Kết nối với chúng mình

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 请假 Xin nghỉ

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Xin nghỉ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Xin nghỉ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

今天早上起床的时候,我觉得身体不舒服,头有点儿晕,不能去上班。我给老板打了一个电话,请了一天假。老板说好好休息,明天再来上班。听老板这么说,我觉得很安心。

Phiên âm :

Jīntiān zǎoshang qǐchuáng de shíhou, wǒ juéde shēntǐ bù shūfu, tóu yǒudiǎnr yūn, bùnéng qù shàngbān. Wǒ gěi lǎobǎn dǎle yī gè diànhuà, qǐngle yī tiān jià. Lǎobǎn shuō hǎohāo xiūxi, míngtiān zài lái shàngbān. Tīng lǎobǎn zhème shuō, wǒ juéde hěn ānxīn.

Ý nghĩa :

Sáng nay khi thức dậy, tôi cảm thấy cơ thể không khoẻ, đầu hơi choáng, không thể đi làm. Tôi đã gọi một cuộc điện thoại cho sếp, xin nghỉ một ngày. Sếp nói nghỉ ngơi cho tốt, ngày mai lại tới đi làm. Nghe sếp nói như vậy, tôi cảm thấy rất yên tâm.

Chọn đáp án cho các câu hỏi đọc hiểu của bài học
Câu 1 / 10
Câu văn trong bài

Từ vựng quan trọng :

身体

Shēntǐ

Danh từ h1

Cơ thể

舒服

Shūfu

Tính từ h2

Khoẻ, thoải mái

头

Tóu

Danh từ h2

Cái đầu

有点儿

Yǒudiǎnr

Phó từ h1

Hơi

晕

Yūn

Tính từ h6

Choáng, chóng mặt

请假

Qǐngjià

Động từ li hợp h2

Xin nghỉ

这么

Zhème

Đại từ h2

Như vậy

安心

Ānxīn

Tính từ h2

An tâm, yên tâm

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Xin nghỉ” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !