Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Trong bài học hôm nay mình sẽ cung cấp bảng từ vựng trang phục như áo thun, áo sơ mi, áo khoác,… và mẫu câu liên quan. Các bạn hãy chú ý theo dõi nhé !
Từ vựng
Mẫu câu
Chữ Hán
卖方:您好,欢迎光临May商店。我可以帮您找到一些东西吗?
玛丽:我不确定。您的商店有售吗?
卖方:高于其他两个价格的所有物品都在销售。
玛丽 : 谢谢,哦,这件毛衣很漂亮。但是看起来很大。这件衬衫比你小吗?
卖方:我想是,让我看看。哦,是的。您想使用更衣室吗?
玛丽:是的。谢谢啦
…过了一会儿…
卖方:适合吗?
玛丽:还不错。我想我会接受的。
卖方:太好了。 (她把它从衣架上拿下来了)。您想如何付款?
玛丽 :我不能使用信用卡,因为它已经过期了,所以我想我要用现金支付。
卖方:好的,整机税多了24.93元。
给你,我可以带你的身份证吗?
玛丽:好的,这是我的驾驶执照。
卖方:谢谢。来了祝你有美好的一天
玛丽:谢谢你,你也
Dịch nghĩa:
Người bán hàng: Xin chào, chào mừng tới cửa hàng May. Tôi có thể giúp chị tìm thứ gì đó hay chị chỉ xem thôi ạ?
Mary: Tôi không chắc lắm. Cửa hàng của cô đang giảm giá phải không?
Người bán hàng: Tất cả những thứ trên hai giá đầu kia là đang giảm giá đó.
Mary: Cảm ơn.Oh.Chiếc áo len này đẹp quá. Nhưng trông nó khá lớn. Chiếc áo này có cỡ bé hơn không cô?
Người bán hàng: Tôi nghĩ là có, để tôi xem đã. Oh, nó đây. Cô có muốn sử dụng phòng thay đồ để thử nó không?
Mary: có. Xin cảm ơn.
…Một lát sau…
Người bán hàng: Nó có vừa không?
Mary: Không tệ lắm. Tôi nghĩ tôi sẽ lấy nó.
Người bán hàng: Tuyệt. ( Cô ấy đã lấy nó ra khỏi cái móc áo). Cô muốn thanh toán như thế nào?
Mary: Chà, Tôi không thể sử dụng thẻ tín dụng vì nó quá hạn rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.
Ngươi bán hàng: được thôi, cả thuế nữa hết 24,93 đô ạ.
Của cô đây.Tôi có thể xem thẻ căn cước được không?
Mary: Được, đây là bằng lái xe của tôi.
Người bán hàng: Cảm ơn. Của cô đây. Chúc cô một ngày tốt lành
Mary: Xin cảm ơn, cô cũng vậy nhé
Bài học chủ đề trang phục trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Các bạn hãy lưu lại bài học đề sau này quên thì mở ra xem lại nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng chủ đề các loại trang phục trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại hình
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng bếp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà kho, công xưởng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí hậu và thiên tai
Từ vựng các loại gia vị trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi máy bay
Các câu cầu cứu trong tiếng Trung mới nhất
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi thuê trọ tiếng Trung
Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì ? Các cách hỏi tuổi tiếng Trung
Từ vựng các loại thịt trong tiếng Trung
Từ vựng các loại đồng hồ trong Tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu chủ đề các bộ phận ô tô, xe hơi trong Tiếng Trung
Bài học khẩu ngữ Tiếng Trung số 3
Từ vựng và mẫu câu các hoạt động trong ngày TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đơn vị đo lường trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG





