Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng phó từ 又 (yòu) trong tiếng Trung. Phó từ 又 (yòu) nghĩa là “lại” thường dùng để chỉ hành động lặp lại và hành động này đã xảy ra rồi.

Phó từ 又 thường dùng để chỉ hành động lặp lại, hành động này đã xảy ra rồi. Chúng ta thường sử dụng theo các cấu trúc dưới đây :
Chủ ngữ + 又 + động từ + 了
Ví dụ 1
今天又下雨了。
Jīntiān yòu xiàyǔ le.
Hôm nay lại mưa rồi.
Ví dụ 2
你又迟到了。
Nǐ yòu chídào le.
Bạn lại đi trễ rồi.
Ví dụ 3
宝宝又哭了。
Bǎobao yòu kū le.
Em bé lại khóc rồi.
Chủ ngữ + 又 + 不 hoặc 没 + động từ
Ví dụ 4
今天小红又没来上课。
Jīntiān Xiǎo Hóng yòu méi lái shàngkè.
Hôm nay Tiểu Hồng lại không đi học.
Ví dụ 5
对不起,我又没带笔。
Duìbùqǐ, wǒ yòu méi dài bǐ.
Xin lỗi, tôi lại không mang bút.
Ví dụ 6
你又不参加?
Nǐ yòu bù cānjiā?
Bạn lại không tham gia ư?
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc phó từ 又.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 又 (yòu) trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 离 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 (jiù) trong TIẾNG TRUNG
