Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng tiền tố 第 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống.
Tiền tố 第 + số
Tiền tố 第 + số + lượng từ + danh từ Ví dụ 1 我是第一个人。 Wǒ shì dì yī gè rén. Tôi là người đầu tiên. Ví dụ 2 小陈是她的第二个男朋友。 Xiǎochén shì tā de dì èr gè nán péngyǒu. Tiểu Trần là người bạn trai thứ 2 của cô ấy. Ví dụ 3 他是我的第一个中文老师。 Tā shì wǒ de dì yī gè zhōngwén lǎoshī. Anh ấy là giáo viên tiếng TQ đầu tiên của tôi. |
Bạn đã hoàn thành rất tốt bài tập ghi nhớ Số thứ tự (第).
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng tiền tố 第 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
Tất tần tật về hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
