữ và từ trung tâm dùng trợ từ kết cấu 的 để nối liền quan hệ

Vị trí của định ngữ

Vị trí của định ngữ trong tiếng Trung rất khác so với tiếng Việt

Nếu trước danh từ có hai định ngữ trở lên, danh từ hoặc đại từ chỉ quan hệ sở thuộc luôn đặt ở trước. Từ tu sức bổ trợ sẽ đặt ở gần từ trung tâm ngữ nhất

Đại từ chỉ định phải đặt trước số lượng từ

Ví dụ 1 : 我的那两本书

Wǒ de nà liǎng běn shū

Đây là 2 cuốn sách của tôi

Phân tích ví dụ “của tôi” chính là định ngữ bổ trợ nghĩa cho “2 cuốn sách”. Đại từ chỉ quan hệ “của tôi” được đặt ở đầu câu theo như cấu trúc ngữ pháp. Từ tu sức bổ trợ “đây” được đặt ở gần trung tâm ngữ “2 cuốn sách” nhất

Ví dụ 2 : 我的那两本英文书

Wǒ de nà liǎng běn yīngwén shū

Đây là 2 cuốn sách tiếng Anh của tôi

Các bạn có thể thấy trong tiếng Trung thì định ngữ đứng trước. thành phấn chính đứng sau còn trong tiếng Việt thì ngược lại.

Phân loại định ngữ

Định ngữ có 3 loại chính phổ biến là :

  1. Định ngữ hạn chế
  2. Định ngữ miêu tả
  3. Định ngữ là kết cấu động từ

Đầu tiên là định ngữ hạn chế :

Định ngữ hạn chế là định ngữ hạn chế danh từ trung tâm về các mặt như số lượng, thời gian, địa điểm, phạm vi, sở hữu… Nó thường do danh từ, đại từ hay số lượng từ giữ vai trò

Ví dụ 1 : 这是他的中文书

Zhè shì tā de zhōngwén shū

Đây là cuốn sách tiếng Trung của anh ấy

Phân tích ví dụ bạn có thể thấy định ngữ hạn chế ở đây là “của anh ta” để nhấn mạnh cuốn sách tiếng Trung là của anh ta

Ví dụ 2 : 我有三本英文杂志

Wǒ yǒusān běn yīngwén zázhì

Tôi có 3 quyển tạp chí tiếng Anh

Phân tích ví dụ bạn có thể thấy định ngữ hạn chế ở đây là “3” để nhấn có tổng cộng 3 quyển tạp chí

Thứ 2 là định ngữ miêu tả :

Định ngữ miêu tả là định ngữ hạn chế danh từ trung tâm về mặt tính chất, trạng thái, đặc trưng, chất liệu … và thường do hình dung từ giữ vai trò. Sau nó thường có trợ từ kết cấu 的

Ví dụ 1 : 这是一个宽敞的房间

Zhè shì yīgè kuānchǎng de fángjiān

Đây là một căn phòng rộng rãi

Phân tích ví dụ bạn có thể thấy định ngữ miêu tả ở đây là “rộng rãi” để miêu tả căn phòng rất rộng rãi

Thứ 3 là định ngữ kết cấu từ

Nếu định ngữ là kết cấu động từ hoặc là một số động từ, kết cấu chủ vị, hình dung từ mang trạng nghĩa thì khi ấy nhất định không được bỏ 的

Đây là những định ngữ có gắn liền các cấu trúc ngữ pháp nên không được lược bỏ 的

Ví dụ : 我们都是从越南来的学生

Wǒmen dōu shì cóng yuènán lái de xuéshēng

Chúng tôi đều là sinh viên đến từ Việt Nam

Phân tích ví dụ bạn có thể thấy cả cụm “đến từ Việt Nam” là định ngữ bổ trợ cho “sinh viên” và được áp dụng cấu trúc “cóng…de” nên ta không thể lược bỏ từ 的

Trên đây là tổng quát kiến thức về định ngữ trong tiếng Trung, khái niệm định ngữ, vị trí định ngữ, 3 loại định ngữ… Các bạn hãy nhớ học thuộc để vận dụng giao tiếp nhé. Hãy luôn nhớ truy cập tiengtrungtainha.com để học tiếng Trung mỗi ngày

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo

Bài học liên quan

Ngữ pháp

tiengtrungtainha.com xin cung cấp cho các bạn bài giảng "Thời tiết hôm nay như thế nào ?" trong Tiếng Trung và cách trả lời....

