Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG

Bài học hôm nay chúng ta sẽ học về chủ đề các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG. Chúng ta sẽ có nhiều cách giao tiếp khác nhau nên các bạn biết càng nhiều thì sẽ ứng dụng linh hoạt hơn trong cuộc sống

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục Hán Ngữ hàng đầu. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học về chủ đề các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG. Chúng ta sẽ có nhiều cách giao tiếp khác nhau nên các bạn biết càng nhiều thì sẽ ứng dụng linh hoạt hơn trong cuộc sống. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :

Các cách nói cảm ơn

谢谢

1, Cảm ơn

多谢

2, Đa tạ

感谢

3, Cảm tạ

非常感激

4, Vô cùng cảm kích

谢谢你给我的帮助

5, Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi

感谢您铽以来接待我

6, Cảm ơn bạn đã có lòng tiếp đãi tôi

感谢您铽以来接我

7, Cảm ơn bạn đã có lòng đến đón tôi

谢谢你对我的关照

8, Cảm ơn sự quan tâm của bạn dành cho tôi

你真是我家的恩人

9, Bạn thực sự là ân nhân của gia đình tôi

你真是大好人

10, Bạn thật sự là người tốt

Các cách đáp lại lời cảm ơn

不用谢

1, Không có gì

哪里哪里

2, Đâu có đâu có

没什么

3, Không có gì

请不要客气

4, Xin đừng khách sáo

这是我应该做的事

5, Đây là chuyện tôi nên làm

小时而已

6, Chuyện nhỏ thôi

都是朋友还这么客气干嘛?

7, Đều là bạn bè còn khách sáo làm gì ?

Bài học chủ đề các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG đến đây là kêt thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ thì hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !