Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG trên website tiengtrungtainha.com !
Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng thành phần ngữ pháp 这么 (zhème) và 那么 (nàme) trong TIẾNG TRUNG. Đây là kiến thức ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3. Nếu các bạn hiểu rõ về cách sử dụng thì hãy xem hết bài học này nhé !
Cả 2 từ đều mang ý nghĩa là “như thế, như vậy” và đứng trước tính từ trong câu, nhưng cách sử dụng của chúng lại có chút khác nhau tuỳ thuộc vào vị trí của người nói đối với đối tượng đang nhắc đến :
这么 (zhème) và 那么 (nàme) + TÍNH TỪ
Về 这么 (zhème) :
Dùng khi nói về vấn đề gì đó liên quan quan đến người đối diện hay gần người nói
Ví dụ 1 : 你怎么这么漂亮!
Nǐ zěnme zhème piàoliɑnɡ!
Sao cậu đẹp như vậy !
Ví dụ 2 : 这种啤酒这么好喝!
Zhè zhǒng píjiǔ zhème hǎo hē !
Loại bia này ngon vậy !
Ví dụ 3 : 今天天气这么好,我们去野餐吧!
Jīntiān tiānqì zhème hǎo, wǒmen qù yěcān ba !
Thời tiết hôm nay đẹp như vậy, chúng mình đi picnic đi !
Về 那么 (nàme) :
Dùng khi đề cập đến đối tượng ở khoảng cách xa (xa về khoảng cách hoặc xa về thời gian) nên thường dùng khi đề cập đến “hôm qua” hay “ngày mai” , các sự kiện trong quá khứ
Ví dụ 1 : 他以前那么胖,现在怎么这么瘦?
Tā yǐqián nàme pàng, xiànzài zěnme zhème shòu ?
Anh ấy trước đây béo như thế, sao bây giờ lại gầy như vậy ?
Ví dụ 2 : 你看,那棵树那么高!
Nǐ kàn, nà kē shù nàme gāo !
Cậu xem, cái cây đó cao thế !
Ví dụ 3 : 他那么高!
Tā nàme ɡāo!
Anh ấy cao thế !
Trong một số trường hợp không xác định rõ khoảng cách ta có thể dùng cả 这么 (zhème) hay 那么 (nàme) đều được
Ví dụ : 需要做的工作这么多
Xūyào zuò de gōngzuò zhème duō
Công việc phải làm nhiều vậy
Ví dụ khác : 需要做的工作那么多
Xūyào zuò de gōngzuò nàme duō
Công việc phải làm nhiều thế
Chúng ta có thể sử dụng cách nào cũng được
Bài học cách sử dụng và phân biệt 这么 (zhème) và 那么 (nàme) trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp điều gì hay muốn đăng ký lớp học thì hãy nhắn tin cho trung tâm nhé !
Bài học liên quan
Hướng dẫn cách sử dụng các từ zhǐ, kěyǐ, jiù, gēn
Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Ngữ pháp câu so sánh trong tiếng Trung
Động từ ly hợp trong Tiếng Trung
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt 想 (xiǎng) và 要 (yào) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt liên từ 还是 và 或者 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nghề nghiệp trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 又… 又… trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
