Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học 214 bộ thủ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Bộ Nữ. Bộ nữ là một bộ thủ quan trọng và cơ bản nhất trong 214 bộ thủ, thường gặp trong rất nhiều từ vựng.
I, Định nghĩa
Bộ nữ mang ý nghĩa là “phụ nữ, nữ giới”, thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến nữ giới. Mẹo nhớ bộ thủ này bạn có thể liên tưởng tới hình ảnh người phụ nữ cầm đòn gánh đi chợ.
- Bộ Nữ: 女
- Phiên âm: Nǚ
- Hán Việt: Nữ
- Ý nghĩa: Phụ nữ, nữ giới
- Vị trí của bộ thủ: 女 có thể đứng độc lập hoặc nằm trong các chữ Hán khác. Bộ thủ này thường thấy đứng bên trái hoặc bên dưới của chữ Hán

II, Từ vựng
Dưới đây là bảng các từ vựng thường gặp chứa Bộ Nữ :
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 女 | Nǚ | Nữ |
| 女儿 | Nǚ’ér | Con gái |
| 女人 | Nǚrén | Phụ nữ |
| 女朋友 | Nǚ péngyou | Bạn gái |
| 妈妈 | Māma | Mẹ |
| 奶奶 | Nǎinai | Bà nội |
| 姐姐 | Jiějie | Chị gái |
| 妹妹 | Mèimei | Em gái |
| 老婆 | Lǎopó | Vợ |
| 好 | Hǎo | Tốt, khoẻ |
| 姓 | Xìng | Họ |
| 结婚 | Jiéhūn | Kết hôn |
| 安 | Ān | An |
| 安心 | Ānxīn | An tâm |
| 安全 | Ānquán | An toàn |
III, Luyện tập
Chọn từ vựng chứa Bộ Nữ để ghi nhớ kiến thức của bài học
Câu 1 / 10
Từ nào dưới đây có chứa Bộ Nữ (女)?
Chính xác! 🎉
🎉 Xuất sắc!
Bạn đã chinh phục hoàn toàn 10 câu và nắm vững các từ vựng chứa Bộ Nữ (女).
Chúng ta đã vừa tìm hiểu Bộ Nữ trong 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
