Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học 214 bộ thủ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Bộ Lão. Bộ Lão là một bộ thủ quan trọng và thường gặp trong rất nhiều từ vựng cơ bản.
I, Định nghĩa
Bộ Lão mang nghĩa là “già”, thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến người già, lớn tuổi, lâu năm hoặc có kinh nghiệm. Mẹo nhớ bộ thủ này bạn có thể liên tưởng tới hình ảnh của một ông lão đang ngồi và có cây gậy kế bên.
- Bộ Lão: 老(耂)- Bộ Lão có hai dạng là 老 và 耂 trong đó dạng 老 là một chữ hoàn chỉnh
- Phiên âm: Lǎo
- Hán Việt: Lão
- Ý nghĩa: Già
- Vị trí của bộ thủ: 老 thường thấy đứng độc lập hoặc nằm bên phải trong chữ Hán khác, còn dạng 耂 thường nằm bên trên của chữ Hán khác

II, Từ vựng
Dưới đây là bảng các từ vựng thường gặp chứa Bộ Lão :
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 老 | Lǎo | Già |
| 老人 | Lǎorén | Người già |
| 老板 | Lǎobǎn | Ông chủ, sếp |
| 老师 | Lǎoshī | Giáo viên |
| 老公 | Lǎogōng | Chồng |
| 老家 | Lǎojiā | Quê hương |
| 孝 | Xiào | Hiếu |
| 孝顺 | Xiàoshùn | Hiếu thuận |
| 考试 | Kǎoshì | Kỳ thi |
| 考虑 | Kǎolǜ | Xem xét |
| 作者 | Zuòzhě | Tác giả |
| 读者 | Dúzhě | Độc giả |
III, Luyện tập
Chọn từ vựng chứa Bộ Lão để ghi nhớ kiến thức của bài học
Câu 1 / 10
Từ nào dưới đây có chứa Bộ Lão (老 / 耂)?
Chính xác! 🎉
🎉 Xuất sắc!
Bạn đã chinh phục hoàn toàn 10 câu và nắm vững các từ vựng chứa Bộ Lão (老 / 耂).
Chúng ta đã vừa tìm hiểu Bộ Lão trong 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
