Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

214 bộ thủ Tiếng Trung

Tìm hiểu BỘ THỰC trong 214 bộ thủ TIẾNG TRUNG QUỐC

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Bộ Thực. Bộ Thực là một bộ thủ quan trọng và thường gặp trong rất nhiều từ vựng. Bộ Thực mang nghĩa là “thức ăn”, thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến thức ăn, chế biến món ăn.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học 214 bộ thủ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Bộ Thực. Bộ Thực là một bộ thủ quan trọng và thường gặp trong rất nhiều từ vựng.

I, Định nghĩa

Bộ Thực mang nghĩa là “thức ăn”, thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến thức ăn, chế biến món ăn. Mẹo nhớ bộ thủ này bạn có thể liên tưởng tới hình ảnh của cái lồng hấp trong nhà.

  • Bộ Thực : 食(饣)- Bộ Thực có hai dạng là 食 và 饣 trong đó dạng 食 là một chữ hoàn chỉnh và có thể nằm trong các chữ Hán khác. Dạng 饣 sẽ nằm trong các chữ Hán khác và thường nằm ở bên trái chữ Hán
  • Phiên âm: Shí
  • Hán Việt: Thực
  • Ý nghĩa: Thức ăn
  • Vị trí của bộ thủ: 食 là một chữ hoàn chỉnh và có thể nằm trong các chữ Hán khác. Dạng 饣 sẽ nằm trong các chữ Hán khác và thường nằm ở bên trái chữ Hán

II, Từ vựng

Dưới đây là bảng các từ vựng thường gặp chứa Bộ Thực :

Chữ hánPhiên âmÝ nghĩa
食物ShíwùThức ăn
食堂ShítángCăng tin
零食LíngshíĐồ ăn vặt
FànCơm
吃饭ChīfànĂn cơm
饭馆FànguǎnQuán ăn
CānBữa ăn
早餐ZǎocānBữa sáng
午餐WǔcānBữa trưa
晚餐WǎncānBữa tối
餐厅
CāntīngNhà hàng
BǎoNo
饿ÈĐói
BǐngBánh
饼干BǐnggānBánh quy

III, Luyện tập

Chọn từ vựng chứa Bộ Thực để ghi nhớ kiến thức của bài học
Câu 1 / 10
Từ nào dưới đây có chứa Bộ Thực (食 / 饣)?
Chính xác! 🎉

Chúng ta đã vừa tìm hiểu Bộ Thực trong 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !