Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi ngân hàng” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.
Chữ hán : 今天下午我去银行取了一些钱。因为这个月的工资都花完了,所以我又取了两千块钱。另外,我打算下个月去泰国旅游,所以也换了一点儿泰铢。银行里的人不多,我很快就办完了。 1, 作者今天下午为什么去银行取钱?她取了多少钱? 2, 除了取钱,作者在银行还做了什么? |
Phiên âm : Jīntiān xiàwǔ wǒ qù yínháng qǔ le yīxiē qián. Yīnwèi zhège yuè de gōngzī dōu huāwán le, suǒyǐ wǒ yòu qǔ le liǎngqiān kuài qián. Lìngwài, wǒ dǎsuàn xià gè yuè qù Tàiguó lǚyóu, suǒyǐ yě huàn le yīdiǎnr Tàizhū. Yínháng lǐ de rén bù duō, wǒ hěn kuài jiù bànwán le. 1, Zuòzhě jīntiān xiàwǔ wèishénme qù yínháng qǔ qián? Tā qǔle duōshǎo qián? 2, Chúle qǔ qián, zuòzhě zài yínháng hái zuòle shénme? |
Ý nghĩa : Buổi chiều hôm nay tôi đã tới ngân hàng để rút một chút tiền. Bởi vì tiền lương tháng này đã tiêu hết rồi, cho nên tôi lại rút thêm hai nghìn tệ. Ngoài ra, tôi dự định tháng sau sẽ đi du lịch Thái Lan, nên cũng đổi một chút Baht Thái. Lượng người tới ngân hàng không nhiều, tôi rất nhanh chóng đã xử lý xong rồi. 1, Tác giả buổi chiều hôm nay tại sao tới ngân hàng rút tiền? Cô ấy đã rút bao nhiêu tiền? 2, Ngoài rút tiền, tác giả còn đã làm gì tại ngân hàng? |
Gợi ý trả lời câu hỏi : 1, 因为她这个月的工资都花完了。她取了两千块钱。 Bởi vì tiền lương của cô ấy tháng này đã tiêu hết rồi. Cô ấy đã rút hai nghìn tệ. 2, 除了取钱,作者在银行还换了一点儿泰铢。 Ngoài rút tiền, tác giả còn đổi một chút Baht Thái tại ngân hàng. |
Từ vựng quan trọng :
银行 Yínháng Danh từ h2 Ngân hàng | 取钱 Qǔ qián Cụm động từ Rút tiền |
工资 Gōngzī Danh từ h3 Tiền lương | 花 Huā Động từ h1 Tiêu, chi tiêu |
换钱 Huàn qián Cụm động từ Đổi tiền | 另外 Lìngwài Liên từ h3 Ngoài ra |
泰国 Tàiguó Danh từ Thái Lan | 泰铢 Tàizhū Danh từ Baht Thái |
办 Bàn Động từ h2 Làm, xử lý |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Bài đọc “Đi ngân hàng” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 理发 Cắt tóc
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 上网 Lên mạng
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 看牙医 Khám nha sĩ
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 关心父母 Quan tâm cha mẹ
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 开会 Họp
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 越南妇女节 Ngày Phụ nữ Việt Nam
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Món sủi cảo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Học sinh Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bàn về kế hoạch
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Công việc mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngủ sớm dậy sớm
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều gì là quan trọng nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tại sao tôi học tiếng Trung
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngày cuối tuần của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhà mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sở thích của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ký túc xá
