Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG như ông già noel, cây thông noel, quà tặng, tất giáng sinh, tuần lộc… và các mẫu câu giao tiếp liên quan

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục hán ngữ hàng đầu. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG như ông già noel, cây thông noel, quà tặng, tất giáng sinh, tuần lộc… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :

Từ vựng

Dưới đây là bộ từ vựng đầy đủ :

Chữ HánPhiên âm
圣诞节Lễ giáng sinh
平安夜Đêm bình an
圣诞老人🎅Ông già noel
圣诞树🎄Cây thông noel
教堂⛪️Nhà thờ
驯鹿Tuần lộc
雪人⛄️Người tuyết
圣诞铃Chuông giáng sinh
糖果🍬Kẹo
饼干🍪Bánh quy
礼物🎁Quà tặng
玩具🪀Đồ chơi
圣诞袜🧦Tất giáng sinh
蜡烛🕯️Nến

Hội thoại

Tiếp theo là hội thoại giữa 2 nhân vật về ngày giáng sinh :

昨天你上街了没有?

Hôm qua cậu đã đi mua sắm chưa ?

我跟两个同学一起上了街

Tớ đã đi cùng 2 người bạn học

街上好不热闹吧?

Đường phố chắc hẳn náo nhiệt lắm nhỉ ?

对, 我觉得圣诞季节已经到了

Đúng, tớ cảm thấy giáng sinh đã tới rồi

Các câu chúc giáng sinh

Tiếp theo là một số các câu chúc mừng bạn bè, người thân nhân dịp giáng sinh :

圣诞节快乐

Giáng sinh vui vẻ

希望圣诞给你带来欢乐

Hy vọng giáng sinh mang lại cho cậu niềm vui

愿你圣诞快乐

Chúc cậu giáng sinh vui vẻ

愿你一切平安, 快乐幸福

Chúc cậu mọi sự an lành, niềm vui, hạnh phúc

Bài học chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !