Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục hàng đầu Việt Nam. Trong bài học hôm nay, mình sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về các hoạt động trong ngày, bao gồm sáng trưa chiều tối như đánh răng, rửa mặt, đi làm, ăn sáng, đọc báo, ăn trưa, ngủ trưa, đi chợ, nấu cơm, đi ngủ… Bài học gồm 2 phần chính là từ vựng & mẫu câu. Mời các bạn theo dõi :
Từ vựng
| Chữ Hán | Ý nghĩa |
| 起床 | Thức dậy |
| 刷牙 | Đánh răng |
| 洗脸 | Rửa mặt |
| 穿衣服 | Mặc quần áo |
| 穿鞋子 | Đi giày |
| 穿帽子 | Đội mũ |
| 带雨伞 | Mang ô |
| 吃早饭 | Ăn sáng |
| 上班 | Đi làm |
| 上课 | Đi học |
| 工作 | Làm việc |
| 学习 | Học tập |
| 去市场 | Đi chợ |
| 跑步 | Chạy bộ |
| 看报纸 | Đọc báo |
| 上网 | Lên mạng |
| 看新闻 | Đọc tin tức |
| 吃午饭 | Ăn trưa |
| 午睡 | Ngủ trưa |
| 下班 | Tan làm |
| 下课 | Tan học |
| 回家 | Về nhà |
| 做饭 | Nấu cơm |
| 看电视 | Xem TV |
| 做作业 | Làm bài tập |
| 散步 | Đi bộ |
| 睡觉 | Đi ngủ |
Mẫu câu
我每天早上七点半起床 Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 7 rưỡi sáng |
然后我刷牙, 洗脸 Sau đó tôi đánh răng, rửa mặt |
我妈妈每天给我做早饭 Mẹ tôi nấu cơm sáng cho tôi mỗi ngày |
我的早饭通常有汉堡, 豆浆 Bữa sáng của tôi thường có bánh Hamburger, sữa đậu nành |
八点半我去上班, 我孩子去上课 8 rưỡi tôi đi làm, con tôi đi học |
在公司我们可以看报纸, 上网看新闻 Ở công ty chúng tôi có thể đọc báo, lên mạng xem tin tức |
我工作三个小时. 然后十二点吃午饭 Tôi làm việc 3 tiếng. Sau đó 12 giờ ăn trưa |
下午五点我回家, 接孩子, 买菜 5 giờ chiều tôi về nhà, đón bọn trẻ, mua đồ ăn |
晚上我家通常一起看电视 Buổi tối gia đình tôi thường cùng nhau xem TV |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu bạn cần trợ giúp vấn đề gì thì hãy liên hệ tới đội ngũ giáo viên của trung tâm để được giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại hình
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng bếp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà kho, công xưởng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí hậu và thiên tai
Từ vựng các loại gia vị trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi máy bay
Các câu cầu cứu trong tiếng Trung mới nhất
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi thuê trọ tiếng Trung
Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì ? Các cách hỏi tuổi tiếng Trung
Từ vựng các loại thịt trong tiếng Trung
Từ vựng các loại đồng hồ trong Tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu chủ đề các bộ phận ô tô, xe hơi trong Tiếng Trung
Bài học khẩu ngữ Tiếng Trung số 3
Từ vựng các loại dưa trong TIẾNG TRUNG
Hướng dẫn cách đi mua trà sữa (chọn đường, đá, hương vị) trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề gửi hàng bưu điện trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề các loại trang sức trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề các con vật nuôi trong TIẾNG TRUNG