Ngữ pháp

Trong bài học này chúng ta sẽ học về các đại từ nhân xưng trong tiếng Trung. Đại từ nhân xưng là các từ...

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Ngữ pháp

Động từ năng nguyện là một phần ngữ pháp quan trọng khi chúng ta học tiếng Trung. Có 2 từ rất dễ nhầm lẫn...

Ngữ pháp

了 (Le), 着 (zhe), 过 (Guò) là những trợ từ động thái bổ trợ cho câu quá khứ trong Tiếng Trung. Tuy nhiên mỗi...

Ngữ pháp

把 (Bǎ) là chữ Tiếng Trung thường được sử dụng trong các câu giao tiếp. Đây là từ khá phổ thông và cơ bản...

Ngữ pháp

能 (Néng) và 可以 (Kěyǐ) đều có nghĩa là "có thể" trong Tiếng Trung. Tuy nhiên thì cách sử dụng của chúng lại có...

Ngữ pháp

Phó từ phủ định là bài học ngữ pháp rất quan trọng khi bạn mới học Tiếng Trung. Tiếng Trung có 2 phó từ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu sẽ xảy ra trong tương lai Tiếng Trung ....

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu đang xảy ra trong hiện tại Tiếng Trung . Câu...

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu quá khứ trong Tiếng Trung . Câu quá khứ là...

Ngữ pháp

Để thành thạo ngữ pháp Tiếng Trung bạn cần phải học rất nhiều và luyện tập nhiều trường hợp. 来lái và 去qù là 2...

Ngữ pháp

Động từ ly hợp là một kiến thức ngữ pháp rất đặc biệt trong tiếng Trung. Mặc dù số lượng không nhiều nhưng để...

Ngữ pháp

Bạn đã biết một câu trong Tiếng Trung được cấu tạo từ những thành phần nào chưa ? Các loại câu cơ bản trong...

Kiến thức

Ngữ pháp là một phần không thể thiếu khi chúng ta học Tiếng Trung. Việc thạo ngữ pháp sẽ giúp bạn giao tiếp lưu...

Ngữ pháp

Bài học ngữ pháp tiếng Trung này là vô cùng quan trọng nên bạn cần tập trung nhé ! Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ...

Ngữ pháp

Bài học này chúng ta sẽ học một ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Trung. Đó là cách nói câu so sánh ngang...

Ngữ pháp

Chủ đề thời tiết là kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Trung.Trời nóng nói thế nào Trời mưa nói thế nào ?Trời...

Ngữ pháp

Câu tồn hiện trong tiếng Trung là một ngữ pháp quen thuộc nhưng không phải ai trong chúng ta cũng biết cách vận dụng...

Ngữ pháp

Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì? Tiếng Trung có những con giáp nào? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho...

Ngữ pháp

Liên từ là những từ để nối các cụm từ, các vế câu với nhau trong tiếng Trung. Bạn phải biết liên từ bạn...

Ngữ pháp

Bài học này cung cấp từ vựng các quận huyện tại Hà Nội và cách nói địa chỉ nhà đường phố trong tiếng Trung....

Ngữ pháp

Cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung mới nhất 2020, mẫu đơn xin việc tiếng Trung, các từ vựng liên quan khi viết...

Ngữ pháp

Nhiều bạn muốn viết đơn xin nghỉ phép tiếng Trung nhưng không biết viết thế nào bởi nghỉ phép có nhiều lí do như...

Ngữ pháp

Bên cạnh việc học từ vựng bạn sẽ cần học cả ngữ pháp tiếng Trung để có thể nói những câu dài, câu khó....

Ngữ pháp

Bài học cung cấp các mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung mới nhất 2020, cách giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp,...

Ngữ pháp

Nhiều bạn có hỏi mình cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung như thế nào. Vậy nên trong bài học hôm nay tiengtrungtainha.com...

Ngữ pháp

Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về...

Ngữ pháp

Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về...

Ngữ pháp

Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về...

Quảng cáo